Gói thầu: Gói thầu thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:21:00 đến ngày 2021-10-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6641725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.328345E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (thiết bị) tương tự là hợp đồng trong đó phần lớn hàng hóa (thiết bị) được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, hoặc hoàn thành cơ bản bao gồm:- Tương tự về tính chất: tương tự về tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.280.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Việc sửa chữa thay thế thiết bị trong thời gian bảo hành phải là hàng chính hãng đảm bảo kỹ thuật theo yêu cầu.+ Có chế độ bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học ngành xây dựng hoặc ngành điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.-Đã từng đảm nhận vị trí quản lý hoặc phụ trách hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc trình dân dụng, cấp III được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học ngành xây dựng hoặc ngành điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.-Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành hoặc kỹ thuật 01 công trình tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, cấp III được chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Đã từng đảm nhận vị trí kế toán, thanh quyết toán 01 công trình tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị conog trình dân dụng, cấp III được chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thiết bị Sửa chữa trụ sở nông trường cao su Bình Sơn (cũ) bố trí cho Đại đội cảnh sát cơ động đóng quân phục vụ công tác đảm bảo an ninh cho dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa Nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương IV E-HSMT và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Có catalog hoặc tài liệu của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT hoặc cam kết của đơn vị cung cấp hoặc cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hàng hóa đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa đến địa điểm bàn giao, lắp đặt hoàn thiện tại địa điểm công trình của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao sản phẩm. |
| E-CDNT 15.2 | + Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường 2 tầng bằng sắt | 60 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | Tủ cá nhân bằng sắt | 60 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Giá phơi đồ bằng inox | 30 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Kệ để dày dép 3 tầng bằng inox | 30 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Tủ đựng vũ khí bằng sắt | 6 | tủ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Giá công cụ hỗ trợ (tonfa) | 6 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Bàn sắt chỉ huy | 5 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Bàn ghế hội trường (1 bàn + 2 ghế) | 60 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Bục đứng Hội nghị | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Bục để tượng + tượng Bác Hồ | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Phông hội trường | 30 | m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Cờ Đảng, cờ Tổ quốc | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Công an hiệu | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Bảng khẩu hiệu | 1 | bảng | Theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | TV Led 4K 82 Inch | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Loa line | 6 | cặp | Theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Loa Sub đơn | 1 | cặp | Theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Cục đẩy 4 kênh | 2 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Bộ hiệu chỉnh âm thanh | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Bàn trộn âm thanh | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Micro không dây | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | Máy đo đường huyết | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Máy làm sạch răng miệng | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Máy đo nồng độ oxy trong máu | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Cân sức khỏe điện tử | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Máy đo huyết áp | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Máy xông mũi họng | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Băng ca | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Giường y tế | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | Hệ thống bếp ga công nghiệp | 1 | hệ thống | Theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Bàn chế biến thức ăn sống | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Bàn chế biến thức ăn chín | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Tủ hấp cơm điện, gas | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Tủ cấp đông 250L | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Tủ lạnh 208L | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | Hộp đựng lưu mẫu thức ăn | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Kệ đựng thực phẩm | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Tủ đựng chén | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Khay đựng trái cây Inox có nắp đậy | 10 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Bộ nồi inox | 5 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Máy xay thịt 1500W | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Bộ bàn ghế nhà ăn (1 bàn + 10 ghế) | 12 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng bằng inox | 6 | chiếc | Theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Ly uống nước (Inox) | 30 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Quạt điều hòa không khí | 4 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Dàn âm thanh phục vụ cho ngày lễ hội ngoài trời | 1 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Thùng rác lớn 240L | 5 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 51 | Máy lọc nước uống RO nóng lạnh | 2 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 52 | Dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời | 1 | bộ | Theo yêu cầu chương V | ||
| 53 | Bình cầu chữa cháy loại 6kg | 20 | bình | Theo yêu cầu chương V | ||
| 54 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | 10 | bình | Theo yêu cầu chương V | ||
| 55 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC 8kg) | 10 | bình | Theo yêu cầu chương V | ||
| 56 | Kệ để bình chữa cháy đôi | 10 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 57 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | 10 | bộ | Theo yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6641725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.328345E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa (thiết bị) tương tự là hợp đồng trong đó phần lớn hàng hóa (thiết bị) được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, hoặc hoàn thành cơ bản bao gồm:- Tương tự về tính chất: tương tự về tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.280.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Việc sửa chữa thay thế thiết bị trong thời gian bảo hành phải là hàng chính hãng đảm bảo kỹ thuật theo yêu cầu.+ Có chế độ bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | -Có trình độ Đại học ngành xây dựng hoặc ngành điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.-Đã từng đảm nhận vị trí quản lý hoặc phụ trách hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc trình dân dụng, cấp III được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành | 1 | -Có trình độ Đại học ngành xây dựng hoặc ngành điện.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.-Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.-Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành hoặc kỹ thuật 01 công trình tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, cấp III được chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Kế toán, thanh quyết toán | 1 | -Có trình độ đại học ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.-Đã từng đảm nhận vị trí kế toán, thanh quyết toán 01 công trình tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị conog trình dân dụng, cấp III được chủ đầu tư xác nhận hoặc quyết định phân giao nhiệm vụ của nhà thầu.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi