Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968363-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210968338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:23:00 đến ngày 2021-10-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,181,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng
Xây dựng nhà lưu trú học sinh trường Tiểu học B,thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn xã hội hoá (Tài trợ thông qua Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội - phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Xây dựng + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Bảo Ngân.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội - phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội - phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Sùng Đại Hùng - Giám đốc; Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Đ/C: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; Đ/C: Số 120 Nguyễn Du tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật84,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật24,738m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật11,3755m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,56100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật21,4233m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,1533tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,4826tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,8328tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3367100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,2571tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật10,9036m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật21,1536m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật28,2m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật39,8659m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,9832m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
19Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,0174m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,4846tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,8254tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,1512tấn
23Bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật8,4m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,9633100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3851tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3913tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3257tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3219tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,3246tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,3046tấn
31Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,1545tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật5,54m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật7,956m3
34Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,21m3
35Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6,93m3
36Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,561tấn
37Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,492tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,0707100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,1808100m2
40Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,43m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,5451tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật33,76m3
43Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 10x8,5x21cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật27,714m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 10x8,5x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật34,6206m3
45Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung 10x8,5x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,522m3
46Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung 10x8,5x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật4,8893m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3294tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,3094tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật2,4521m3
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật25,186m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật65,04m2
53Trát trần, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật123,6626m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật162,46m2
55Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,256m3
56Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,126tấn
57Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,804tấn
58Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật66,096m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật70,44m2
60Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,416m3
61Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,488tấn
62Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,349tấn
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật22,23m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật85,02m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật82,914m2
66Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,133m3
67Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,813tấn
68Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,751tấn
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật283,98m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật281,874m2
71Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật5,356m3
72Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,845tấn
73Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,686tấn
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật111,628m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật69,12m
76Gia công và lắp đặt trụ cầu thang và đánh véc niTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1Cái
77Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thangTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật9,4m
78Lan can cầu thang, thép hộp sơn chống gỉTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật7,5m
79Gia công lan can hành langTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0606tấn
80Lắp dựng lan can sắtTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,22m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,221m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật244,352m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật11,865m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật19,752m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật255,204m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1.100,1406m2
87Gia công xà gồ thépTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,6524tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,6524tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1,8497100m2
90Tôn úp nócTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,6m
91Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp cao cấp, kính dày 6,38mm, nhôm hệ 4500Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,58m2
92Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp cao cấp, kính dày 6,38mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật36,72m2
93Vách kính khung nhôm Việt PhápTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6,426m2
94Phụ kiện cửa điTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6bộ
95Phụ kiện cửa sổTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật12bộ
96Hoa sắt cửa hoa sắt vuông rỗng 14x14x1,2mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật36,72m2
97Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật57,7261m2 cấu kiện
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật36,72m2
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x16mm2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x10mm2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật30m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật50m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật200m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật200m
105Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật12cái
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật12bộ
107Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật9bộ
108Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng APTOMAT tổngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2Tủ
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100ATheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 60ATheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16ATheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật9cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6cái
114Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật18cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật18cái
116Lắp đặt đế bảng điện, đế chìmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật27cái
117Hộp nối dâyTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật8cái
118Xà đón ĐiệnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật1cái
119Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2bộ
120Bình chữa cháy CO2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật2bình
121Bình chữa cháy ABCTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2bình
122Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,32100m
123Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật4cái
124Rọ INOX thu nước mưa mái D90Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật4cái
125Đai dữ ốngTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật20cái
126Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật13m3
127Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật25m
128Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật13m3
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật130m
130Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6cái
131Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật3cái
132Cọc đỡ thép D6, L=250Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật150cọc
133Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật6cọc
134ống sứ cách điện cao ápTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật4bộ
135Mối nối đồng M8x16Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật4bộ
136Sơn chống rỉTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2kg
137Que hàn điệnTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật2kg
138Bê tông đá dăm 150# chèn kim thu sétTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,1m3
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chương V -yêu cầu kỹ thuật13,7952m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,4488m3
141Xây gạch Block không nung 10x8,5x21cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật3,1614m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật28,74m2
143Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, lần 1Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,37m2
144Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, lần 2Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật14,37m2
145Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0942tấn
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,0383100m2
147Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo chương V -yêu cầu kỹ thuật18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
4 Máy đầm bàn ≥1Kw2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW2
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->