Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:28:00 đến ngày 2021-10-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,263,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79154E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhóm dự án: Nhóm C. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III – 01 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã thực hiện ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng sơ cấp nghề phù hợp với chuyên nghành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7-10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 12 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN AN DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường MN Hoa Mai, xã Cuôr Knia; Hạng mục: Nhà lớp học 3 phòng và bếp ăn, sân bê tông 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn.
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk.
- Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn;
- Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405.
- E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn. Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk. - Quyết định thành lập số: 1362/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND huyện Buôn Đôn v/v thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; - Điện thoại: 0262.3789405. Fax : 0262.3789405. - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên giao dịch: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và phát triển An Dũng. - Đại diện là Ông: Trần Văn Dũng ; Chức vụ: Giám đốc - Điện thoại: 0918 324 167; Mã số thuế: 6001594406 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,886 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,482 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,482 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,166 | m3 |
| 7 | Cắt ron chống nứt 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,808 | 10m |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 1km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Xếp gạch thẻ định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1000v |
| 17 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lơi u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lơi u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây DUPLEX ruột đồng 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng bọc nhựa 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2225 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3506 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6969 | tấn |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m3 |
| 34 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,616 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,882 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2628 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | 100m3/km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | 100m3/km |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8924 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4271 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0735 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0731 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1508 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2103 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5043 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5194 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4401 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1258 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7163 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7163 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9376 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4176 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4176 | m2 |
| 70 | Trát bậc tam cấp vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3458 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,67 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,455 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,49 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4757 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9342 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,7796 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3458 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,4099 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,455 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,49 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,7558 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,945 | m2 |
| 85 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,54 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng lan can sắt + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6312 | m2 |
| 90 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,172 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 97 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lật cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,699 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2605 | 10m3 |
| 100 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 9km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2605 | 10m3 |
| 101 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, 1km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2605 | 10m3 |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8388 | 10m3 |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8388 | 10m3 |
| 104 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7681 | 10m3 |
| 105 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7681 | 10m3 |
| 106 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8315 | 10 tấn |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8315 | 10 tấn |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 14km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8315 | 10 tấn |
| 109 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 10 tấn |
| 110 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 10 tấn |
| 111 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,8km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | 10 tấn |
| 112 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 50A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 20A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt Dimer quạt loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 130 | Lắp đặt bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 132 | Lắp lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 136 | Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Co u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt Lơi u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt T u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 147 | Lắp đặt giảm u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Co u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt T u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 156 | Lắp đặt giảm u.PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Co u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co ren đồng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 160 | Lắp đặt T inox giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 164 | Lắp đặt van xả inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt giảm u.PVC D76- PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0127 | m3 |
| 167 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9489 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8096 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 176 | Xếp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 177 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 178 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 179 | Làm tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 180 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5392 | m3 |
| B | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m3 |
| 2 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,387 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 8 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,607 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7291 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5561 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4347 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9119 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9119 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 40 | Chỉ nhôm V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1 | m |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4138 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,365 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,547 | m2 |
| 44 | Láng bậc cấp vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,526 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,168 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,168 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,547 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,526 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,147 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,526 | m2 |
| 57 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,389 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,635 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,532 | m2 |
| 62 | Gia công lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm lambri nhôm + phụ kiện (bản lề, chốt, khóa, tay nắm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6862 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,105 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,865 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,865 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2372 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | 10m3 |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | 10m3 |
| 72 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 5,5km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | 10m3 |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7061 | 10 tấn |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7061 | 10 tấn |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 14km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7061 | 10 tấn |
| 77 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 10 tấn |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 10 tấn |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,8km cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 10 tấn |
| 80 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (2x18W), lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led đơn1,2m (1x18W), lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần D30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện chôn ngầm trong tường 200x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt CB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt CB 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt CB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt mặt 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi sen tắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xả inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt miệng thoát nước sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt T u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt giảm u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Co u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt T u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt giảm u.PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Co ren đồng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt T inox giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79154E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhóm dự án: Nhóm C. Loại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III – 01 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Là kỹ sư hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, đã thực hiện ít nhất 1 (một) công trình có quy mô tương tự gói thầu trở lên cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh môi trường.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 5 | - Là công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng sơ cấp nghề phù hợp với chuyên nghành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7-10 t | 2 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải: ≥ 12 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi