Gói thầu: Nhà điều hành sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Nhà điều hành sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:04:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,823,370,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.735056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2018 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương ứng giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 2680 triệu đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình COVID-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≤ 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà điều hành sản xuất Tên trong quyết định của GĐ công ty thủy điện Trị An Vv phê duyệt dự toán sửa chữa lớn năm 2021 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1).Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2).Bản scan bảo đảm dự thầu, bảo đảm dự thầu phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3).Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (4).Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng); (5).Hợp đồng tương tự...... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam;
Số điện thoại: 0251.2217939/2217747; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An; Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; điện thoại 0251.2217767 ; fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 1.236,59 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa Hệ 55 dày 2mm (±5%) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện loại kinlong (ổ khóa tay gạt) (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 231,37 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính Xingfa Hệ 55 dày 1,4mm (±5%) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện loại kinlong (hoặc tương đương) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 251,75 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng song cửa sổ INOX phòng Tài chính kế toán | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 3,36 | m2 |
| 5 | Sơn toàn bộ tường mặt ngoài và các hành lang ngang và dọc nhà điều hành sản xuất 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất ICI Dulux Weather Shield mã 84BG66/028 (hoặc tương đương) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 4.047,62 | m2 |
| 6 | Sơn toàn bộ phần cổ tường 0,55m + trần hành lang ngang và dọc nhà điều hành sản xuất 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Weather Shield màu trắng (hoặc tương đương) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 2.350,45 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo thép ngoài nhà để thi công | Đảm bảo an toàn | 44,38 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh và sơn 2 nước tường các phòng bằng sơn nội thất DULUX EASYCLEAN, bề mặt bóng - A991B (màu thường) (hoặc tương đương) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 1.936,64 | m2 |
| 9 | Vệ sinh và sơn 2 nước phần cổ tường 0,55m + trần các phòng bằng sơn nội thất DULUX EASYCLEAN, bề mặt bóng - A991B (màu trắng) (hoặc tương đương) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 1.700,35 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường giữa P.tổ xe và P. lưu trữ tạm; tường ngăn giữa kho thủ quỹ cũ | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 3,5 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 2,78 | m2 |
| 12 | Xây tường 10 bịt cửa đi | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 0,28 | m3 |
| 13 | Trát vữa mác 75 dày 1,5cm diện tích tường vừa xây | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 6,57 | m2 |
| 14 | Bả ma tít ICI loại ngoài trời vào diện tích vừa trát | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả. | 6,57 | m2 |
| 15 | Lát đá marble màu trắng kem Euro Stone loại Diana Beige (hoặc tương đương) dày 18 mm+/-1mm phòng giám đốc và 2 phó giám đốc bằng keo dán loại keo Weber 6-7kg/m2. | Phải đảm bảo đúng màu sắc; đá phải phằng, bóng, vết cắt không bị sức mẻ cạnh; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 177,31 | m2 |
| 16 | Ốp đá viền chân tường marble màu trắng kem Euro Stone loại Diana Beige (hoặc tương đương) dày 18 mm+/-1mm chiều cao 15cm bo cạnh bằng keo dán loại keo Weber 6-7kg/m2. | Phải đảm bảo đúng màu sắc; đá phải phằng, bóng, vết cắt không bị sức mẻ cạnh; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 16,73 | m2 |
| 17 | Xây tường 20 bịt lổ máy lạnh phòng TCKT | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 0,1 | m3 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh D114 dày 3.2 mm làm ống thoát phân | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 63 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh D90 dày 2.9 mm làm ống thoát nước sàn và lavabo | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 84 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Bình Minh D60 loại dày làm ống thoát nước sàn, bồn tiểu và lavabo | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 46,5 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt co và nối PVC D114 nhựa Bình Minh loại dày | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 20 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co và nối pvc D90 nhựa Bình Minh loại dày (co, nối và xi phong) | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 28 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co và nối pvc D60 nhựa Bình Minh loại dày (co, nối và xi phong) | Kết nối bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cùm treo ống (2m/ bộ) | Liên kết với trần và ống đảm bảo chắc chắn và tạo độ dốc thoát nước tốt | 38 | Bộ |
| B | NHÀ ĂN CA | |||
| 1 | Vệ sinh và sơn 2 nước tường các phòng bằng sơn nội thất DULUX EASYCLEAN (hoặc tương đương), bề mặt bóng - (màu vàng nhạt) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 257,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và sơn 2 nước trần các phòng bằng sơn nội thất DULUX EASYCLEAN (hoặc tương đương), bề mặt bóng - A991B (màu trắng) | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 340,33 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa Hệ 55 dày 2mm (±5%) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện loại kinlong (ổ khóa tay gạt) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 9,66 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng ô gió lá sách nhôm Xingfa dày 1,4mm (±5%) hoặc tương đương, có lưới Inox chống ruồi | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 5,76 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh nhôm kính Xingfa dày 1,4mm(±5%) hoặc tương đương, kính dày 8mm, phụ kiện loại KinLong) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 2,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch men kệ chế biến thức ăn, gạch nền | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 122,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường xung quanh nhà bếp | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 139,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lamri gỗ chu vi phòng ăn ca | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 62,98 | m2 |
| 9 | Cung cấp và ốp gạch Ceramic Đồng Tâm 200x250 màu trắng nhạt loại (AA) (hoặc tương đương) kệ chế biến thức ăn vữa xin măng mác 100 | Trước khi ốp, lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 17,5 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lát gạch nền phòng bếp ăn bằng gạch Đồng Tâm mã 6060 Victoria 002 (hoặc tương đương) vữa mác 75 | Trước khi ốp, lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 104,55 | m2 |
| 11 | Cung cấp và ốp gạch Đồng Tâm mã 3060 THACMO003 (hoặc tương đương) tường khu vực phòng chế biến thức ăn vữa xi măng mác 100 | Trước khi ốp, lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 139,94 | m2 |
| 12 | Cung cấp và ốp Lamri bằng gạch granit Đồng Tâm 30x60 (cm) loại 3060 GECK 0004 (hoặc tương đương) chu vi phòng ăn ca | Trước khi ốp, lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 62,98 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường kho lạnh | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 1,32 | m3 |
| 14 | Xây tường 10 bịt cửa đi kho lạnh | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 0,17 | m3 |
| 15 | Trát vữa mác 75 dày 1,5cm diện tích tường vừa xây | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 3,38 | m2 |
| 16 | Bả ma tít ICI loại ngoài trời vào diện tích vừa trát | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả. | 3,38 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền kho lạnh | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 9,72 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lát nền gạch men Đồng Tâm loại 40x40 mã hiệu 4GA43 loại AA (hoặc tương đương) | Trước khi ốp, lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 9,72 | m2 |
| 19 | Đục bỏ bệ bê tông không cốt thép | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 0,34 | m3 |
| 20 | Làm trần phẳng phòng ăn bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn GYPROC dày 9mm, khung xương Vĩnh tường hệ BASI (phần phòng lạnh) | Kiểm tra tấm trần đảm bảo phẳng, không bị cong vênh, ố bẩn. Giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 9,72 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường xung quanh nhà vệ sinh | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 299,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền các nhà vệ sinh | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 58,82 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lát gạch nền các nhà vệ sinh bằng gạch Đồng Tâm mã 3060 Victoria 002 (hoặc tương đương) vữa mác 100 chất chống thấm SIKA | Trước khi ốp, lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 62,73 | m2 |
| 5 | Cung cấp và ốp gạch tường các nhà vệ sinh bằng gạch Đồng Tâm mã 3060 Victoria 002 (hoặc tương đương) vữa mác 75 bằng diện tích tháo dỡ | Trước khi ốp, lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc; Gạch ốp, lát không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 299,65 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam Inax AU-411V (hoặc tương đương) | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 9 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van xả tự động Inax OK UV- 32 SM (hoặc tương đương) | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 9 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 84,5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa Hệ 55 dày 2mm (±5%) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện loại KinLong (ổ khóa tay gạt) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật ; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 25,35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ và lắp dựng lại Lavabo để ốp gạch nhà vệ sinh | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 8 | Cái |
| 11 | Bốc xếp các loại cửa lên xe | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 16,38 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển cửa các loại về kho bằng ô tô 5T cự ly vận chuyển 1km | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 6,07 | m3 |
| 13 | Vệ sinh quét dọn hàng ngày, vệ sinh cửa sổ, cửa đi sau khi hoàn thiện | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường, để phế thải đúng nơi | 50 | Công 3/7 |
| 14 | Dọn dẹp bàn ghế các phòng để thi công | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 30 | Công 3/7 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 22,19 | m2 |
| 16 | Làm trần nhà vệ sinh tầng 1 bằng tấm thạch cao vĩnh tường GypWall AQUA DW1, khung xương Vĩnh tường hệ BASI | Kiểm tra tấm trần đảm bảo phẳng, không bị cong vênh, ố bẩn. Giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 22,19 | m2 |
| 17 | Đục tường hộp kỹ thuật để đi ống thoát thoát wc | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 2,13 | m2 |
| 18 | Xây lại hộp kỹ thuật bằng gạch 8x8x19 dày 10cm vữa M75 | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 0,21 | m3 |
| 19 | Trát vữa mác 75 dày 1,5cm diện tích hộp kỹ thuật | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc | 2,13 | m2 |
| 20 | cung cấp Cửa thăm trần kt (80cm x 80cm) vĩnh tường | Cửa thăm trần đảm bảo phẳng, không bị cong vênh, ố bẩn. vừa vặn với lỗ thăm trần đảm bảo thẩm mỹ | 1 | cái |
| 21 | Bả matit ICI loại ngoài trời vào trần | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả. | 22,19 | m2 |
| 22 | Sơn toàn trần nhà vệ sinh 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Weather Shield màu trắng | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công các phòng có người đang làm việc. | 22,19 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn đôi hộp ốp trần Paragon caro | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn đơn 1,2m | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn ốp trần siêu sáng 9W- 220V | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần siêu sáng 12W- 220V | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút công nghiệp | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đây điện mềm đôi ovan | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Van nước nóng lạnh | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế nổi nhựa | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Quạt đứng công nghiệp | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Cắt tường và đục tường, đặt ống ruột gà và dây điện đơn 2*2,5mm2, đóng lưới mắt cáo chống nứt, trám lại vết cắt bằng vữa mác 75 và hoàn thiện bề mặt | Đảm bảo vết cắt gọn gàng, có tính thẩm mỹ hạn chế tối đa bụi ảnh hưởng đến môi trường xung quanh | 50 | m |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hòa nhiệt độ cũ | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 6 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ DAIKIN, 2HP | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.735056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2018 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương ứng giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 2680 triệu đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình COVID-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá cầm tay | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 3 | Máy mài | Máy mài cầm tay | 3 |
| 4 | Tời điện | Tời điện ≤ 3tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi