Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970450-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210968812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:31:00 đến ngày 2021-10-08 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,119,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 4.285.000.000 đồng; X= 12.855.000.000 đồngTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.285.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.855.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học và các khu phụ trợ Trường Tiểu học xã Giao Long
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG , địa chỉ: xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Long; Số điện thoại: 0898.729.862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Hợp Thành; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG , địa chỉ: xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Long; Số điện thoại: 0898.729.862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (ô tô, máy đào), hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Long; Số điện thoại: 0898.729.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Giao Long. + Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0898.729.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Giao Long. Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY NHÀ 02 TẦNG 08 PHÒNG HỌC
B Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V88,583m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V3,5434100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V3,798100m
4Phên tôn + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móngTheo quy định tại Chương V42,2m2
5Đóng cọc tre, dài =3m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V39,312100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V157,248100m
7Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V26,208m3
8Đắp cát vàng hạt trung đầm chặt đệm đầu cọc bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V26,208m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V26,3978m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,298100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V96,5069m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V1,1617100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V2,3776tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V1,2524tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V3,1375tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V4,9335m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,5564100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0932tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V1,2034tấn
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V69,8624m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3891100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4216tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0466tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V6,272m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V2,8362100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V1,593100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp ITheo quy định tại Chương V1,593100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V1,6457100m3
29Mua nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V274,6827m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V27,4683m3
C Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V14,0404m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V2,1536100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,527tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V3,2877tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V28,5541m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V4,5342100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,9939tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4091tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,9121tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V84,8513m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V5,4458100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V9,8083tấn
13Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo quy định tại Chương V718,5418m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V194,21m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V143,598m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V6,9883m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V1,2097100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,4958tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,2539tấn
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V64,9142m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V64,2014m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V0,675m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V18,9012m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V5,3029m3
D Hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V453,42m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V544,58m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V461,7931m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V963,444m2
5Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V87,2025m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V269,4884m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V102,692m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V616,04m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V122,8m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V229,32m
11Vét chỉ lõmTheo quy định tại Chương V35,52m
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V1,644m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V567,1045m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V27,3624m2
15" chữ ""TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ GIAO LONG"" INOX mạ đồng"Theo quy định tại Chương V23chữ
16Đắp huỳnh trang trí đầu cộtTheo quy định tại Chương V22cái
17Thang thăm máiTheo quy định tại Chương V1bộ
18Tôn hoa úp nóc thang thăm máiTheo quy định tại Chương V1bộ
19Sản xuất lan can inoxTheo quy định tại Chương V1.044,47kg
20Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V106,2992m2
21Mua sẵn và lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa,cửa đi 2 cánh kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo quy định tại Chương V49,28m2
22Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo quy định tại Chương V1,425m2
23Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cách cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo quy định tại Chương V82,08m2
24Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cách cửa nhôm hệ Xingfa mở hất , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo quy định tại Chương V0,776m2
25Mua sẵn và lắp đặt vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo quy định tại Chương V9,424m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V2.021,2841m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V833,9735m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V5,671100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V9,96100m2
E Cầu thang
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0085100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,275m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V0,2438m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V0,4183100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,3375tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,2062tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V2,9629m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,696m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V25,236m2
10Láng granitô cầu thangTheo quy định tại Chương V25,236m2
11Quét dầu đánh bóng granitoTheo quy định tại Chương V25,236m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V43,94m
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V32,2276m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V32,2276m2
15Trụ lan can inoxTheo quy định tại Chương V1bộ
16Sản xuất lan can cầu thang bằng inoxTheo quy định tại Chương V160,81kg
17Lắp dựng lan can inoxTheo quy định tại Chương V16,0836m2
18Chụp inox 304 ống D60.5Theo quy định tại Chương V4cái
19Chụp inox 304 hộp 20x20Theo quy định tại Chương V18cái
F Mái tôn
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V2,9106m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V7,7398m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V2,9581m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3597100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2706tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V22,05m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V1,7977tấn
8Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V1,7977tấn
9Ke chống bãoTheo quy định tại Chương V1.884cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V2,9688100m2
11Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V51,5822m
G Tam cấp + Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V10,3564m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V4,3176m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0768100m2
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V17,8923m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V3,5006m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V65,0055m2
7Láng granitô tam cấpTheo quy định tại Chương V65,0055m2
8Quét dầu đánh bóng granitoTheo quy định tại Chương V65,0055m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V174,82m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V17,108m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V36,36m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V17,108m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V3,4521m3
14Mua đất đắp vào bồn trồng câyTheo quy định tại Chương V3,272m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,069100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp ITheo quy định tại Chương V0,069100m3
H Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V28,6862m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V4,7294m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,1526100m2
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V1,0687m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V5,755m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V71,9512m2
7Láng nền rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V21,372m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V0,1523100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V0,1438tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,663m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo quy định tại Chương V71cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V9,5621m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,1912100m3
I Sân bê tông thềm
1Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V133m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V13,3m3
3Cắt khe co giãn sân bê tông 5x5mTheo quy định tại Chương V30md
J Sân bê tông lát gạch
1Dọn dẹp vệ sinh, san phẳng mặt bằng trước khi đổ bê tôngLót ni lon chống mất nước xi măng khi đổ bê tông nền sân:800m2Theo quy định tại Chương V10công
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định tại Chương V24m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,96100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V1,2100m3
5Lót ni lon chống mất nước xi măng khi đổ bê tông nền sânTheo quy định tại Chương V800m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V80m3
7Cắt khe co giãn sân bê tông 5x5mTheo quy định tại Chương V190md
8Lát gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V800m2
K ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x250x150mmTheo quy định tại Chương V2tủ
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100ATheo quy định tại Chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V8cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại Chương V2cái
6Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo quy định tại Chương V10hộp
7Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang TB 1x36W, L =1,2mTheo quy định tại Chương V1bộ
8Lắp đặt bộ đèn lớp học treo trần 1x36WTheo quy định tại Chương V72bộ
9Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36WTheo quy định tại Chương V16bộ
10Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15WTheo quy định tại Chương V18bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V32cái
12Móc treo quạt trầnTheo quy định tại Chương V32cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V8cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V3cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V8cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V8cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo quy định tại Chương V2bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V16cái
19Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo quy định tại Chương V38hộp
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo quy định tại Chương V20hộp
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại Chương V50m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V15m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V60m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V85m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V825m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V685m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo quy định tại Chương V70m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo quy định tại Chương V50m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo quy định tại Chương V12m
30Đóng cọc tiếp địa D30,L=2.5mTheo quy định tại Chương V2cọc
31Đồng dẹt 40x4Theo quy định tại Chương V3m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmTheo quy định tại Chương V0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V0,12100m
35Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=20mmTheo quy định tại Chương V10cái
36Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mmTheo quy định tại Chương V3cái
37Lắp đặt Đầu nối ren trong D20mmTheo quy định tại Chương V3cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mmTheo quy định tại Chương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mmTheo quy định tại Chương V2cái
40Lắp đặt Côn thu D50/25Theo quy định tại Chương V1cái
41Lắp đặt Côn thu D25/20Theo quy định tại Chương V1cái
42Lắp đặt Rắcco PPR D20mmTheo quy định tại Chương V1cái
43Lắp đặt Rắcco PPR D25mmTheo quy định tại Chương V1cái
44Đai giữ ống D20, D25mmTheo quy định tại Chương V1bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V0,56100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V1,5100m
48Lắp đặt Cút PVC ren trong D34mmTheo quy định tại Chương V4cái
49Lắp đặt cút PVC D60Theo quy định tại Chương V16cái
50Lắp đặt cút PVC D90Theo quy định tại Chương V48cái
51Lắp đặt tê PVC D60Theo quy định tại Chương V16cái
52Lắp đặt tê PVC D90Theo quy định tại Chương V6cái
53Đầu chụp thông hơi D60Theo quy định tại Chương V2cái
54Rọ chắn rác D90Theo quy định tại Chương V16cái
55Đai giữ ống D90mmTheo quy định tại Chương V164cái
56Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo quy định tại Chương V3bộ
57Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định tại Chương V3bộ
58Xiphong Lavabo (inox)Theo quy định tại Chương V3cái
59Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo quy định tại Chương V1cái
60Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mmTheo quy định tại Chương V1cái
61Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN 20Theo quy định tại Chương V1bộ
62Van phao đồngTheo quy định tại Chương V1cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V1bể
64Lắp đặt đồng hồ nước DN20Theo quy định tại Chương V1cái
65Hộp bảo vệ đồng hồ nước KT 400x200x200mmTheo quy định tại Chương V1cái
66Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V19cái
67Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V19cái
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V152m
69Đào đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại Chương V19m3
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo quy định tại Chương V38m
71Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo quy định tại Chương V19m3
72Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo quy định tại Chương V8cọc
73Bầu sứ chân kim thu sétTheo quy định tại Chương V19quả
74Bật sắt đỡ dây thu sétTheo quy định tại Chương V62cái
75Đai thép + bulong nở M12Theo quy định tại Chương V45bộ
76Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại Chương V8cái
L PHẦN PCCC
M Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy vách tường KT 1000x650x220Theo quy định tại Chương V2hộp
2Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo quy định tại Chương V2cái
3Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 10mTheo quy định tại Chương V2Cuộn
4Lắp đặt lăng phun DN50/13Theo quy định tại Chương V2bộ
5Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4-4kgTheo quy định tại Chương V4bộ
6Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3-3kgTheo quy định tại Chương V2bộ
7Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại Chương V2bộ
8Ống thép tráng kẽm DN100Theo quy định tại Chương V0,09100m
9Ống thép tráng kẽm DN65Theo quy định tại Chương V0,12100m
N Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh.Theo quy định tại Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo quy định tại Chương V160m
3Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo quy định tại Chương V160m
4Lắp đặt đèn báo khóiTheo quy định tại Chương V3,25 đèn
5Điện trở cuối kênhTheo quy định tại Chương V2bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy .Theo quy định tại Chương V0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy .Theo quy định tại Chương V0,45 đèn
8Lắp đặt đèn báo phòngTheo quy định tại Chương V1,65 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo quy định tại Chương V0,45 nút
10Hộp kỹ thuật nối dâyTheo quy định tại Chương V2hộp
O Hệ thống đèn Exit, đèn sự cố
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V100m
2Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo quy định tại Chương V100m
3Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại Chương V0,25 đèn
4Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướngTheo quy định tại Chương V0,25 đèn
5Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V0,45 đèn
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q Phá nhà vệ sinh cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V2,52m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V6,4702m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V1,495m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,0797100m3
R Nhà vệ sinh xây mới
S Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,5743100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V14,3567m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IITheo quy định tại Chương V34,5113100m
4Vét bùn đầu cọcTheo quy định tại Chương V5,5218m3
5Đắp cát đầu cọcTheo quy định tại Chương V0,0552m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V5,5218m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0873100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V16,1992m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,3258100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,585tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,6892tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băngTheo quy định tại Chương V0,0732100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V1,5368m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3642100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V4,276m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,183tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,2986tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,0475100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1456tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V0,392m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,2704100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,0062100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V1,23m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V6,3399m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,4474100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 3km, đất cấp IITheo quy định tại Chương V0,4474100m3/1km
T Bể phốt (SL=01)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V1,144m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V0,103100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băngTheo quy định tại Chương V0,0084100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V0,44m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0228100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0788tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0593tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,8478m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,7845m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V19,6305m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V2,1216m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V21,7521m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V0,0277tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0184100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,3573m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V4cái
U Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,1861100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0249tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,1978tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V1,2197m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,3132100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0918tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,6616tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V3,4452m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,9503100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,9072tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V7,5213m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0889100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V0,0096tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V0,0401tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V0,5331m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V18,8514m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V4,3769m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V81,506m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V44,2022m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V57,4282m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V55,5072m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mmTheo quy định tại Chương V3,85m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V139,6m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x250mmTheo quy định tại Chương V2,814m2
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại Chương V50,4689m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V3,9732m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,52m
28Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V18,52m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V81,506m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V157,1376m2
31Cung cấp, lắp đặt tấm compact dày 12 mm làm vách ngăn (bao ghồm cắ lắp đặt và phụ kiện)Theo quy định tại Chương V3,6m2
32Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm(bao gồm phụ kiện)Theo quy định tại Chương V17,92m2
33Cung cấp, lắp dựng cửa số 1 cánh, mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mmTheo quy định tại Chương V3,6m2
V Phần mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V84,8712m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V77,2632m2
3Lắp đặt ống thoát tràn PVC D34mmTheo quy định tại Chương V0,036100m
W Phần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại Chương V2cái
2Đèn ốp trần D240Theo quy định tại Chương V6bộ
3Dây điện 2(1x1.5)mm2-ON D20Theo quy định tại Chương V45m
4Dây điện 2(1x2.5)mm2-ON D20Theo quy định tại Chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V65m
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V2cái
X Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V12bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V12cái
4Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo quy định tại Chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo quy định tại Chương V4bộ
6Xiphong LAVABOTheo quy định tại Chương V4cái
7Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V16cái
9Van nhựa PP-R 2 chiều D50Theo quy định tại Chương V3cái
10Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V4cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo quy định tại Chương V1bể
12Ống nhựa PVC- D21 đục lỗ 10cm/lỗ WC namTheo quy định tại Chương V0,05100m
13Ống lạnh PP-R PN10 D50Theo quy định tại Chương V0,1100m
14Ống lạnh PP-R PN10 D32Theo quy định tại Chương V0,4100m
15Ống lạnh PP-R PN10 D25Theo quy định tại Chương V0,4100m
16Ống lạnh PP-R PN10 D20Theo quy định tại Chương V0,2100m
17Ống lạnh PP-R PN20 D25Theo quy định tại Chương V0,2100m
18Cút 90 độ nhựa PP-R D32Theo quy định tại Chương V10cái
19Cút 90 độ nhựa PP-R D25Theo quy định tại Chương V20cái
20Cút 90 độ nhựa PP-R D20Theo quy định tại Chương V10cái
21Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20Theo quy định tại Chương V30cái
22Tê nhựa PP-R D32Theo quy định tại Chương V10cái
23Tê nhựa PP-R D25Theo quy định tại Chương V10cái
24Tê nhựa PP-R D20Theo quy định tại Chương V5cái
25Tê thu nhựa PP-R D32/25Theo quy định tại Chương V20cái
26Tê thu nhựa PP-R D25/20Theo quy định tại Chương V2cái
27Côn thu nhựa PP-R D32/25Theo quy định tại Chương V4cái
28Côn thu nhựa PP-R D25/20Theo quy định tại Chương V4cái
29Rắc co nhựa PP-R D32Theo quy định tại Chương V2cái
30Rắc co nhựa PP-R D25Theo quy định tại Chương V2cái
31Măng xông PP-R D32Theo quy định tại Chương V20cái
32Măng xông PP-R D25Theo quy định tại Chương V20cái
33Măng xông PP-R D20Theo quy định tại Chương V10cái
34Nút nịt nhựa PP-R D20Theo quy định tại Chương V30cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmTheo quy định tại Chương V0,35100m
36Ống nhựa UPVC-Class 2 D110Theo quy định tại Chương V0,6100m
37Ống nhựa UPVC-Class 2 D90Theo quy định tại Chương V0,6100m
38Ống nhựa UPVC-Class 2 D60Theo quy định tại Chương V0,2100m
39Ống nhựa UPVC-Class 2 D42Theo quy định tại Chương V0,2100m
40Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110Theo quy định tại Chương V25cái
41Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90Theo quy định tại Chương V25cái
42Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60Theo quy định tại Chương V15cái
43Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D42Theo quy định tại Chương V10cái
44Chếch UPVC D110Theo quy định tại Chương V20cái
45Chếch UPVC D90Theo quy định tại Chương V20cái
46Chếch UPVC D60Theo quy định tại Chương V12cái
47Chếch UPVC D42Theo quy định tại Chương V15cái
48Cút nhựa UPVC D110Theo quy định tại Chương V15cái
49Cút nhựa UPVC D90Theo quy định tại Chương V20cái
50Côn thu nhựa UPVC D90/60Theo quy định tại Chương V12cái
51Côn thu nhựa UPVC D90/42Theo quy định tại Chương V12cái
52Con thỏ UPVC (xi phông) D42Theo quy định tại Chương V12cái
53Măng xông nối ống D110Theo quy định tại Chương V25cái
54Măng xông nối ống D90Theo quy định tại Chương V25cái
55Măng xông nối ống D60Theo quy định tại Chương V15cái
56Măng xông nối ống D42Theo quy định tại Chương V15cái
57Keo gắn ống tuýp 200grTheo quy định tại Chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 4.285.000.000 đồng; X= 12.855.000.000 đồngTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.285.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.855.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, có hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt, có hóa đơn2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
5 Máy đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, có hóa đơn1
6 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn1
7 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
8 Máy khoan≥ 0,62kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
10 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Hoạt động tốt, có hóa đơn1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
12 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->