Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971702-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình
Số hiệu KHLCNT 20210971549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:53:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.516E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất các hạng mục công trình tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng hàng hóa ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình
Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu, địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 02 năm từ năm 2019 đến năm 2020. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: Xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchHSTK/BVTC11,973m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC1,3992m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHSTK/BVTC1,17m3
4Tháo biển tên cơ quanHSTK/BVTC2công
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK/BVTC14,5422m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0THSTK/BVTC14,5422m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSTK/BVTC46,73m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnHSTK/BVTC160,8m
9Tháo dỡ hoa sắt (Tính nhân công)HSTK/BVTC23,37m2
10Tháo hệ thống điện nước thiết bị vệ sinhHSTK/BVTC10công
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHSTK/BVTC4,1841m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHSTK/BVTC9,5401m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC0,5565m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC5,1674m3
15Phá dỡ nền gạch lát sànHSTK/BVTC319,2448m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngHSTK/BVTC114,9828m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngHSTK/BVTC39,8758m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSTK/BVTC928,6216m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THSTK/BVTC54,5162m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0THSTK/BVTC54,5162m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1703100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,89271m3
3Ván khuôn bê tông lót móngHSTK/BVTC0,0567100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC1,764m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,0588100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,028tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,029m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,2244100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0317tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,1853tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,2342m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0631100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC3,4918m3
14Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK/BVTC4,2147m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,063100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,075tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,0395m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC4,851m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC54,18m2
20Trát cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC40,2477m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK/BVTC40,2477m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,4037tấn
23Gia công cổng INOXHSTK/BVTC0,0764tấn
24Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC403,7kg
25Lắp dựng xiên hoa hàng ràoHSTK/BVTC11,02m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK/BVTC9,45m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC1,9156m3
28Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôHSTK/BVTC2,74m2
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmHSTK/BVTC0,169100kg
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmHSTK/BVTC0,03100kg
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30HSTK/BVTC0,1562m3
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC589,4395m2
33Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC350,3542m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK/BVTC589,4395m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK/BVTC350,3542m2
36Lắp tên cơ quan bằng chữ INOX 304 cao 20cm dày 0,8mmHSTK/BVTC1bộ
37Đắp phào đơn, vữa XM M75HSTK/BVTC29,16m
38Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC220,6612m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC6,3961m2
40Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC127,4m2
41Trát granitô tay bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75HSTK/BVTC33,8819m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC3,2718m3
43Quét dung dịch chống thấm máiHSTK/BVTC105,5924m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75HSTK/BVTC105,5924m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC11,5243m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK/BVTC0,6229tấn
47Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,2903tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC90,38451m2
49Lợp mái che bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ dày 0,4mmHSTK/BVTC1,3291100m2
50Tôn úp nóc khổ 400HSTK/BVTC60m
51Vách ngăn compact dày 20mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)HSTK/BVTC8,6078m2
52Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoHSTK/BVTC191,7366m2
53Gia công lan can INOX ống 304HSTK/BVTC0,0261tấn
54Trụ lan can cầu thang INOX (Bao gồm phụ kiện)HSTK/BVTC17bộ
55Lắp dựng lan can cầu thangHSTK/BVTC8,137m2
56Gia công lan can INOXHSTK/BVTC0,6913tấn
57Lắp dựng lan canHSTK/BVTC27,261m2
58Gia công lam nắngHSTK/BVTC0,1324tấn
59Lam nhôm B90HSTK/BVTC67,2m
60Lắp dựng lam nắngHSTK/BVTC13,44m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt INOXHSTK/BVTC0,6462tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC26,07m2
63Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC37,034m2
64Cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC23,43m2
65Hệ cửa lùa một cánh, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), Phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC2,312m2
66Hệ vách nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC12,784m2
67Khóa cửa đi tay nắm thông phòngHSTK/BVTC13bộ
68Cremon cửa điHSTK/BVTC4bộ
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK/BVTC75,56m2
70Gia công cột bằng thép hìnhHSTK/BVTC0,0685tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK/BVTC0,0875tấn
72Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,0496tấn
73Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC205,6kg
74Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách âm, cách nhiệt, dày 0,4mmHSTK/BVTC0,278100m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK/BVTC0,0385tấn
76Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,034tấn
77Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC72,5kg
78Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ 0,4mmHSTK/BVTC0,39100m2
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,7821m3
80Ván khuôn bê tông lótHSTK/BVTC0,0034100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,391m3
82Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC1,0401m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,3519100m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,153m3
85Trát granitô tay bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75HSTK/BVTC5,37m2
86Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHSTK/BVTC0,2145m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,17981m3
88Ván khuôn bê tông lót móngHSTK/BVTC0,0144100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,2145m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,0486100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30HSTK/BVTC0,5468m3
92Gia công cột bằng thép hìnhHSTK/BVTC0,1126tấn
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK/BVTC0,152tấn
94Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,1459tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC31,77341m2
96Lắp dựng xà gồ thépHSTK/BVTC0,1459tấn
97Lắp cột thép các loạiHSTK/BVTC0,1126tấn
98Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSTK/BVTC0,152tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ 0,4mmHSTK/BVTC0,39100m2
100Tôn úp nóc khổ 300HSTK/BVTC25m
101Lắp đặt đèn 1,2m bóng đôi tuýp LED 18WHSTK/BVTC22bộ
102Lắp đặt đèn 1,2m bóng đơn tuýp LED 18WHSTK/BVTC2bộ
103Lắp đặt quạt trầnHSTK/BVTC9cái
104Móc treo quạt trầnHSTK/BVTC9cái
105Lắp đặt đèn LED gắn trần D300, 24WHSTK/BVTC13bộ
106Lắp đặt ô cắm đôiHSTK/BVTC29cái
107Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang bộ 24WHSTK/BVTC1bộ
108Đế âm tườngHSTK/BVTC44hộp
109Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK/BVTC8cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtHSTK/BVTC2cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạtHSTK/BVTC3cái
112Lắp đặt công tắc xoay chiềuHSTK/BVTC2cái
113Tủ điện tổng 600x400x150HSTK/BVTC1hộp
114Lắp đặt các automat 1 pha 80AHSTK/BVTC1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 63AHSTK/BVTC1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 50AHSTK/BVTC1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 30AHSTK/BVTC5cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSTK/BVTC1cái
119Hộp đấu dâyHSTK/BVTC30hộp
120Dây Cu/XLPE/PVC 2x16HSTK/BVTC60m
121Dây Cu/XLPE/PVC 2x10HSTK/BVTC54m
122Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5HSTK/BVTC120m
123Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5HSTK/BVTC192m
124Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5HSTK/BVTC24m
125Dây Cu/XLPE/PVC 1x6HSTK/BVTC24m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32HSTK/BVTC120m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20HSTK/BVTC360m
128Tủ âm tường 4 modulHSTK/BVTC8hộp
129Rơ le an toàn phao điệnHSTK/BVTC1bộ
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmHSTK/BVTC0,24100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmHSTK/BVTC0,6100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmHSTK/BVTC0,7100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmHSTK/BVTC0,42100m
134T nhựa PPR 40HSTK/BVTC1cái
135T nhựa PPR 32HSTK/BVTC12cái
136T nhựa PPR 32/20HSTK/BVTC8cái
137T nhựa PPR 25/20HSTK/BVTC8cái
138T nhựa PPR 25HSTK/BVTC15cái
139T nhựa PPR 20HSTK/BVTC12cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC8cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC7cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC6cái
143Cút ren trong PPR D20HSTK/BVTC22cái
144Côn PPR 32/20HSTK/BVTC5cái
145Côn PPR 25/20HSTK/BVTC6cái
146Côn PPR 40/32HSTK/BVTC4cái
147Côn PPR 40/25HSTK/BVTC3cái
148Rắc co nhựa PPR 40HSTK/BVTC4cái
149Rắc co nhựa PPR 32HSTK/BVTC5cái
150Rắc co nhựa PPR 25HSTK/BVTC8cái
151Van khóa nhựa 40HSTK/BVTC2cái
152Van khóa nhựa 32HSTK/BVTC3cái
153Van khóa nhựa 25HSTK/BVTC1cái
154Van khóa nhựa 20HSTK/BVTC1cái
155Lắp đặt bể nước Inox 3m3HSTK/BVTC1bể
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSTK/BVTC6bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSTK/BVTC6bộ
158Lắp đặt chậu rửa bát bồn đôi + Vòi rửa bátHSTK/BVTC1bộ
159Lắp đặt xí bệtHSTK/BVTC2bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSTK/BVTC2cái
161Hộp giấy vệ sinhHSTK/BVTC2cái
162Van phao điệnHSTK/BVTC2bộ
163Bơm tăng áp cấp lạnh 5m3/h, H=25mHSTK/BVTC1bộ
164Van xả khí D25HSTK/BVTC1bộ
165Y lọc D40HSTK/BVTC1bộ
166Van 1 chiều D40HSTK/BVTC2cái
167Van 1 chiều D32HSTK/BVTC1cái
168Mối nối mềm D40HSTK/BVTC4bộ
169Mối nối mềm D32HSTK/BVTC3bộ
170Vòi nướcHSTK/BVTC2bộ
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmHSTK/BVTC0,44100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmHSTK/BVTC0,51100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmHSTK/BVTC0,38100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmHSTK/BVTC0,26100m
175Y PVC 90/60HSTK/BVTC7cái
176Y PVC 90/75HSTK/BVTC14cái
177Y PVC 75/60HSTK/BVTC12cái
178Chếch PVC 110HSTK/BVTC15cái
179Chếch PVC 90HSTK/BVTC10cái
180Chếch PVC 75HSTK/BVTC26cái
181Chếch PVC 60HSTK/BVTC25cái
182Nắp PVC 75HSTK/BVTC4cái
183Nắp PVC 110HSTK/BVTC4cái
184Nắp PVC 60HSTK/BVTC4cái
185Nắp PVC 42HSTK/BVTC4cái
186Cút PVC D60HSTK/BVTC8cái
187Thoát sàn INOX 105x105HSTK/BVTC4cái
188Nối PVC 110HSTK/BVTC4cái
189Nối PVC 75HSTK/BVTC4cái
190Nối PVC 60HSTK/BVTC2cái
191Nối PVC 42HSTK/BVTC2cái
192Thông tắc D75HSTK/BVTC1cái
193Côn PVC D90/60HSTK/BVTC1cái
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmHSTK/BVTC1100m
195Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác D90HSTK/BVTC5cái
196Chếch PVC D90HSTK/BVTC28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.516E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất các hạng mục công trình tương tự gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng hàng hóa ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
3 Máy cắt gạch Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
4 Máy cắt uốn thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đầm cóc Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
8 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
9 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->