Gói thầu: Gói thầu số 01-QK: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971740-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-QK: Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210961312
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:55:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,113,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,150,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-QK: Mua sắm vật tư thiết bị
Sản xuất thiết bị theo Quyết định số 627/QĐ-VKT ngày 18/5/2021 và Quyết định số 1097/QĐ-VKT ngày 27/8/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.150.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm thủy lực6CáiÁp suất làm việc lớn nhất, kG/cm2: 250; Áp suất quá tải, kG/cm2: 350; Lưu lượng bơm ở áp suất 210 kG/cm2, cm3: 85;Chênh áp cửa vào bơm, kG/cm2: 0,1,…2;
2Động cơ điện6CáiĐiện áp cung cấp 1 pha 220V/50Hz, Vòng quay: 1400 v/ph- Công suất: 3.5 Kw, Loại động cơ phòng nổ
3Xi lanh cơ cấu kẹp6CáiVật liệu C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. Cán xy lanh được mạ crom chống mài mòn. Vỏ xy lanh sơn tĩnh điện theo màu quy định.
4Xi lanh cơ cấu rút12CáiVật liệu C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. Cán xy lanh được mạ crom chống mài mòn. Vỏ xy lanh sơn tĩnh điện theo màu quy định.
5Bộ điều chỉnh lưu lượng6BộDải điều chỉnh: 0÷30 lít/phútNhiệt độ chất lỏng làm việc không quá 90°C;Pmax : 210 kG/cm2
6Lọc thủy lực thấp áp6CáiĐộ mịn 15μmLưu lượng 60 lít/phútPmax: 40kG/cm2
7Lọc thủy lực cao áp6CáiĐộ mịn 5μmlưu lượng 60 lít/phútChênh áp trên lọc khi mở van xả: 7 kG/cm2;Pmax: 240 kG/cm2
8Van phân phối12Cái4 cửa 3 vị trí điện từ Nguồn điều khiển 24VDC
9Van chống sụt6CáiLoại MW03 hoặc tương đương
10Van một chiều12CáiÁp suất làm việc: 210 kg/cm2; Áp suất mở van 0,5 kG/cm2
11Van chênh áp6CáiChênh áp làm việc 5±1 kG/cm2
12Sơn chống gỉ30KgSơn chống rỉ gốc Alkyd; Bề mặt sơn: kim loại; Tỷ lệ pha sơn:5-10%.
13Sơn ghi60KgSơn AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18; sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008
14Dung môi pha sơn12KgDung môi pha sơn NPS Mật độ: 0.87 ± 0.1(g/ml)Màu sắc: chất lỏng trong suốt
15Hóa chất phủ nano24BìnhDung tích: 473ml;- Độ nhớt (40 độ C): 47.3;- Độ điện môi: >39.000 V;- Điểm chớp cháy: >132 độ C; Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H
16Khóa cửa tủ12CáiBản lề lá inox 102x76x3 mm
17Bản lề24CáiInox 304, kích thước M12
18Chốt cửa12CáiInox 304, kích thước M12
19Chốt cố định xi lanh 16CáiThép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
20Chốt cố định xi lanh 26CáiThép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
21Tấm lót má kẹp24CáiThép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
22Đệm lót con trượt6CáiThép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
23Đèn báo điện áp nguồn12CáiKích thước F22mm , Điện áp ngõ vào 220V
24Đồng hồ điện áp6CáiĐiện áp ngõ vào 12V, 24V, Kích thước 96x48mm
25Cáp lập trình PLC6CáiLoại USB dài 1 mét
26Giá đỡ miệng vỏ liều6CáiThép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
27Đồng hồ áp suất6CáiGiải đo 0 - 250 at- Cấp chính xác: 3
28Van an toàn6Cái- Áp suất làm việc: 240+5 atm, - Lưu lượng lớn nhất: 15 lít/ph
29Bộ điều áp thủy lực6Cái- Dải áp suất điều chỉnh 0 - 210 atm, - Lưu lượng lớn nhất 15 lít/phút
30Van tuần hoàn6Cái0÷210 kG/cm2Pmax : 240 kG/cm2
31Block thủy lực6Bộ150x150x150mm, 3/8
32Đầu nối nhanh thủy lực48BộĐường kính 3.8mm, đầu nối nhanh
33Đường ống cao áp120MétKích thước 3/8 2HS
34Đường ống thấp áp120MétKích thước 1/4 2HS
35Đầu chia 3 thủy lực48CáiKích thước 3/8
36Đầu nối thủy lực480CáiKích thước 3/8
37Cút nối thủy lực360CáiKích thước 3/8
38Dầu thủy lực600LítLoại WG46 -CAT hoặc tương đương
39Khóa thủy lực18CáiKích thước 3.8
40Thước báo mức dầu12CáiLoại TS5 hoặc tương đương.
41Làm mát dầu thủy lực6BộLưu lượng: 20 Lít/phút, Pmax: 20 kG/cm2, Nhiệt độ làm việc 600 C, Áp suất mở van đi tắt 15
42Ray trượt định hướng12Mét2Win HG35
43Bánh xe chịu tải24CáiChất liệu gang đúc, chân đế cao su chống trượt, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất. Chịu tải 500 kg/bánh
44Bánh xe chịu tải24CáiChất liệu gang đúc, chân đế cao su chống trượt, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất. Chịu tải 250 kg/bánh
45Automat nguồn6CáiSố cực: 2PDòng điện định mức (A): 100A
46Cáp điện động lực120Mét2 sợi x Ф 10mm (Cadisun)
47Bộ nguồn AC/DC6BộĐiện áp đầu vào: 85 - 264 VAC, 47 - 500Hz;- Điện áp ra: 24 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 60A;- Công suất ra: 1500W tại điện áp vào 230VAC- Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC;- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC;- Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
48Bộ PLC6BộBộ nhớ (step): 64000Ngõ vào: 16 ngõ vào 24VDC Ngõ ra: 16 ngõ ra Transistor
49Bộ điều khiển giao tiếp6BộNguồn cung cấp 24VDC, độ - Số kênh: 8 dạng hai chiều; Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V; Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V, Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C
50Bộ chuyển đổi tín hiệu ADC6BộMạch FPGA - Cyclone EPC6 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật chính sau:- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC;- Số lượng I/O: 99;- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp mạch A/D 18 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485, USB - Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C.
51Cảm biến vị trí12CáiĐộ phân giải: analogue & PWM: 12 bit / SPI: 14 bit.- Độ tuyến tính: +/- 1% tuyệt đối - Kín cho môi trường khắc nghiệt.- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến + 125ºC
52Công tắc tơ12CáiDòng tải: 65A, Công suất max: AC3 - 30KW/400V, 2 dây: 1N0+1NCnguồn điều khiển 24VDC
53Rơ le điều khiển6CáiLoại G3VM-21MT(TR01) hoặc tương đương: -Kiểu lắp: PCB Mount - Dòng tải: 200 mA - Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC - Mẫu A (SPST-NO) - Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC - Loại đầu ra: MOSFET
54Công tắc điều khiển132Cái2 Vị trí
55Công tắc dừng khẩn cấp12Cái4 hướng
56Cáp tín hiệu60MétBọc kim chống nhiễu, loại 12 sợi
57Bộ giắc 6 chân12Bộ- Loại tròn, thẳng- Số chân: 6;- Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
58Domino 24 chân24CáiĐiện áp ngõ vào 12V, 24VKích thước 96x48mm
59Giắc cắm PLC24CáiChuẩn USB chuyển đổi RS232
60Đầu cốt600CáiLoại F6
61Bộ giắc 5-5A24Cái- Loại tròn, thẳng, - Số chân: 5;- Dòng cực đại truyền qua 5A; - Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm
62Dây chống sét300m1x50 mm2
63Cọc tiếp địa bằng đồng18CáiKích thước Ф14x2000 mm
64Dây điện600MétLoại 2 sợi đường kính: Ф 4mm
65Mặt thiết bị6CáiThép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen
66Tấm định vị VL112CáiThép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen
67Tấm định vị VL212CáiThép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen
68Dưỡng gá tấm định vị vỏ liều6BộThép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen
69Gối cố định xi lanh12CáiThép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen
70Con trượt cơ cấu kẹp6CáiThép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen, kích thước 220x 136x 70 mm
71Ray trượt cơ cấu kẹp12CáiThép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen
72Khung cơ cấu kẹp6CáiKhung bằng thép: SS400, CNC chính xác 0,1, -Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen,;- Mặt, vách bằng nhôm: A5052;- Sơn tĩnh điện màu ghi;- Kích thước (D×R×C): (1500×460×500)mm.
73Khung cơ khí tủ điều khiển6CáiKhung bằng thép: SS400, CNC chính xác 0,1, -Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen,;- Mặt, vách bằng nhôm: A5052;- Sơn tĩnh điện màu ghi;- Kích thước (D×R×C): (500×400×800)mm.
74Thanh dẫn hướng cơ cấu kẹp12CáiThép C30, Gia công phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen, Kích thước (300x 70)mm
75Má kẹp đáy vỏ liều42BộThép C30, Gia công phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
76Má kẹp đầu42BộThép C30, phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
77Đầu mẫu84CáiThép C30,phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen
78Máy phát điện6CáiMột pha 220V/50Hz- Công suất liên tục 9,5 KVA- Công suất dự phòng 10KVA- Công suất động cơ 15PH- Hệ thống khởi động: Đề nổ- Bộ điều khiển: + Màn hiển thị LCD+ Điện áp nguồn nuôi: 24VDC;+ Dạng giao thức: RS422, RS485 điều khiển từ xa, đo xa, + Dừng tự động và cảnh báo sự cố.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->