Gói thầu: Mua vật tư sản xuất bình sinh hàn nước M503

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971817-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Mua vật tư sản xuất bình sinh hàn nước M503
Số hiệu KHLCNT 20210969026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:50:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,862,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cử người bảo hành 48h sau khi có yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sản xuất bình sinh hàn nước M503
Dự toán sản xuất bình sinh hàn nước M503
15 Ngày
E-CDNT 3 Bảo đảm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0985340930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Trọng Đại; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 0352506922
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit boric20LítKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bát đánh gỉ đồng38CáiD100 sợi mạ kẽm hình chén úp D100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bát đánh gỉ vải36CáiD100 A60 100x16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bép cắt Oxy - gas CNC3CáiLoại số 2, số 3 có ốcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bép cắt Plasma CNC11Cáimã 220990 100AĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bu lông M10x5080BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bu lông M14x5030BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bu lông M8x3030BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Cao su chịu dầu d30,8m2chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Cao su chịu dầu d50,3m2chịu dầu, chịu nhiệt tốt δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Chổi lăn sơn2Cái20 cm, thân inoxĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Chổi quét sơn tay 5cm2Cái5 cm, thân nhựa cứngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Đá mài D15038ViênФ150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Dao dọc giấy bản 18mm10Cáibản 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Dao phay trụ D1022CáiD10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Dao phay trụ D121CáiD12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Dao phay trụ D303CáiD30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Đồng Niken 70/30-0,5mm107KgThành phần: Ni 18-20%, Mn 0.5%,Si0.15%,Pb0.01%, C0.05%, Cu80%,Fe0.5%, Zn0.3%,Mg0.05%, S0.01%,P0.01%Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Đồng vàng d1229,2Kgtấm dày 12 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Đồng vàng d1413,1Kgtấm dày 14 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Đồng vàng D157,5Kgtròn cây đường kính 15 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Đồng vàng d168,3Kgtấm dày 16 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Đồng vàng d2079,7Kgtấm dày 20 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Đồng vàng d3144,2Kgtấm dày 3 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Đồng vàng D353,6Kgtròn cây đường kính 35 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Đồng vàng d821,5Kgtấm dày 8 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Giấy ráp A200108TấmA200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Hồng chỉ bản d30,5mδ3, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 MpaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Kẽm mác 09KgZn 99.995 %, theo cục từ 20-25 kg/cụcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Mảnh dao tiện cắt đứt24CáiChất lượng tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Mảnh dao tiện ngoài24CáiChất lượng tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Mũi khoan Ф108Cáiđuôi bằng đường kính 10 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Mũi khoan Ф10,53Cáiđuôi bằng đường kính 10,5 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Mũi khoan Ф121Cáiđuôi bằng đường kính 12 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Mũi khoan Ф141Cáiđuôi bằng đường kính 14 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Mũi khoan Ф14,52Cáiđuôi bằng đường kính 14,5 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Mũi khoan Ф23Cáiđuôi bằng đường kính 2 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Mũi khoan Ф202Cáiđuôi bằng đường kính 20 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Mũi khoan Ф301Cáiđuôi bằng đường kính 30 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Mũi khoan Ф81Cáiđuôi bằng đường kính 8 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Mũi khoan Ф8,51Cáiđuôi bằng đường kính 8,5 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Muối KCl1,5KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Muối NaCl1,5KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Muối tinh luyện1,5KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Nhôm mác 01KgNhôm dẻoĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Nhựa thông10KgKhông lẫn tạp chấtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Que hàn đồng bạc USA55,6KgDài 45 cm, dạng dẹtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Sơn chống gỉ HP5LítHải phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Sơn ghi HP5LítHải phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Taro ren M142CáiM14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Taro ren M201CáiM20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Taro ren M248CáiM24Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Taro ren M82CáiM8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Thép T45 D103KgT45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Thép T45 D180,7KgT45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Thép tấm CT3 14 ly28,8KgCT3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Thiếc hàn que46KgChất lượng tốtĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cử người bảo hành 48h sau khi có yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->