Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo Trụ sở UBND, Xây dựng mới Trụ sở Đảng Ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971602-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo Trụ sở UBND, Xây dựng mới Trụ sở Đảng Ủy
Số hiệu KHLCNT 20210971066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và địa phương đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:01:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Số lượng: 100 bộ.- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo Trụ sở UBND, Xây dựng mới Trụ sở Đảng Ủy
Trụ sở UBND phường An Lạc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và địa phương đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn. Địa chỉ: số 60, Đường 30/4, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; số điện thoại: 02773 871 503. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long và Công ty TNHH Xây dựng HATECCO. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 13/86, đường Trần Quang Diệu, Khóm Mỹ Tây, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, số điện thoại: 0985.002.935 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ, số điện thoại: 0914. 936 663.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, biện pháp thi công, ... của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt760,792m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.635,6099m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt144,1901m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.635,6099m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt904,9821m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt294,32m2
7Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm màu nâu hệ 1000 + kính trắng dày 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt79,08m2
8Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu nâu hệ 700 + kính trắng dày 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt224,81m2
9Cung cấp và lắp dựng cửa đi 4 cánh kính cường lực dày 10 li + bản lề sàn + tay cầm inox 304 + nẹp kính inox (VT+ lắp hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,31m2
10Cung cấp + lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 khung inox []26x13x1,2 khoan lỗ song inox tròn @12,7 dày 1 li (VT+ lắp hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt132,8m2
11Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt245,695m2
12Cung cấp và lắp trần khung nổi + tấm nhựa 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt245,695
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt390,1367m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,256m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,256m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,256m2
17Gia công khung thép đỡ mái (chỉ tính công vật tư thép tính riêng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2912tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5426tấn
19Cung cấp thép hộp mạ kẽm các loại []30x60 và []30x30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt542,6kg
20Công tác tạm tính CCLD bulon @12, L=150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt692cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,09961m2
22Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng ngói cũ 70%, thay mới 30% được tính ở bảng PTVT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9014100m2
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (lợp ngói mới 100%)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3681100m2
24Cung cấp và lắp khung nhôm + kính trắng dày 5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt36,96
25Đục lớp đá mài hiện trạngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt52,0334m2
26Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 (không tính NC, MTC do giá vật tư đã tính công lắp hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,9184m2
27Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (không tính NC, MTC do giá vật tư đã tính công lắp hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,115m2
28Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt85,2097m2
29Ốp chân tường đá chẻChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt85,2097m2
30Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0756m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,464m3
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,584m3
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
34Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,68m2
35Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,84m2
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt861 lỗ khoan
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép đk 14mm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt241 lỗ khoan
38Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (tham khảo định mức nhà sản xuất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9494chai 500ml
39Đục nhám mặt bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,72m2
40Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (vận dụng ĐM)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,72m2
41Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7136m3
42Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt92,84m2
43Cung cấp và lắp trần khung thép tấm thạch cao, khung chìmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2 
44Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt111,08m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,24m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt129,32m2
47Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,96m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ốp ceramic 30x45Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,96m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt473,66m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt482,18m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m2
52Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
53Tháo dỡ vòi senChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
54Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
55Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,487100m2
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,762m3
61Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (do công trình hiện trạng nên tính đào thủ công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,92081m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9736m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2176m3
65Lót nilon chống mất nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
66Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0546100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0699100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1824m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt291cấu kiện
70SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
71SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0082tấn
72SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024tấn
73SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0807tấn
74SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0515tấn
75Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7492m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,88m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
78Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m3
79Lắp dựng cốt thép nền đan, ĐK =6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,251100kg
80Lót nilon chống mất nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m2
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m3
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
83Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tạm tính 50% đơn giá lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
84Lắp đặt bộ đèn led tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x18W)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
85Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tạm tính 50% đơn giá lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
86Lắp đặt bộ đèn led tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
87Tháo dỡ đèn trang trí âm trần (tạm tính 50% đơn giá lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
88Lắp đặt bộ đèn led ốp trần D220mm - 18WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
89Lắp đặt MCB-2P-20AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt MCB-2P-25AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Lắp đặt MCCB-50A-2PChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt hút B200)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt tủ điện KT: 200x200x58 (8 modules)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
95Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt680m
96Lắp đặt dây đơn CVV/Cu/PVC 1x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt35m
97Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt330m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - [] 40x22mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt52m
99Lắp đặt ống nhựa @21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
100Lắp đặt co nhựa PVC @21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
101Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm (6.4x12.7)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 - (Hộp nhựa nối dây, KT 100x100x40)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
103Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt290m
B XD MỚI TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY (XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5433100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6955100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Vận dụng đóng cừ đá td: 100x100x1500 mật độ 9 cây/m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt31,507100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt25,3815m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2538100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,3052m3
7Lót nilon cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7082100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt77,4006m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,8146m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,4178m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt57,2597m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,398m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7811m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,7895m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17,5703m3
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9622m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8148tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5654tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8076tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5197tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =22mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2038tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,597tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2177tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4655tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9112tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6931tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2226tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,292tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0697tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2815tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0918tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0602tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9683tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3045tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3692tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0475tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6196tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0003tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4745tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2824tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6416tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2541tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4644tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2535tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8655tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1777tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0535tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0629tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2221tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4184tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
56Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8982tấn
57Cung cấp thép mạ kẽm [] 60x120x1,8 (xà gồ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2.954,15Kg
58Cung cấp thép mạ kẽm [] 25x50x1,0 (xà gồ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt881,35Kg
59Cung cấp thép mạ kẽm [] 25x25x1,0 (xà gồ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt993,4Kg
60Cung cấp thép fi=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,25Kg
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt46,05061m2
62Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9331100m2
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,5451100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,7404100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8037100m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thường (ván khuôn gỗ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,521100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ván khuôn gỗ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5033100m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,81881m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,638100m3
70Lót nilon cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7646100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9048m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,692m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,656m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0183m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9656m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9371m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,19m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt52,4963m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,913m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,7454m3
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x450)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt363m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 600x150 (tạm tính cùng loại gạch lát nền)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,765m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt98,408m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt434,2655m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt149,67m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt623,2246m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt175,2775m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt151,0332m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt140,28m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt140,7282m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt134,9569m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt154,68m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt180,36m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt125,6844m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt94,0132m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ (vận dụng NC quét 2 nước xi măng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt39,256m2
98Cung cấp vật tư và thi công chống thấm gốc bitum dày 3mm (qui trình thi công đúng kỹ thuật nhà sản xuất, giá thành hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt34,4368M2
99Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng lợp ngói 13v/m2; chỉnh định mức ở bảng PTVT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1731100m2
100Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt256,71m2
101Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51,405m2
102Lát đá bậc tam cấp, PCB40 đá granite dày 18mm (không tính NC,MTC lắp do giá vật tư bao gồm công lắp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt48,034m2
103Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá granite dày 18mm)(không tính NC,MTC lắp do giá vật tư bao gồm công lắp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55,4075m2
104Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (đá granite dày 18mm)(không tính NC,MTC lắp do giá vật tư bao gồm công lắp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (ceramic 600x600)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt434,31m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (lát gạch ceramic nhám 300x300)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27,78m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt225,4m
108Kẻ ron tường sâu 20 rộng 30 (VD Miết mạch tường gạch loại lõm )Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,351m2
109Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt610,4596m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt582,1219m2
111Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt630,9385m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt611,5861m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.242,5246m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.192,5815m2
115Cung cấp và lắp dựng lan can inox 304 (tay vịn inox tròn @60x1,5, song inox @15,9x1,5 + trụ @ 42x1,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18,4032m2
116Lắp dựng lan can sắt (tạm tính nhân công, vật tư thép tính riêng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,99m2
117Cung cấp thép mạ kẽm [] 100x50x2,0mm (t.lượng =4,556kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt179,5064Kg
118Cung cấp thép mạ kẽm [] 60x30x1,2mm (t.lượng =1,54kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,164Kg
119Cung cấp thép mạ kẽm [] 30x30x2mm (t.lượng =1,73kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt68,162Kg
120Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 5ly (cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt30,78m2
121Cung cấp và lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,64m2
122Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt53,28m2
123CCLD Khung bảo vệ Inox 304 (khung []26x13x1,2+ song tròn @12,7x1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt67,0872Cái
124Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
125CCLD tấm compact dày 12mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,71m2
126CCLD gương soi dày 3 lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9494m2
127Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt372,048m2
128CCLD Bát neo tường thép La 30x0,8 L=300 khoảng cách 400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt100Cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm x 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m
130Lót nilon cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m2
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính công đầm trên nền cát hiện trạng, tạm tính độ dày ảnh hưởng 300)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,546100m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1456m3
133Lắp dựng cốt thép nền fi=6mm (vận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5772tấn
C XD MỚI TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY (LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn thoát hiểm 5,5WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt đèn sự cố 3,5WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần @325-18WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
4Lắp đặt đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đơn 18WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp đặt đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt 1 công tắc cầu thang -16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
8Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt40bảng
9Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây tiếp đất -16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
10Lắp đặt quạt trần - 77WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
11Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11bảng
12Lắp đặt MCB-63A-3P-6kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt MCB-40A-3P-6kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt MCB-20A-3P-6kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt MCB-16A-2P-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
16Lắp đặt MCB-6A-2P-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
17Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
18Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Lắp đặt hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
21Lắp đặt hộp cực + mặt viền 1 công tắc CTChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt hộp cực + mặt viền MCBChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
23Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + 1 dimmer+ nắp đậyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
24Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt71hộp
25Lắp đặt hộp đấu nối 200x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
26CC & Lắp đặt tủ điện composite 300x500x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
27Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.250m
28Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt850m
29Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt550m
30Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt400m
31Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
32Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt140m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt550m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt500m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống [] 20x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
37Lắp đặt đèn báoChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
38Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
39Lắp đặt đồng hồ Volt kếChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41Lắp đặt biến dòng 150/5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
42Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
43Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
44CCLD bass treo quạt (thép tròn @10,L=500)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
45CCLD bass treo quạt (thép tròn @10,L=1700, tạm lấy bình bình quân chiều cao mái)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
46Lắp đặt bảng đấu nối 4P- 100A (Domino)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Cây
47Cung cấp rack 4 + sứ ống chỉ + boulonChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo - 2HPChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11máy
49Lắp đặt quạt hút gắn trên tường -20WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; - Đường kính 12,7mm x 0.8mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
51Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 6,4mm x 0,7mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
52Cung cấp băng quấn ống bảo ônChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6Cuộn
53Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Đường kính =16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt110m
54Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét + bộ đếm sét (bán kính bảo vệ 75m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt114m
56Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=20mm, L=3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt101 bộ
57Lắp kẹp xiết cáp tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt70Cái
58Lắp đặt tủ bảo vệ composite KT: 300x400 + thiết bị kiểm tra điện trở đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
59Lắp đặt ống STK @60 x3.2mm(trụ đỡ kim thu sét)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m
60Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt70m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm x 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,481m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1248100m3
D
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5915100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,71m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2062100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính công không tính VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0619100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3872m3
6Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9192100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1381100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH (VD ván khuôn móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1178100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1035100m2
11Bê tông nắp hầm HTH(vận dụng bt sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8734m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
13SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm (vận dụng thép móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1917tấn
14SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm (vận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1207tấn
15SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy HTH đk = 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088tấn
16SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0954tấn
17SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252tấn
18SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
19SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt14,4468m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5889m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,012m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt23,48m2
24Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm (vận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm (vận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt van thau 1 chiều , ĐK60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mm (vận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, RN-ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
32Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
36Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m
48Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x1,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm (NC x1,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
52Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
55Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt nút bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x0,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m
63Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
64Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
65Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1,5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
66Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
67Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
69Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
70Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
71Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
73Lắp đặt nối giảm nhựa Đường kính 60/42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,154100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2.9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m
79Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm (NC x 0.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
83Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
84Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường (gồm vòi + bộ xả)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
85Lắp đặt Chậu rửa Lavabo có chân (gồm vòi + bộ xả)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
86Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
87Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả +van nhấn xả)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
89Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bồn ngang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
90Lắp đặt phao đóng mở tự động Fi=42 (bồn nước)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
92Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
93Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
2 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
4 Máy uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
5 Máy cắt sắt, cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
6 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
8 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
9 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
10 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
11 Vận thăng lồng 0,8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
12 Dàn giáo - Số lượng: 100 bộ.- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->