Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:47:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Phú Điền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà | SA.11811 | 1.155,102 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần trong nhà | SA.11812 | 354,6414 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | SA.11811 | 589,706 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | SA.11812 | 212,655 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 1.155,102 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 598,946 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 354,6414 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 222,595 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.509,7434 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 821,541 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | AL.61110 | 4,8495 | 100m2 |
| 12 | Sơn giả đá vào cột tròn (bao gồm nhân công và vật tư sơn) | TT | 62,5488 | m2 |
| 13 | Rửa mái ngói bằng áp lực nước | TT | 380,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp rong riêu trên sê nô | SA.11812 | 138,84 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | AK.92111 | 138,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | SA.21271 | 268,25 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | TT | 268,25 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa dài 1,2m 18W | BA.13310 | 54 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa dài 0.6m, 10W | BA.13210 | 8 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần vuông 30x30 24W | BA.13102 | 17 | bộ |
| 21 | Vệ sinh, lau chùi quạt trần | TT | 24 | cái |
| 22 | Vệ sinh, lau chùi hệ thống cửa và khung vách nhôm kính (thay ron kính vị trí bị bong) | TT | 566,16 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | SA.21312 | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | SA.21313 | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.91101 | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.91201 | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | BB.91901 | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.91501 | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.92001 | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BB.91702 | 4 | cái |
| 31 | CCLĐ khung vách V-WALL VTV 75-76 khẩu độ khung 406x1200mm vách thạch cao 2 mặt, mỗi mặt tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | TT | 31,72 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 63,44 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 63,44 | m2 |
| 34 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm kính và phụ kiện) | TT | 6,56 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | SA.21111 | 7,8 | m |
| 36 | CCLĐ khung bảo vệ INOX304 13x26x1.2 và phi 12.7x1.2 | TT | 121,6 | m2 |
| 37 | CCLĐ màn rèm cửa | TT | 163,3 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền mặt gạch xi măng, gạch gốm các loại | SA.11213 | 251,72 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | SA.21272 | 68,44 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | AK.51283 | 241,06 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | AK.51243 | 10,66 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x600mm (gạch 600x600mm cắt ra) | AK.31260 | 36,44 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm | AK.31143 | 57,69 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tam cấp bằng gạch | SA.11121 | 1,4175 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | SA.12121 | 4,306 | m3 |
| 46 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | SA.11421 | 0,9876 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | SA.11332 | 5,134 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | SA.11231 | 0,8235 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | SA.21111 | 13,1 | m |
| 50 | Phá dỡ mặt gạch tam cấp hiện trạng | SA.11213 | 22 | m2 |
| 51 | Đào xúc gạch vụn, xà bần | AB.11211 | 12,6686 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94111 | 12,6686 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | AB.11441 | 3,4112 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0227 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,512 | m3 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 0,504 | m3 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | AF.12222 | 0,684 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 2,4166 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 0,8235 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0472 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,226 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0402 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1377 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1257 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D8mm | AF.69110 | 0,0482 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,0256 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,2112 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,2899 | 100m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | AE.53123 | 3,8906 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63113 | 1,7148 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | AK.22113 | 39,093 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 18,665 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | AK.24213 | 26,12 | m |
| 74 | CCLĐ Quốc Huy đúc sẵn D600 | TT | 1 | cái |
| 75 | Sản xuất vì kèo, xà gồ, trụ, li tô thép hộp STK (không tính thép hình và thép tấm) | AI.11911 | 0,546 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ, kèo, trụ, li tô thép | AI.61131 | 0,546 | tấn |
| 77 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x2 | TT | 225,54 | kg |
| 78 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2 | TT | 187,3 | kg |
| 79 | Cung cấp thép hộp STK 60x120x2 | TT | 133,13 | kg |
| 80 | Lợp mái ngói 10v/m2 | SB.71122 | 29,2 | 1m2 |
| 81 | Cung cấp ngói úp nóc 3 viên/m | TT | 15 | viên |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63113 | 0,6016 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 17,86 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 17,86 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 17,86 | m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 0,096 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,0192 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0018 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0084 | tấn |
| 90 | CCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm kính + Phụ kiện) | TT | 9,28 | m2 |
| 91 | CCLĐ khung bảo vệ INOX304 13x26x1.2 và phi 12.7x1.2 | TT | 3,36 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | AK.51283 | 8,25 | m2 |
| 93 | CCLD trụ inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md) | TT | 30,6915 | kg |
| 94 | CCLD pad bắt kính inox 304 | TT | 28 | cái |
| 95 | CCLD chân đế inox 304 | TT | 10 | cái |
| 96 | CCLD tay vịn inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md) | TT | 16,0765 | kg |
| 97 | CCLD kính cường lực dày 12 ly | TT | 4,0803 | m2 |
| 98 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52113 | 0,403 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.54113 | 1,08 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 9,6 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | 0,1984 | m3 |
| 102 | Nilong lót | AL.16122 | 0,0248 | 100m2 |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | AK.32120 | 26,7664 | m2 |
| B | THÁO DỠ NHÀ XE HT VÀ MỞ RỘNG NHÀ XE SAU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31221 | 72,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31121 | 0,5486 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11431 | 6,3648 | m3 |
| 4 | Đào đà kiềng bằng thủ công, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | 0,504 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0463 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66141 | 0,0462 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công-đất cấp I (9 cây/m2) | AC.11211 | 0,54 | 100m |
| 8 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | AB.11111 | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,3456 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,7853 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 0,744 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 0,12 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0316 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0176 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0715 | tấn |
| 18 | Rải nilong lót | AL.16122 | 0,5441 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 4,601 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,0355 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,0744 | 100m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn (không tính thép tấm, thép hình và thép tròn) | AI.11911 | 0,1731 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 0,1731 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (không tính thép tấm và thép hình) | AI.52211 | 0,0237 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1584 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | TT | 158,41 | kg |
| 28 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | TT | 173,1 | kg |
| 29 | Cung cấp thép tấm 6-8 ly | TT | 23,7 | kg |
| 30 | Cung cấp bulong M16x600 | TT | 16 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 2,7936 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | AK.12222 | 0,4409 | 100m2 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | AL.22112 | 2,76 | 10m |
| C | XÂY MỚI NHÀ XE BÊN CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | AB.25102 | 0,1591 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng bằng thủ công, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1133 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công-đất cấp I (9 cây/m2) | AC.11211 | 1,35 | 100m |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | AB.11111 | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,9633 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 1,68 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 0,3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0789 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0408 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1568 | tấn |
| 15 | Rải nilong lót | AL.16122 | 0,8954 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 6,731 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,0888 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn (không tính thép tấm, thép hình và thép tròn) | AI.11911 | 0,3881 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63311 | 0,3881 | tấn |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (không tính thép tấm và thép hình) | AI.52211 | 0,0593 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,2734 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | TT | 273,42 | kg |
| 25 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | TT | 388,1 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm 6-8 ly | TT | 59,28 | kg |
| 27 | Cung cấp bulong M16x600 | TT | 40 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 5,984 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | AK.12222 | 0,7716 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | AL.22112 | 4,15 | 10m |
| D | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, BẢNG TÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | SA.11811 | 592,8761 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 592,8761 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 592,8761 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | SA.11824 | 228,704 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 228,704 | 1m2 |
| 6 | Khắc chữ chìm bảng tên trên mặt đá Granite | TT | 3,36 | m2 |
| E | KHỐI LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà | SA.11811 | 212,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | SA.11811 | 153,0281 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | SA.11812 | 117,124 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 365,7281 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 117,124 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 212,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 117,124 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | AL.61110 | 1,6146 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | SA.21271 | 107,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | TT | 107,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | SA.21312 | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | SA.21313 | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.91101 | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.91201 | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | BB.91901 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.91501 | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (bao gồm vật tư, loại tốt) | BB.92001 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BB.91702 | 3 | cái |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | AA.31221 | 169,2 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | AK.12222 | 1,9992 | 100m2 |
| 21 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | SA.32111 | 15,4 | 1m |
| 22 | Gia công giằng mái thép (không tính thép tấm và thép hình) | AI.11211 | 0,1007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | AI.61142 | 0,1007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1748 | tấn |
| 25 | Cung cấp xà gồ thép STK 30x60x1.4mm | TT | 174,8 | kg |
| 26 | Cung cấp thép hộp STK 40x40x2mm | TT | 100,66 | kg |
| 27 | Cung cấp tắc kê sắt (bu long nở) Þ14 L200 | TT | 16 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | AK.12222 | 0,5014 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 2 | 1m2 |
| F | SÂN ĐAN + KHUÔN VIÊN + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất tạo mặt bằng, bằng thủ công-đất cấp I (chiều dày ảnh hưởng 0,1m) | AB.11211 | 31 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 31 | m3 |
| 3 | Rải nilong lót | AL.16122 | 3,1 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11501 | 31,7458 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1058 | 100m3 |
| 6 | Nilong lót | AL.16122 | 0,2614 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,0912 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.64113 | 3,3324 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52113 | 2,76 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 48,02 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21213 | 40,18 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | AK.42313 | 9,66 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,105 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0663 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,0661 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 37 | cái |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | SA.31121 | 2 | 1lỗ |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | SA.11231 | 0,265 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 0,265 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm | BB.41112 | 0,4055 | 100m |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | SA.11811 | 44,89 | m2 |
| 22 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | SE.11112 | 9,0432 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | SB.94211 | 1,92 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,2374 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0158 | 100m2 |
| 26 | Rải nilong lót | AL.16122 | 0,0396 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63213 | 0,829 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | AK.21113 | 11,0528 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 55,9428 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 55,9428 | m2 |
| 31 | Đất trồng cây | TT | 2,198 | m3 |
| G | KHỐI LÀM VIỆC MỚI VÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,2869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0956 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(không bao gồm cát) | AB.66141 | 0,487 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,5941 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 59,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 3,42 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | 8,1168 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | AL.16122 | 2,1182 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 8,55 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 2,886 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 3,06 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 6,692 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 2,9974 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12412 | 4,8499 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 0,86 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 0,51 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,0192 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1981 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,5772 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2976 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,8236 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,4561 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 1,061 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,3312 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52213 | 3,1104 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.54113 | 2,457 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52213 | 0,0288 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63113 | 14,9549 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63113 | 0,672 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 26,52 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 10,14 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 124,06 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 4,3 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 9,675 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | AK.21523 | 31,104 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | AK.21523 | 1,44 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | AK.21523 | 119,076 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | AK.21623 | 191,097 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 34,2 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | AK.24313 | 57,2 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | AK.24213 | 70,8 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | AK.51283 | 133,86 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | AK.31153 | 68,189 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600mm (gạch nền 600x600mm cắt ra) | AK.31143 | 14,72 | m2 |
| 47 | Ốp Đá chẻ chân tường | AK.31230 | 11,97 | m2 |
| 48 | Ốp gạch tam cấp | AK.31260 | 24,37 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 158,3 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 21,255 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 119,076 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 191,079 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 277,376 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 212,334 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 10,44 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 35,2 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt màn rèm cửa sổ | TT | 46 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung INOX | AI.63221 | 38,8432 | m2 |
| 59 | Cung cấp khung INOX bảo bệ cửa | TT | 38,8432 | M2 |
| 60 | Ổ khoá bấm | TT | 4 | cái |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | AI.61131 | 0,8221 | tấn |
| 62 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.1kg/md) | TT | 822,103 | Kg |
| 63 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | AK.12222 | 2,0386 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp Tole mạ màu dày 4,5 dem | TT | 20,448 | m2 |
| 65 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL) | TT | 134,68 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,0967 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,1882 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,3225 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0787 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0651 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,9112 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0194 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1266 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,4601 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,037 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,1334 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,1055 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D=6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0999 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D=8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2674 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ĐQ led dài 1,2m 18W | BA.13310 | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | BA.11110 | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt CP 2P 16A | BA.18201 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt CP 2P 10A | BA.18201 | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địa | BA.17201 | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi | BA.17102 | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB | BA.15401 | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấm | BA.15401 | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc + 1 dimmer | BA.15401 | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc | BA.15401 | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15401 | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 172 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | BA.16103 | 112 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 86 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng từ 2,5 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 8 | Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi