Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956407-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210939712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:47:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Phú Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI TRỤ SỞ UBND XÃ
1Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàSA.118111.155,102m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần trong nhàSA.11812354,6414m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàSA.11811589,706m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàSA.11812212,655m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.825101.155,102m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.82510598,946m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàAK.82520354,6414m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàAK.82520222,595m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.509,7434m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114821,541m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mAL.611104,8495100m2
12Sơn giả đá vào cột tròn (bao gồm nhân công và vật tư sơn)TT62,5488m2
13Rửa mái ngói bằng áp lực nướcTT380,2m2
14Cạo bỏ lớp rong riêu trên sê nôSA.11812138,84m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …AK.92111138,84m2
16Tháo dỡ trầnSA.21271268,25m2
17Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)TT268,25m2
18Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa dài 1,2m 18WBA.1331054bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa dài 0.6m, 10WBA.132108bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần vuông 30x30 24WBA.1310217bộ
21Vệ sinh, lau chùi quạt trầnTT24cái
22Vệ sinh, lau chùi hệ thống cửa và khung vách nhôm kính (thay ron kính vị trí bị bong)TT566,16m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: LavaboSA.213124bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíSA.213134bộ
25Lắp đặt chậu rửa Lavabo (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.911014bộ
26Lắp đặt xí bệt (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.912014bộ
27Lắp đặt gương soiBB.919014cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.915014bộ
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.920014cái
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBB.917024cái
31CCLĐ khung vách V-WALL VTV 75-76 khẩu độ khung 406x1200mm vách thạch cao 2 mặt, mỗi mặt tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)TT31,72M2
32Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251063,44m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411263,44m2
34CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 (bao gồm kính và phụ kiện)TT6,56m2
35Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnSA.211117,8m
36CCLĐ khung bảo vệ INOX304 13x26x1.2 và phi 12.7x1.2TT121,6m2
37CCLĐ màn rèm cửaTT163,3m2
38Phá dỡ nền mặt gạch xi măng, gạch gốm các loạiSA.11213251,72m2
39Tháo dỡ gạch ốp tườngSA.2127268,44m2
40Lát nền, sàn gạch 600x600mmAK.51283241,06m2
41Lát nền, sàn gạch 300x300mmAK.5124310,66m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x600mm (gạch 600x600mm cắt ra)AK.3126036,44m2
43Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mmAK.3114357,69m2
44Phá dỡ tam cấp bằng gạchSA.111211,4175m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taySA.121214,306m3
46Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépSA.114210,9876m3
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường SA.113325,134m3
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thépSA.112310,8235m3
49Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnSA.2111113,1m
50Phá dỡ mặt gạch tam cấp hiện trạngSA.1121322m2
51Đào xúc gạch vụn, xà bầnAB.1121112,6686m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TSB.9411112,6686m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IAB.114413,4112m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0227100m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,512m3
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,504m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2AF.122220,684m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123122,4166m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113120,8235m3
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0472tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,226tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0402tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1377tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1257tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D8mmAF.691100,0482tấn
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,0256100m2
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,2112100m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngAF.811410,2899100m2
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75AE.531233,8906m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.631131,7148m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75AK.2211339,093m2
72Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75AK.2111318,665m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75AK.2421326,12m
74CCLĐ Quốc Huy đúc sẵn D600TT1cái
75Sản xuất vì kèo, xà gồ, trụ, li tô thép hộp STK (không tính thép hình và thép tấm)AI.119110,546tấn
76Lắp dựng xà gồ, kèo, trụ, li tô thépAI.611310,546tấn
77Cung cấp thép hộp STK 30x60x2TT225,54kg
78Cung cấp thép hộp STK 50x100x2TT187,3kg
79Cung cấp thép hộp STK 60x120x2TT133,13kg
80Lợp mái ngói 10v/m2SB.7112229,21m2
81Cung cấp ngói úp nóc 3 viên/mTT15viên
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.631130,6016m3
83Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75AK.2111317,86m2
84Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251017,86m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411417,86m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123120,096m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngAF.811410,0192100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0018tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0084tấn
90CCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm kính + Phụ kiện)TT9,28m2
91CCLĐ khung bảo vệ INOX304 13x26x1.2 và phi 12.7x1.2TT3,36m2
92Lát nền, sàn gạch 600x600mmAK.512838,25m2
93CCLD trụ inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md)TT30,6915kg
94CCLD pad bắt kính inox 304TT28cái
95CCLD chân đế inox 304TT10cái
96CCLD tay vịn inox 304 vuông 50x50x2 (2.923kg/md)TT16,0765kg
97CCLD kính cường lực dày 12 lyTT4,0803m2
98Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521130,403m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.541131,08m3
100Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75AK.211139,6m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2AF.113110,1984m3
102Nilong lótAL.161220,0248100m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánAK.3212026,7664m2
B THÁO DỠ NHÀ XE HT VÀ MỞ RỘNG NHÀ XE SAU HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mAA.3122172,68m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mAA.311210,5486tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.114316,3648m3
4Đào đà kiềng bằng thủ công, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113110,504m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0463100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.661410,0462100m3
7Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công-đất cấp I (9 cây/m2)AC.112110,54100m
8Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngAB.111110,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,3456m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,7853m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123120,744m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,12m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0328tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0044tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0316tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0176tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0715tấn
18Rải nilong lótAL.161220,5441100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113124,601m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,0355100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,024100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngAF.811410,0744100m2
23Gia công hệ khung dàn (không tính thép tấm, thép hình và thép tròn)AI.119110,1731tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnAI.633110,1731tấn
25Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (không tính thép tấm và thép hình)AI.522110,0237tấn
26Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1584tấn
27Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT158,41kg
28Cung cấp thép ống mạ kẽmTT173,1kg
29Cung cấp thép tấm 6-8 lyTT23,7kg
30Cung cấp bulong M16x600TT16bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835202,79361m2
32Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmAK.122220,4409100m2
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4AL.221122,7610m
C XÂY MỚI NHÀ XE BÊN CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIAB.251020,1591100m3
2Đào đà kiềng bằng thủ công, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113111,08m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1133100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng thủ công-đất cấp I (9 cây/m2)AC.112111,35100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngAB.111111,44m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,864m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112121,9633m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123121,68m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,3m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,082tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0109tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0789tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0408tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1568tấn
15Rải nilong lótAL.161220,8954100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113126,731m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,0888100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,06100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngAF.811410,168100m2
20Gia công hệ khung dàn (không tính thép tấm, thép hình và thép tròn)AI.119110,3881tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnAI.633110,3881tấn
22Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (không tính thép tấm và thép hình)AI.522110,0593tấn
23Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,2734tấn
24Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT273,42kg
25Cung cấp thép ống mạ kẽmTT388,1kg
26Cung cấp thép tấm 6-8 lyTT59,28kg
27Cung cấp bulong M16x600TT40bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835205,9841m2
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmAK.122220,7716100m2
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4AL.221124,1510m
D CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, BẢNG TÊN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụSA.11811592,8761m2
2Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510592,8761m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114592,8761m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiSA.11824228,704m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520228,7041m2
6Khắc chữ chìm bảng tên trên mặt đá GraniteTT3,36m2
E KHỐI LÀM VIỆC 1 CỬA
1Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàSA.11811212,7m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàSA.11811153,0281m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàSA.11812117,124m2
4Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510365,7281m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520117,124m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112212,7m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114117,124m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mAL.611101,6146100m2
9Tháo dỡ trầnSA.21271107,2m2
10Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)TT107,2m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: LavaboSA.213122bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíSA.213133bộ
13Lắp đặt chậu rửa Lavabo (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.911012bộ
14Lắp đặt xí bệt (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.912013bộ
15Lắp đặt gương soiBB.919012cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.915013bộ
17Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (bao gồm vật tư, loại tốt)BB.920013cái
18Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBB.917023cái
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mAA.31221169,2m2
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmAK.122221,9992100m2
21Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường SA.3211115,41m
22Gia công giằng mái thép (không tính thép tấm và thép hình)AI.112110,1007tấn
23Lắp dựng giằng thép bu lôngAI.611420,1007tấn
24Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1748tấn
25Cung cấp xà gồ thép STK 30x60x1.4mmTT174,8kg
26Cung cấp thép hộp STK 40x40x2mmTT100,66kg
27Cung cấp tắc kê sắt (bu long nở) Þ14 L200TT16cái
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmAK.122220,5014100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352021m2
F SÂN ĐAN + KHUÔN VIÊN + THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất tạo mặt bằng, bằng thủ công-đất cấp I (chiều dày ảnh hưởng 0,1m)AB.1121131m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.1131231m3
3Rải nilong lótAL.161223,1100m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.1150131,7458m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1058100m3
6Nilong lótAL.161220,2614100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112122,0912m3
8Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.641133,3324m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521132,76m3
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75AK.2111348,02m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75AK.2121340,18m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75AK.423139,66m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,105m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0663100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnAG.132310,0661tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211237cái
17Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường SA.3112121lỗ
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépSA.112310,265m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113120,265m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mmBB.411120,4055100m
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụSA.1181144,89m2
22Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmSE.111129,0432m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TSB.942111,92m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,2374m3
25Ván khuôn móng dàiAF.825110,0158100m2
26Rải nilong lótAL.161220,0396100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.632130,829m3
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75AK.2111311,0528m2
29Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251055,9428m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411455,9428m2
31Đất trồng câyTT2,198m3
G KHỐI LÀM VIỆC MỚI VÀ KHO LƯU TRỮ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,2869100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0956100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(không bao gồm cát)AB.661410,487100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612100,5941100m3
5Cung cấp cát đen san lấpTT59,41m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112113,42m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2AF.113118,1168m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhAL.161222,1182100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112128,55m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122122,886m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123123,06m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123126,692m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123122,9974m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.124124,8499m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125120,86m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125120,51m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112121,0192m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,24m3
19Ván khuôn móng dàiAF.825110,1981100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,5772100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2976100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,8236100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,4561100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861111,061100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,3312100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,144100m2
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522133,1104m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.541132,457m3
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522130,0288m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.6311314,9549m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.631130,672m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212326,52m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212310,14m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.25113124,06m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75AK.231134,3m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75AK.231139,675m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.2152331,104m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.215231,44m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.21523119,076m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75AK.21623191,097m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.2411334,2m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75AK.2431357,2m
43Đắp phào kép, vữa XM M75AK.2421370,8m
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600AK.51283133,86m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40AK.3115368,189m2
46Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600mm (gạch nền 600x600mm cắt ra)AK.3114314,72m2
47Ốp Đá chẻ chân tườngAK.3123011,97m2
48Ốp gạch tam cấpAK.3126024,37m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàAK.82520158,3m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàAK.8252021,255m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.82510119,076m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.82510191,079m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114277,376m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112212,334m2
55Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT10,44m2
56Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT35,2m2
57Cung cấp lắp đặt màn rèm cửa sổTT46m2
58Lắp dựng khung INOXAI.6322138,8432m2
59Cung cấp khung INOX bảo bệ cửaTT38,8432M2
60Ổ khoá bấmTT4cái
61Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md)AI.611310,8221tấn
62Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.1kg/md)TT822,103Kg
63Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demAK.122222,0386100m2
64Cung cấp Tole mạ màu dày 4,5 demTT20,448m2
65Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (NC + VL)TT134,68m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,0967tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,1882tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,3225tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0787tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0651tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615211,9112tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0194tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1266tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,4601tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,037tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1334tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.616210,1055tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D=6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0999tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK D=8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,2674tấn
80Lắp đặt ĐQ led dài 1,2m 18WBA.1331010bộ
81Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111104cái
82Lắp đặt CP 2P 16ABA.182011cái
83Lắp đặt CP 2P 10ABA.182014cái
84Lắp đặt ổ cắm 2 cực loại tiếp địaBA.172018cái
85Lắp đặt công tắc đôiBA.171025cái
86Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CBBA.154014hộp
87Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cấmBA.154018hộp
88Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc + 1 dimmerBA.154014hộp
89Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắcBA.154011hộp
90Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
91Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.154014hộp
92Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103172m
93Lắp đặt dây đơn 2.5mm2BA.16103112m
94Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610486m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Dân dụng cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Ô tô tự đổ. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng từ 2,5 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.3
4 Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.3
5 Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
6 Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.3
7 Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.3
8 Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->