Gói thầu: Gói thầu số 01-QK: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-QK: Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:55:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,113,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,150,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-QK: Mua sắm vật tư thiết bị Sản xuất thiết bị theo Quyết định số 627/QĐ-VKT ngày 18/5/2021 và Quyết định số 1097/QĐ-VKT ngày 27/8/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thủy lực | 6 | Cái | Áp suất làm việc lớn nhất, kG/cm2: 250; Áp suất quá tải, kG/cm2: 350; Lưu lượng bơm ở áp suất 210 kG/cm2, cm3: 85;Chênh áp cửa vào bơm, kG/cm2: 0,1,…2; | ||
| 2 | Động cơ điện | 6 | Cái | Điện áp cung cấp 1 pha 220V/50Hz, Vòng quay: 1400 v/ph- Công suất: 3.5 Kw, Loại động cơ phòng nổ | ||
| 3 | Xi lanh cơ cấu kẹp | 6 | Cái | Vật liệu C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. Cán xy lanh được mạ crom chống mài mòn. Vỏ xy lanh sơn tĩnh điện theo màu quy định. | ||
| 4 | Xi lanh cơ cấu rút | 12 | Cái | Vật liệu C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. Cán xy lanh được mạ crom chống mài mòn. Vỏ xy lanh sơn tĩnh điện theo màu quy định. | ||
| 5 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 6 | Bộ | Dải điều chỉnh: 0÷30 lít/phútNhiệt độ chất lỏng làm việc không quá 90°C;Pmax : 210 kG/cm2 | ||
| 6 | Lọc thủy lực thấp áp | 6 | Cái | Độ mịn 15μmLưu lượng 60 lít/phútPmax: 40kG/cm2 | ||
| 7 | Lọc thủy lực cao áp | 6 | Cái | Độ mịn 5μmlưu lượng 60 lít/phútChênh áp trên lọc khi mở van xả: 7 kG/cm2;Pmax: 240 kG/cm2 | ||
| 8 | Van phân phối | 12 | Cái | 4 cửa 3 vị trí điện từ Nguồn điều khiển 24VDC | ||
| 9 | Van chống sụt | 6 | Cái | Loại MW03 hoặc tương đương | ||
| 10 | Van một chiều | 12 | Cái | Áp suất làm việc: 210 kg/cm2; Áp suất mở van 0,5 kG/cm2 | ||
| 11 | Van chênh áp | 6 | Cái | Chênh áp làm việc 5±1 kG/cm2 | ||
| 12 | Sơn chống gỉ | 30 | Kg | Sơn chống rỉ gốc Alkyd; Bề mặt sơn: kim loại; Tỷ lệ pha sơn:5-10%. | ||
| 13 | Sơn ghi | 60 | Kg | Sơn AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18; sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 14 | Dung môi pha sơn | 12 | Kg | Dung môi pha sơn NPS Mật độ: 0.87 ± 0.1(g/ml)Màu sắc: chất lỏng trong suốt | ||
| 15 | Hóa chất phủ nano | 24 | Bình | Dung tích: 473ml;- Độ nhớt (40 độ C): 47.3;- Độ điện môi: >39.000 V;- Điểm chớp cháy: >132 độ C; Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H | ||
| 16 | Khóa cửa tủ | 12 | Cái | Bản lề lá inox 102x76x3 mm | ||
| 17 | Bản lề | 24 | Cái | Inox 304, kích thước M12 | ||
| 18 | Chốt cửa | 12 | Cái | Inox 304, kích thước M12 | ||
| 19 | Chốt cố định xi lanh 1 | 6 | Cái | Thép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 20 | Chốt cố định xi lanh 2 | 6 | Cái | Thép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 21 | Tấm lót má kẹp | 24 | Cái | Thép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 22 | Đệm lót con trượt | 6 | Cái | Thép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 23 | Đèn báo điện áp nguồn | 12 | Cái | Kích thước F22mm , Điện áp ngõ vào 220V | ||
| 24 | Đồng hồ điện áp | 6 | Cái | Điện áp ngõ vào 12V, 24V, Kích thước 96x48mm | ||
| 25 | Cáp lập trình PLC | 6 | Cái | Loại USB dài 1 mét | ||
| 26 | Giá đỡ miệng vỏ liều | 6 | Cái | Thép C45, gia công CNC độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 27 | Đồng hồ áp suất | 6 | Cái | Giải đo 0 - 250 at- Cấp chính xác: 3 | ||
| 28 | Van an toàn | 6 | Cái | - Áp suất làm việc: 240+5 atm, - Lưu lượng lớn nhất: 15 lít/ph | ||
| 29 | Bộ điều áp thủy lực | 6 | Cái | - Dải áp suất điều chỉnh 0 - 210 atm, - Lưu lượng lớn nhất 15 lít/phút | ||
| 30 | Van tuần hoàn | 6 | Cái | 0÷210 kG/cm2Pmax : 240 kG/cm2 | ||
| 31 | Block thủy lực | 6 | Bộ | 150x150x150mm, 3/8 | ||
| 32 | Đầu nối nhanh thủy lực | 48 | Bộ | Đường kính 3.8mm, đầu nối nhanh | ||
| 33 | Đường ống cao áp | 120 | Mét | Kích thước 3/8 2HS | ||
| 34 | Đường ống thấp áp | 120 | Mét | Kích thước 1/4 2HS | ||
| 35 | Đầu chia 3 thủy lực | 48 | Cái | Kích thước 3/8 | ||
| 36 | Đầu nối thủy lực | 480 | Cái | Kích thước 3/8 | ||
| 37 | Cút nối thủy lực | 360 | Cái | Kích thước 3/8 | ||
| 38 | Dầu thủy lực | 600 | Lít | Loại WG46 -CAT hoặc tương đương | ||
| 39 | Khóa thủy lực | 18 | Cái | Kích thước 3.8 | ||
| 40 | Thước báo mức dầu | 12 | Cái | Loại TS5 hoặc tương đương. | ||
| 41 | Làm mát dầu thủy lực | 6 | Bộ | Lưu lượng: 20 Lít/phút, Pmax: 20 kG/cm2, Nhiệt độ làm việc 600 C, Áp suất mở van đi tắt 15 | ||
| 42 | Ray trượt định hướng | 12 | Mét | 2Win HG35 | ||
| 43 | Bánh xe chịu tải | 24 | Cái | Chất liệu gang đúc, chân đế cao su chống trượt, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất. Chịu tải 500 kg/bánh | ||
| 44 | Bánh xe chịu tải | 24 | Cái | Chất liệu gang đúc, chân đế cao su chống trượt, ổ bi, trục, bạc lót và đai ốc làm bằng inox 304, ổ trượt chống ăn mòn, cao su chịu dầu mỡ và hóa chất. Chịu tải 250 kg/bánh | ||
| 45 | Automat nguồn | 6 | Cái | Số cực: 2PDòng điện định mức (A): 100A | ||
| 46 | Cáp điện động lực | 120 | Mét | 2 sợi x Ф 10mm (Cadisun) | ||
| 47 | Bộ nguồn AC/DC | 6 | Bộ | Điện áp đầu vào: 85 - 264 VAC, 47 - 500Hz;- Điện áp ra: 24 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 60A;- Công suất ra: 1500W tại điện áp vào 230VAC- Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC;- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC;- Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 48 | Bộ PLC | 6 | Bộ | Bộ nhớ (step): 64000Ngõ vào: 16 ngõ vào 24VDC Ngõ ra: 16 ngõ ra Transistor | ||
| 49 | Bộ điều khiển giao tiếp | 6 | Bộ | Nguồn cung cấp 24VDC, độ - Số kênh: 8 dạng hai chiều; Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V; Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V, Nhiệt độ làm việc –40 đến +125 ° C | ||
| 50 | Bộ chuyển đổi tín hiệu ADC | 6 | Bộ | Mạch FPGA - Cyclone EPC6 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật chính sau:- Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC;- Số lượng I/O: 99;- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp mạch A/D 18 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485, USB - Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C. | ||
| 51 | Cảm biến vị trí | 12 | Cái | Độ phân giải: analogue & PWM: 12 bit / SPI: 14 bit.- Độ tuyến tính: +/- 1% tuyệt đối - Kín cho môi trường khắc nghiệt.- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến + 125ºC | ||
| 52 | Công tắc tơ | 12 | Cái | Dòng tải: 65A, Công suất max: AC3 - 30KW/400V, 2 dây: 1N0+1NCnguồn điều khiển 24VDC | ||
| 53 | Rơ le điều khiển | 6 | Cái | Loại G3VM-21MT(TR01) hoặc tương đương: -Kiểu lắp: PCB Mount - Dòng tải: 200 mA - Điện áp tải: 20 VAC, 20 VDC - Mẫu A (SPST-NO) - Dải điện áp điều khiển: 2,2 VDC đến 2,8 VDC - Loại đầu ra: MOSFET | ||
| 54 | Công tắc điều khiển | 132 | Cái | 2 Vị trí | ||
| 55 | Công tắc dừng khẩn cấp | 12 | Cái | 4 hướng | ||
| 56 | Cáp tín hiệu | 60 | Mét | Bọc kim chống nhiễu, loại 12 sợi | ||
| 57 | Bộ giắc 6 chân | 12 | Bộ | - Loại tròn, thẳng- Số chân: 6;- Dòng cực đại truyền qua 5A;- Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 58 | Domino 24 chân | 24 | Cái | Điện áp ngõ vào 12V, 24VKích thước 96x48mm | ||
| 59 | Giắc cắm PLC | 24 | Cái | Chuẩn USB chuyển đổi RS232 | ||
| 60 | Đầu cốt | 600 | Cái | Loại F6 | ||
| 61 | Bộ giắc 5-5A | 24 | Cái | - Loại tròn, thẳng, - Số chân: 5;- Dòng cực đại truyền qua 5A; - Vật liệu chân, lỗ cắm: Hợp kim đồng, mạ vàng.- Vỏ: Hợp kim nhôm | ||
| 62 | Dây chống sét | 300 | m | 1x50 mm2 | ||
| 63 | Cọc tiếp địa bằng đồng | 18 | Cái | Kích thước Ф14x2000 mm | ||
| 64 | Dây điện | 600 | Mét | Loại 2 sợi đường kính: Ф 4mm | ||
| 65 | Mặt thiết bị | 6 | Cái | Thép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen | ||
| 66 | Tấm định vị VL1 | 12 | Cái | Thép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen | ||
| 67 | Tấm định vị VL2 | 12 | Cái | Thép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen | ||
| 68 | Dưỡng gá tấm định vị vỏ liều | 6 | Bộ | Thép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen | ||
| 69 | Gối cố định xi lanh | 12 | Cái | Thép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen | ||
| 70 | Con trượt cơ cấu kẹp | 6 | Cái | Thép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen, kích thước 220x 136x 70 mm | ||
| 71 | Ray trượt cơ cấu kẹp | 12 | Cái | Thép NAK80, CNC chính xác 0,001, Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen | ||
| 72 | Khung cơ cấu kẹp | 6 | Cái | Khung bằng thép: SS400, CNC chính xác 0,1, -Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen,;- Mặt, vách bằng nhôm: A5052;- Sơn tĩnh điện màu ghi;- Kích thước (D×R×C): (1500×460×500)mm. | ||
| 73 | Khung cơ khí tủ điều khiển | 6 | Cái | Khung bằng thép: SS400, CNC chính xác 0,1, -Nhiệt luyện đạt 56÷59 HCr, nhuộm đen,;- Mặt, vách bằng nhôm: A5052;- Sơn tĩnh điện màu ghi;- Kích thước (D×R×C): (500×400×800)mm. | ||
| 74 | Thanh dẫn hướng cơ cấu kẹp | 12 | Cái | Thép C30, Gia công phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen, Kích thước (300x 70)mm | ||
| 75 | Má kẹp đáy vỏ liều | 42 | Bộ | Thép C30, Gia công phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 76 | Má kẹp đầu | 42 | Bộ | Thép C30, phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 77 | Đầu mẫu | 84 | Cái | Thép C30,phay, tiện độ chính xác 0,01 , nhuộm đen | ||
| 78 | Máy phát điện | 6 | Cái | Một pha 220V/50Hz- Công suất liên tục 9,5 KVA- Công suất dự phòng 10KVA- Công suất động cơ 15PH- Hệ thống khởi động: Đề nổ- Bộ điều khiển: + Màn hiển thị LCD+ Điện áp nguồn nuôi: 24VDC;+ Dạng giao thức: RS422, RS485 điều khiển từ xa, đo xa, + Dừng tự động và cảnh báo sự cố. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi