Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969582-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210965671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:28:00 đến ngày 2021-10-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79154E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhóm dự án: Nhóm C. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III – 01 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã thực hiện ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng sơ cấp nghề phù hợp với chuyên nghành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7-10 t
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 12 t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường MN Hoa Mai, xã Cuôr Knia; Hạng mục: Nhà lớp học 3 phòng và bếp ăn, sân bê tông
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Phong + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Buôn Đôn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Phát Triển An Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH tư vấn Xây Dựng 396 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Xây Dựng Và Phát Triển An Dũng + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH tư vấn Xây Dựng 396


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG , địa chỉ: 25/4B Trương Công Định, phường Thành Công, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên giao dịch: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và phát triển An Dũng. - Đại diện là Ông: Trần Văn Dũng ; Chức vụ: Giám đốc - Điện thoại: 0918 324 167; Mã số thuế: 6001594406
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,886m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,482m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,482m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,38m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,166m3
7Cắt ron chống nứt 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V75,80810m
8Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04510m3
9Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04510m3
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 1km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04510m3
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
16Xếp gạch thẻ định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,751000v
17Lắp đặt ống u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
18Lắp đặt Co u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Lơi u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
21Lắp đặt Co u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Lơi u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
24Lắp đặt Co u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt dây DUPLEX ruột đồng 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc nhựa 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m3
28Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,625m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2225m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3506100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6969tấn
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m3
34Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
35Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,616m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,882m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2628100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2986tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716tấn
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097100m3
41Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5473100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5473100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5473100m3/km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5473100m3/km
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8924m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4271100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1945tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1837tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0735m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0731100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8768tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1508tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2103m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,757100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5043tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1617tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5194100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
61Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
63Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4401m3
64Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1258m3
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7163tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7163tấn
67Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9376100m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,4176m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V168,4176m2
70Trát bậc tam cấp vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
71Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,015m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,3458m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V278,67m2
74Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,455m2
75Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V302,49m2
76Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,4757m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9342m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,7796m
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V320,3458m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V172,4099m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V470,455m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V302,49m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V492,7558m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V772,945m2
85Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,47m3
86Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V325,54m2
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21m2
88Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
89Gia công lắp dựng lan can sắt + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,6312m2
90Thi công vách ngăn bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V17,172m2
91Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
92Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m2
93Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
94Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
95Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
96Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
97Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,699100m2
99Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,260510m3
100Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,260510m3
101Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 1km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V19,260510m3
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,838810m3
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,838810m3
104Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768110m3
105Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768110m3
106Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,831510 tấn
107Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,831510 tấn
108Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 14km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,831510 tấn
109Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177710 tấn
110Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177710 tấn
111Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,8km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177710 tấn
112Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
113Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
114Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Lắp đặt Aptomat 50A 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt Aptomat 20A 1PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đặt Dimer quạt loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
124Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
125Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
126Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
127Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
128Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
129Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
130Lắp đặt bồn inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
131Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
132Lắp lavabo + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
133Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
136Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Lắp đặt ống u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
141Lắp đặt Co u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Lắp đặt Lơi u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
145Lắp đặt Co u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
146Lắp đặt T u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
147Lắp đặt giảm u.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
148Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
149Lắp đặt Co u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt Tê u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
152Lắp đặt Co u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
153Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
154Lắp đặt Co u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
155Lắp đặt T u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
156Lắp đặt giảm u.PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
157Lắp đặt ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
158Lắp đặt Co u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
159Lắp đặt Co ren đồng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
160Lắp đặt T inox giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
161Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
162Lắp đặt van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
164Lắp đặt van xả inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt giảm u.PVC D76- PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,0127m3
167Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9489m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8096m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
172Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2841m3
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
176Xếp đá hộc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
177Làm tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
178Làm tầng lọc đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
179Làm tầng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
180Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5392m3
B BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3112100m3
2Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,394m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,387m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
8Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,607m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3479100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4855tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
15Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3592100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3592100m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592100m3/km
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,354m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7291m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5003100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2696tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5561m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4951100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4251tấn
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7854m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4347m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9119tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9119tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m2
38Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1375100m2
39Thi công trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
40Chỉ nhôm V20Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1m
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4138m3
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V97,365m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,547m2
44Láng bậc cấp vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
45Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,526m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,168m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,168m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1m
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V158,547m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V131,526m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,147m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,526m2
57Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,389m3
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V83,635m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,58m2
61Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,532m2
62Gia công lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm lambri nhôm + phụ kiện (bản lề, chốt, khóa, tay nắm…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6862m2
63Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
64Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,105m2
65Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,865m2
66Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
67Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
68Gia công lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,865m2
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2372100m2
70Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33310m3
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33310m3
72Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192310m3
73Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192310m3
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,706110 tấn
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,706110 tấn
76Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 14km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,706110 tấn
77Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124710 tấn
78Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124710 tấn
79Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,8km cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124710 tấn
80Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt đèn led đơn1,2m (1x18W), lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt đèn ốp trần D30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
85Lắp đặt CB 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt CB 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt CB 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt Volume điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
93Lắp đặt mặt 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
95Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
96Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
97Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
98Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
100Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
101Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp lavabo + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt vòi sen tắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt vòi xả inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt ống u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
115Lắp đặt Co u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
116Lắp đặt T u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt giảm u.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
119Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
120Lắp đặt Co u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
122Lắp đặt Co u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt T u.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Lắp đặt giảm u.PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
125Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
126Lắp đặt Co ren đồng trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
127Lắp đặt T inox giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79154E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhóm dự án: Nhóm C. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III – 01 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã thực hiện ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo;33
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 5 - Là công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng sơ cấp nghề phù hợp với chuyên nghành33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW3
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0,80 m31
6 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
9 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 t1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7-10 t2
11 Ô tô vận tải thùng Trọng tải: ≥ 12 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->