Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:53:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.516E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất các hạng mục công trình tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng hàng hóa ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế xã Ông Đình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 02 năm từ năm 2019 đến năm 2020. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: Xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | HSTK/BVTC | 11,973 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 1,3992 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSTK/BVTC | 1,17 | m3 |
| 4 | Tháo biển tên cơ quan | HSTK/BVTC | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 14,5422 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 14,5422 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK/BVTC | 46,73 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | HSTK/BVTC | 160,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt (Tính nhân công) | HSTK/BVTC | 23,37 | m2 |
| 10 | Tháo hệ thống điện nước thiết bị vệ sinh | HSTK/BVTC | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | HSTK/BVTC | 4,1841 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | HSTK/BVTC | 9,5401 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 0,5565 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 5,1674 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát sàn | HSTK/BVTC | 319,2448 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | HSTK/BVTC | 114,9828 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | HSTK/BVTC | 39,8758 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSTK/BVTC | 928,6216 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 54,5162 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | HSTK/BVTC | 54,5162 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,1703 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,8927 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK/BVTC | 0,0567 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,0588 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,028 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,2244 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0317 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,1853 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,2342 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0631 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 3,4918 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 4,2147 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,063 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,0395 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 4,851 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 54,18 | m2 |
| 20 | Trát cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 40,2477 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 40,2477 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,4037 | tấn |
| 23 | Gia công cổng INOX | HSTK/BVTC | 0,0764 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 403,7 | kg |
| 25 | Lắp dựng xiên hoa hàng rào | HSTK/BVTC | 11,02 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK/BVTC | 9,45 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 1,9156 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | HSTK/BVTC | 2,74 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | HSTK/BVTC | 0,169 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,03 | 100kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 0,1562 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 589,4395 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 350,3542 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 589,4395 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 350,3542 | m2 |
| 36 | Lắp tên cơ quan bằng chữ INOX 304 cao 20cm dày 0,8mm | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 29,16 | m |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 220,6612 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 6,3961 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 127,4 | m2 |
| 41 | Trát granitô tay bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 33,8819 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 3,2718 | m3 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái | HSTK/BVTC | 105,5924 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 105,5924 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 11,5243 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 0,6229 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,2903 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 90,3845 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ dày 0,4mm | HSTK/BVTC | 1,3291 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400 | HSTK/BVTC | 60 | m |
| 51 | Vách ngăn compact dày 20mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | HSTK/BVTC | 8,6078 | m2 |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | HSTK/BVTC | 191,7366 | m2 |
| 53 | Gia công lan can INOX ống 304 | HSTK/BVTC | 0,0261 | tấn |
| 54 | Trụ lan can cầu thang INOX (Bao gồm phụ kiện) | HSTK/BVTC | 17 | bộ |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu thang | HSTK/BVTC | 8,137 | m2 |
| 56 | Gia công lan can INOX | HSTK/BVTC | 0,6913 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can | HSTK/BVTC | 27,261 | m2 |
| 58 | Gia công lam nắng | HSTK/BVTC | 0,1324 | tấn |
| 59 | Lam nhôm B90 | HSTK/BVTC | 67,2 | m |
| 60 | Lắp dựng lam nắng | HSTK/BVTC | 13,44 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX | HSTK/BVTC | 0,6462 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 26,07 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 37,034 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 23,43 | m2 |
| 65 | Hệ cửa lùa một cánh, độ dày thanh nhôm 1,5-2mm, kính an toàn 6,38mm (Phôi kính Việt Nhật), Phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 2,312 | m2 |
| 66 | Hệ vách nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 12,784 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | HSTK/BVTC | 13 | bộ |
| 68 | Cremon cửa đi | HSTK/BVTC | 4 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK/BVTC | 75,56 | m2 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK/BVTC | 0,0685 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 0,0875 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,0496 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 205,6 | kg |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách âm, cách nhiệt, dày 0,4mm | HSTK/BVTC | 0,278 | 100m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 0,0385 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,034 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 72,5 | kg |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ 0,4mm | HSTK/BVTC | 0,39 | 100m2 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,782 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn bê tông lót | HSTK/BVTC | 0,0034 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,391 | m3 |
| 82 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 1,0401 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,3519 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,153 | m3 |
| 85 | Trát granitô tay bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | HSTK/BVTC | 5,37 | m2 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSTK/BVTC | 0,2145 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,1798 | 1m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK/BVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,2145 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,0486 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,5468 | m3 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK/BVTC | 0,1126 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 0,152 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,1459 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 31,7734 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,1459 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | HSTK/BVTC | 0,1126 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK/BVTC | 0,152 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông màu đỏ 0,4mm | HSTK/BVTC | 0,39 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc khổ 300 | HSTK/BVTC | 25 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn 1,2m bóng đôi tuýp LED 18W | HSTK/BVTC | 22 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn 1,2m bóng đơn tuýp LED 18W | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | HSTK/BVTC | 9 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần | HSTK/BVTC | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn LED gắn trần D300, 24W | HSTK/BVTC | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSTK/BVTC | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang bộ 24W | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 108 | Đế âm tường | HSTK/BVTC | 44 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện tổng 600x400x150 | HSTK/BVTC | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 119 | Hộp đấu dây | HSTK/BVTC | 30 | hộp |
| 120 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | HSTK/BVTC | 60 | m |
| 121 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10 | HSTK/BVTC | 54 | m |
| 122 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | HSTK/BVTC | 120 | m |
| 123 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5 | HSTK/BVTC | 192 | m |
| 124 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5 | HSTK/BVTC | 24 | m |
| 125 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x6 | HSTK/BVTC | 24 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | HSTK/BVTC | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | HSTK/BVTC | 360 | m |
| 128 | Tủ âm tường 4 modul | HSTK/BVTC | 8 | hộp |
| 129 | Rơ le an toàn phao điện | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | HSTK/BVTC | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | HSTK/BVTC | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | HSTK/BVTC | 0,7 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | HSTK/BVTC | 0,42 | 100m |
| 134 | T nhựa PPR 40 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 135 | T nhựa PPR 32 | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 136 | T nhựa PPR 32/20 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 137 | T nhựa PPR 25/20 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 138 | T nhựa PPR 25 | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 139 | T nhựa PPR 20 | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 143 | Cút ren trong PPR D20 | HSTK/BVTC | 22 | cái |
| 144 | Côn PPR 32/20 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 145 | Côn PPR 25/20 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 146 | Côn PPR 40/32 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 147 | Côn PPR 40/25 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 148 | Rắc co nhựa PPR 40 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 149 | Rắc co nhựa PPR 32 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 150 | Rắc co nhựa PPR 25 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 151 | Van khóa nhựa 40 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 152 | Van khóa nhựa 32 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 153 | Van khóa nhựa 25 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 154 | Van khóa nhựa 20 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | HSTK/BVTC | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa bát bồn đôi + Vòi rửa bát | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 161 | Hộp giấy vệ sinh | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 162 | Van phao điện | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 163 | Bơm tăng áp cấp lạnh 5m3/h, H=25m | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 164 | Van xả khí D25 | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 165 | Y lọc D40 | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 166 | Van 1 chiều D40 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 167 | Van 1 chiều D32 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 168 | Mối nối mềm D40 | HSTK/BVTC | 4 | bộ |
| 169 | Mối nối mềm D32 | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 170 | Vòi nước | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | HSTK/BVTC | 0,44 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | HSTK/BVTC | 0,51 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | HSTK/BVTC | 0,38 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | HSTK/BVTC | 0,26 | 100m |
| 175 | Y PVC 90/60 | HSTK/BVTC | 7 | cái |
| 176 | Y PVC 90/75 | HSTK/BVTC | 14 | cái |
| 177 | Y PVC 75/60 | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 178 | Chếch PVC 110 | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 179 | Chếch PVC 90 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 180 | Chếch PVC 75 | HSTK/BVTC | 26 | cái |
| 181 | Chếch PVC 60 | HSTK/BVTC | 25 | cái |
| 182 | Nắp PVC 75 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 183 | Nắp PVC 110 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 184 | Nắp PVC 60 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 185 | Nắp PVC 42 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 186 | Cút PVC D60 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 187 | Thoát sàn INOX 105x105 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 188 | Nối PVC 110 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 189 | Nối PVC 75 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 190 | Nối PVC 60 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 191 | Nối PVC 42 | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 192 | Thông tắc D75 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 193 | Côn PVC D90/60 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | HSTK/BVTC | 1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt phễu thu - rọ chắn rác D90 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 196 | Chếch PVC D90 | HSTK/BVTC | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.516E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất các hạng mục công trình tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng hàng hóa ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi