Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:31:00 đến ngày 2021-10-08 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,119,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 4.285.000.000 đồng; X= 12.855.000.000 đồngTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.285.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.855.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng học và các khu phụ trợ Trường Tiểu học xã Giao Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (ô tô, máy đào), hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giao Long; Số điện thoại: 0898.729.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Giao Long. + Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0898.729.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Giao Long. Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY NHÀ 02 TẦNG 08 PHÒNG HỌC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 88,583 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 3,5434 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 3,798 | 100m |
| 4 | Phên tôn + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móng | Theo quy định tại Chương V | 42,2 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài =3m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 39,312 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 157,248 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 26,208 | m3 |
| 8 | Đắp cát vàng hạt trung đầm chặt đệm đầu cọc bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 26,208 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 26,3978 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 96,5069 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 1,1617 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 2,3776 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 1,2524 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V | 3,1375 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 4,9335 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,5564 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0932 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 1,2034 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 69,8624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4216 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0466 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 6,272 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 2,8362 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 1,593 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 1,593 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,6457 | 100m3 |
| 29 | Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 274,6827 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 27,4683 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 14,0404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 2,1536 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,527 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 3,2877 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 28,5541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 4,5342 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,9939 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4091 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 5,9121 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 84,8513 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 5,4458 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 9,8083 | tấn |
| 13 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 718,5418 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 194,21 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 143,598 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 6,9883 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 1,2097 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,4958 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,2539 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 64,9142 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 64,2014 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 18,9012 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 5,3029 | m3 |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 453,42 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 544,58 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 461,7931 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 963,444 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 87,2025 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 269,4884 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 102,692 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 616,04 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 122,8 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 229,32 | m |
| 11 | Vét chỉ lõm | Theo quy định tại Chương V | 35,52 | m |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V | 1,644 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 567,1045 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 27,3624 | m2 |
| 15 | " chữ ""TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ GIAO LONG"" INOX mạ đồng" | Theo quy định tại Chương V | 23 | chữ |
| 16 | Đắp huỳnh trang trí đầu cột | Theo quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 17 | Thang thăm mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tôn hoa úp nóc thang thăm mái | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 1.044,47 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 106,2992 | m2 |
| 21 | Mua sẵn và lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa,cửa đi 2 cánh kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo quy định tại Chương V | 49,28 | m2 |
| 22 | Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo quy định tại Chương V | 1,425 | m2 |
| 23 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cách cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo quy định tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 24 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cách cửa nhôm hệ Xingfa mở hất , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo quy định tại Chương V | 0,776 | m2 |
| 25 | Mua sẵn và lắp đặt vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Theo quy định tại Chương V | 9,424 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 2.021,2841 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 833,9735 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V | 5,671 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 9,96 | 100m2 |
| E | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 0,2438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V | 0,4183 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,3375 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,2062 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 2,9629 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 25,236 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Chương V | 25,236 | m2 |
| 11 | Quét dầu đánh bóng granito | Theo quy định tại Chương V | 25,236 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 43,94 | m |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 32,2276 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 32,2276 | m2 |
| 15 | Trụ lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo quy định tại Chương V | 160,81 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V | 16,0836 | m2 |
| 18 | Chụp inox 304 ống D60.5 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Chụp inox 304 hộp 20x20 | Theo quy định tại Chương V | 18 | cái |
| F | Mái tôn | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 2,9106 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 7,7398 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 2,9581 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3597 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2706 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 22,05 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 1,7977 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 1,7977 | tấn |
| 9 | Ke chống bão | Theo quy định tại Chương V | 1.884 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 2,9688 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V | 51,5822 | m |
| G | Tam cấp + Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 10,3564 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 4,3176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 17,8923 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 3,5006 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 65,0055 | m2 |
| 7 | Láng granitô tam cấp | Theo quy định tại Chương V | 65,0055 | m2 |
| 8 | Quét dầu đánh bóng granito | Theo quy định tại Chương V | 65,0055 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 174,82 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 17,108 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 36,36 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 17,108 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 3,4521 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp vào bồn trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 3,272 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 28,6862 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 4,7294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 1,0687 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 5,755 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 71,9512 | m2 |
| 7 | Láng nền rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 21,372 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1438 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,663 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo quy định tại Chương V | 71 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 9,5621 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| I | Sân bê tông thềm | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V | 133 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 13,3 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông 5x5m | Theo quy định tại Chương V | 30 | md |
| J | Sân bê tông lát gạch | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh, san phẳng mặt bằng trước khi đổ bê tôngLót ni lon chống mất nước xi măng khi đổ bê tông nền sân:800m2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 24 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Lót ni lon chống mất nước xi măng khi đổ bê tông nền sân | Theo quy định tại Chương V | 800 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 80 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông 5x5m | Theo quy định tại Chương V | 190 | md |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 800 | m2 |
| K | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x250x150mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 100A | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo quy định tại Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang TB 1x36W, L =1,2m | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn lớp học treo trần 1x36W | Theo quy định tại Chương V | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36W | Theo quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15W | Theo quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo quy định tại Chương V | 38 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định tại Chương V | 20 | hộp |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V | 15 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V | 60 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 85 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 825 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V | 685 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo quy định tại Chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại Chương V | 12 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa D30,L=2.5m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cọc |
| 31 | Đồng dẹt 40x4 | Theo quy định tại Chương V | 3 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=20mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D20mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=20mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn thu D50/25 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thu D25/20 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắcco PPR D20mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắcco PPR D25mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đai giữ ống D20, D25mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút PVC ren trong D34mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Đầu chụp thông hơi D60 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 55 | Đai giữ ống D90mm | Theo quy định tại Chương V | 164 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Vòi đồng tay gạt DN 20 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Van phao đồng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ nước DN20 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước KT 400x200x200mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V | 152 | m |
| 69 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 19 | m3 |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo quy định tại Chương V | 38 | m |
| 71 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo quy định tại Chương V | 19 | m3 |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo quy định tại Chương V | 8 | cọc |
| 73 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo quy định tại Chương V | 19 | quả |
| 74 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo quy định tại Chương V | 62 | cái |
| 75 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo quy định tại Chương V | 45 | bộ |
| 76 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| L | PHẦN PCCC | |||
| M | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy vách tường KT 1000x650x220 | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 10m | Theo quy định tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4-4kg | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3-3kg | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo quy định tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| N | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh. | Theo quy định tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo quy định tại Chương V | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn báo khói | Theo quy định tại Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo quy định tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Hộp kỹ thuật nối dây | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| O | Hệ thống đèn Exit, đèn sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo quy định tại Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | Phá nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V | 6,4702 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V | 1,495 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,0797 | 100m3 |
| R | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,5743 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 14,3567 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 34,5113 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 5,5218 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo quy định tại Chương V | 0,0552 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 5,5218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 16,1992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,3258 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,585 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6892 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng | Theo quy định tại Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,5368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3642 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 4,276 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,2986 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1456 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,2704 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 1,23 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 6,3399 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,4474 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 3km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 0,4474 | 100m3/1km |
| T | Bể phốt (SL=01) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng | Theo quy định tại Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0788 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0593 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,8478 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,7845 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 19,6305 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 2,1216 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 21,7521 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,3573 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| U | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0249 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,1978 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V | 1,2197 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0918 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,6616 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 3,4452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 0,9503 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,9072 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 7,5213 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V | 0,0401 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0,5331 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 18,8514 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V | 4,3769 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 81,506 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 44,2022 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 57,4282 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 55,5072 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại Chương V | 3,85 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 139,6 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x250mm | Theo quy định tại Chương V | 2,814 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 50,4689 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V | 3,9732 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,52 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 18,52 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 81,506 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 157,1376 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tấm compact dày 12 mm làm vách ngăn (bao ghồm cắ lắp đặt và phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm(bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại Chương V | 17,92 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa số 1 cánh, mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| V | Phần mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V | 84,8712 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 77,2632 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V | 0,036 | 100m |
| W | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn ốp trần D240 | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Dây điện 2(1x1.5)mm2-ON D20 | Theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 4 | Dây điện 2(1x2.5)mm2-ON D20 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| X | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xiphong LAVABO | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Van nhựa PP-R 2 chiều D50 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 12 | Ống nhựa PVC- D21 đục lỗ 10cm/lỗ WC nam | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Ống lạnh PP-R PN10 D50 | Theo quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Ống lạnh PP-R PN10 D32 | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống lạnh PP-R PN10 D25 | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống lạnh PP-R PN10 D20 | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống lạnh PP-R PN20 D25 | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 20 | Cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 22 | Tê nhựa PP-R D32 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tê nhựa PP-R D25 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê nhựa PP-R D20 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa PP-R D32/25 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa PP-R D32/25 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PP-R D32 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PP-R D25 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Măng xông PP-R D32 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 32 | Măng xông PP-R D25 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 33 | Măng xông PP-R D20 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 34 | Nút nịt nhựa PP-R D20 | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D110 | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D90 | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D60 | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa UPVC-Class 2 D42 | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 41 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 42 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 43 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D42 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 44 | Chếch UPVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 45 | Chếch UPVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 46 | Chếch UPVC D60 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 47 | Chếch UPVC D42 | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 48 | Cút nhựa UPVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 49 | Cút nhựa UPVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa UPVC D90/60 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Con thỏ UPVC (xi phông) D42 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Măng xông nối ống D110 | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 54 | Măng xông nối ống D90 | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 55 | Măng xông nối ống D60 | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 56 | Măng xông nối ống D42 | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 57 | Keo gắn ống tuýp 200gr | Theo quy định tại Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 4.285.000.000 đồng; X= 12.855.000.000 đồngTrong đó:- N là số lượng hợp đồng;- V là giá trị tối thiểu của hợp đồng;- X là tổng giá trị tất cả các hợp đồng;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.285.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.855.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành quản lý xây dựng khác có liên quan đến xây dựng cơ bản khác, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy khoan≥ 0,62kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi