Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo Trụ sở UBND, Xây dựng mới Trụ sở Đảng Ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo Trụ sở UBND, Xây dựng mới Trụ sở Đảng Ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và địa phương đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:01:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,421,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số lượng: 100 bộ.- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo Trụ sở UBND, Xây dựng mới Trụ sở Đảng Ủy Trụ sở UBND phường An Lạc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và địa phương đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, biện pháp thi công, ... của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 760,792 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phía trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.635,6099 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phía ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,1901 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.635,6099 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 904,9821 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,32 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm màu nâu hệ 1000 + kính trắng dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu nâu hệ 700 + kính trắng dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,81 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 4 cánh kính cường lực dày 10 li + bản lề sàn + tay cầm inox 304 + nẹp kính inox (VT+ lắp hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,31 | m2 |
| 10 | Cung cấp + lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 khung inox []26x13x1,2 khoan lỗ song inox tròn @12,7 dày 1 li (VT+ lắp hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,695 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp trần khung nổi + tấm nhựa 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,695 | |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,1367 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,256 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,256 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,256 | m2 |
| 17 | Gia công khung thép đỡ mái (chỉ tính công vật tư thép tính riêng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2912 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5426 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm các loại []30x60 và []30x30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 542,6 | kg |
| 20 | Công tác tạm tính CCLD bulon @12, L=150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 692 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0996 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng ngói cũ 70%, thay mới 30% được tính ở bảng PTVT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9014 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (lợp ngói mới 100%) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3681 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp khung nhôm + kính trắng dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,96 | |
| 25 | Đục lớp đá mài hiện trạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,0334 | m2 |
| 26 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 (không tính NC, MTC do giá vật tư đã tính công lắp hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9184 | m2 |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (không tính NC, MTC do giá vật tư đã tính công lắp hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,115 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,2097 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường đá chẻ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,2097 | m2 |
| 30 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0756 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép đk 14mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép (tham khảo định mức nhà sản xuất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9494 | chai 500ml |
| 39 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (vận dụng ĐM) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7136 | m3 |
| 42 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,84 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm thạch cao, khung chìm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,08 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,32 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,96 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ốp ceramic 30x45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,96 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,66 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,18 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,487 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,762 | m3 |
| 61 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (do công trình hiện trạng nên tính đào thủ công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9208 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9736 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2176 | m3 |
| 65 | Lót nilon chống mất nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0699 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1824 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 70 | SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép bê tông đan tại chỗ, cốt thép fi = 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0807 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép đan nắp hố ga thép fi = 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7492 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,88 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép nền đan, ĐK =6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,251 | 100kg |
| 80 | Lót nilon chống mất nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 83 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tạm tính 50% đơn giá lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x18W) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tạm tính 50% đơn giá lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (18W) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần (tạm tính 50% đơn giá lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần D220mm - 18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCCB-50A-2P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt hút B200) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện KT: 200x200x58 (8 modules) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CVV/Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - [] 40x22mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa @21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa PVC @21 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm (6.4x12.7) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 - (Hộp nhựa nối dây, KT 100x100x40) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| B | XD MỚI TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6955 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Vận dụng đóng cừ đá td: 100x100x1500 mật độ 9 cây/m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,507 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3815 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2538 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3052 | m3 |
| 7 | Lót nilon cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,4006 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8146 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4178 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,2597 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,398 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7811 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7895 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5703 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9622 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8148 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5654 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8076 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5197 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =22mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2038 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2177 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4655 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6931 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2226 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2815 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0602 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9683 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3692 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0475 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6196 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0003 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4745 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2824 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6416 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2541 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4644 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2535 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8655 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1777 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0535 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0629 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2221 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4184 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8982 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 60x120x1,8 (xà gồ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.954,15 | Kg |
| 58 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 25x50x1,0 (xà gồ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 881,35 | Kg |
| 59 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 25x25x1,0 (xà gồ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 993,4 | Kg |
| 60 | Cung cấp thép fi=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,25 | Kg |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,0506 | 1m2 |
| 62 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn thép) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9331 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5451 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7404 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8037 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (ván khuôn gỗ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5033 | 100m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8188 | 1m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,638 | 100m3 |
| 70 | Lót nilon cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7646 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9048 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,692 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,656 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0183 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9656 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9371 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4963 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,913 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7454 | m3 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 300x450) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 363 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 600x150 (tạm tính cùng loại gạch lát nền) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,765 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,408 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,2655 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,67 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,2246 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,2775 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,0332 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,28 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,7282 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,9569 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,68 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,36 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,6844 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,0132 | m2 |
| 97 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ (vận dụng NC quét 2 nước xi măng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,256 | m2 |
| 98 | Cung cấp vật tư và thi công chống thấm gốc bitum dày 3mm (qui trình thi công đúng kỹ thuật nhà sản xuất, giá thành hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4368 | M2 |
| 99 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng lợp ngói 13v/m2; chỉnh định mức ở bảng PTVT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1731 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,71 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,405 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 đá granite dày 18mm (không tính NC,MTC lắp do giá vật tư bao gồm công lắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,034 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá granite dày 18mm)(không tính NC,MTC lắp do giá vật tư bao gồm công lắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4075 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (đá granite dày 18mm)(không tính NC,MTC lắp do giá vật tư bao gồm công lắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (ceramic 600x600) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,31 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (lát gạch ceramic nhám 300x300) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,78 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,4 | m |
| 108 | Kẻ ron tường sâu 20 rộng 30 (VD Miết mạch tường gạch loại lõm ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 610,4596 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,1219 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,9385 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,5861 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.242,5246 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.192,5815 | m2 |
| 115 | Cung cấp và lắp dựng lan can inox 304 (tay vịn inox tròn @60x1,5, song inox @15,9x1,5 + trụ @ 42x1,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4032 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt (tạm tính nhân công, vật tư thép tính riêng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,99 | m2 |
| 117 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 100x50x2,0mm (t.lượng =4,556kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,5064 | Kg |
| 118 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 60x30x1,2mm (t.lượng =1,54kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,164 | Kg |
| 119 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 30x30x2mm (t.lượng =1,73kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,162 | Kg |
| 120 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 5ly (cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,78 | m2 |
| 121 | Cung cấp và lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,64 | m2 |
| 122 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 123 | CCLD Khung bảo vệ Inox 304 (khung []26x13x1,2+ song tròn @12,7x1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,0872 | Cái |
| 124 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 125 | CCLD tấm compact dày 12mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | m2 |
| 126 | CCLD gương soi dày 3 ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9494 | m2 |
| 127 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,048 | m2 |
| 128 | CCLD Bát neo tường thép La 30x0,8 L=300 khoảng cách 400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm x 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 130 | Lót nilon cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính công đầm trên nền cát hiện trạng, tạm tính độ dày ảnh hưởng 300) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép nền fi=6mm (vận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5772 | tấn |
| C | XD MỚI TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 5,5W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố 3,5W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần @325-18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đơn 18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tuýp T8 ống dài 1,2m, đôi 36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc cầu thang -16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây tiếp đất -16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần - 77W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bảng |
| 12 | Lắp đặt MCB-63A-3P-6kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-40A-3P-6kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-20A-3P-6kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-16A-2P-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-6A-2P-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền 1 công tắc CT | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền MCB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + 1 dimmer+ nắp đậy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 26 | CC & Lắp đặt tủ điện composite 300x500x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống [] 20x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Volt kế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt biến dòng 150/5A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 43 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 44 | CCLD bass treo quạt (thép tròn @10,L=500) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | CCLD bass treo quạt (thép tròn @10,L=1700, tạm lấy bình bình quân chiều cao mái) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bảng đấu nối 4P- 100A (Domino) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cây |
| 47 | Cung cấp rack 4 + sứ ống chỉ + boulon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo - 2HP | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | máy |
| 49 | Lắp đặt quạt hút gắn trên tường -20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; - Đường kính 12,7mm x 0.8mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 6,4mm x 0,7mm + ống bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 52 | Cung cấp băng quấn ống bảo ôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cuộn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Đường kính =16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét + bộ đếm sét (bán kính bảo vệ 75m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=20mm, L=3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 57 | Lắp kẹp xiết cáp tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ bảo vệ composite KT: 300x400 + thiết bị kiểm tra điện trở đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống STK @60 x3.2mm(trụ đỡ kim thu sét) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm x 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| D | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2062 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính công không tính VL) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0619 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3872 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót đổ bê tông chống thấm nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9192 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1381 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan HTH (VD ván khuôn móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1178 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp hầm HTH(vận dụng bt sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8734 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 13 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm (vận dụng thép móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1917 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm (vận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy HTH đk = 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4468 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5889 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,012 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,48 | m2 |
| 24 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm (vận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm (vận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van thau 1 chiều , ĐK60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mm (vận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, RN-ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co rút 90 nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x1,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm (NC x1,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x0,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m |
| 63 | Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối giảm nhựa Đường kính 60/42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2.9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm (NC x 0.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường (gồm vòi + bộ xả) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo có chân (gồm vòi + bộ xả) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả +van nhấn xả) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bồn ngang) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt phao đóng mở tự động Fi=42 (bồn nước) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (tối thiểu 1 trệt 1 lầu).Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III* Tài liệu đính kèm: - Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥3.800.000.000 VND) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách an toàn lao động).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 8 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 11 | Vận thăng lồng 0,8T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 12 | Dàn giáo | - Số lượng: 100 bộ.- Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi