Gói thầu: Gói thầu xử lý diệt mối và phòng chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xử lý diệt mối và phòng chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971850 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:00:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.178.874.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.662.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.575.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công diệt và phòng chống mối cho các công trình dân dụng được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Là hợp đồng vừa thi công diệt và phòng chống mối vừa đảm bảo hoạt động hàng ngày của đơn vị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.575.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Quản lý dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng là Chỉ huy trưởng (quản lý dự án) ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khảo sát thực địa, lập biện pháp thi công (bao gồm cả bản vẽ tổ chức thi công) xử lý diệt và phòng mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng tham gia nghiên cứu hoặc khảo sát, lập biện pháp thi công xử lý diệt và phòng mối tối thiểu 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm dung dịch thuốc chống mối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xử lý diệt mối và phòng chống mối Xử lý diệt mối, phòng mối tại các trường học trên địa bàn thành phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 30/06/2021 (áp dụng đối với từng viên trong trường hợp liên danh. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế thì phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh). - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó thể hiện nhà thầu được phép hoạt động trong lĩnh vực diệt mối và phòng chống mối, côn trùng. - Đã công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật được đính kèm theo trên hệ thống. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để sẵn sàng xác minh, đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị, vật tư, vật liệu, kỹ thuật,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phúc Yên – Địa chỉ: Phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phúc Yên - Địa chỉ: Phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diệt trừ mối nhà điều hành thư viện 3 tầng (cơ sở 1) – Trường tiểu học Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 921,9225 | |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà điều hành thư viện 3 tầng (cơ sở 1) – Trường tiểu học Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 666 | |
| 3 | Diệt trừ mối nhà lớp học bộ môn, thư viện 3 tầng (cơ sở 2) – Trường tiểu học Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 1.105,2184 | |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà lớp học bộ môn, thư viện 3 tầng (cơ sở 2) – Trường tiểu học Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 853 | |
| 5 | Diệt trừ mối nhà lớp học 2 tầng 10 phòng – Trường tiểu học Cao Minh (cơ sở 2) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 685,6296 | |
| 6 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà lớp học 2 tầng 10 phòng – Trường tiểu học Cao Minh (cơ sở 2) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 779 | |
| 7 | Diệt trừ mối nhà điều hành, thư viện 3 tầng – Trường tiểu học Cao Minh (cơ sở 2) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 1.051,4936 | |
| 8 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà điều hành, thư viện 3 tầng – Trường tiểu học Cao Minh (cơ sở 2) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 747 | |
| 9 | Diệt trừ mối nhà lớp học, thư viện 2 tầng – Trường tiểu học Ngọc Thanh B | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 693,8476 | |
| 10 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà lớp học, thư viện 2 tầng – Trường tiểu học Ngọc Thanh B | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 769 | |
| 11 | Diệt trừ mối nhà điều hành 2 tầng – Trường tiểu học Ngọc Thanh B | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 602,9332 | |
| 12 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà điều hành 2 tầng – Trường tiểu học Ngọc Thanh B | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 681 | |
| 13 | Diệt trừ mối nhà điều hành 2 tầng – Trường THCS Hai Bà Trưng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 339,5864 | |
| 14 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà điều hành 2 tầng – Trường THCS Hai Bà Trưng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 305 | |
| 15 | Diệt trừ mối nhà lớp học 3 tầng – Trường THCS Hai Bà Trưng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 1.385,8488 | |
| 16 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà lớp học 3 tầng – Trường THCS Hai Bà Trưng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 488 | |
| 17 | Diệt trừ mối nhà điều hành, thư viện 2 tầng – Trường THCS Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 360,2852 | |
| 18 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà điều hành, thư viện 2 tầng – Trường THCS Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 472 | |
| 19 | Diệt trừ mối nhà lớp học bộ môn 3 tầng – Trường THCS Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 1.368,2052 | |
| 20 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà lớp học bộ môn 3 tầng – Trường THCS Phúc Thắng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 859 | |
| 21 | Diệt trừ mối nhà điều hành kiêm nhà lớp học 3 tầng – Trường THCS Cao Minh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | m2 | 1.775,6008 | |
| 22 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài nhà điều hành kiêm nhà lớp học 3 tầng – Trường THCS Cao Minh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | lỗ khoan | 833 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.178874E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.662.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.178.874.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.662.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.575.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công diệt và phòng chống mối cho các công trình dân dụng được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Là hợp đồng vừa thi công diệt và phòng chống mối vừa đảm bảo hoạt động hàng ngày của đơn vị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.575.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Quản lý dự án) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng là Chỉ huy trưởng (quản lý dự án) ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản. Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật khảo sát thực địa, lập biện pháp thi công (bao gồm cả bản vẽ tổ chức thi công) xử lý diệt và phòng mối | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc Lâm Nghiệp. Đã từng tham gia nghiên cứu hoặc khảo sát, lập biện pháp thi công xử lý diệt và phòng mối tối thiểu 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trở lên; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã dự khóa đào tạo về thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng và bảo quản lâm sản hoặc tương đương; Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 800W | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 2 |
| 2 | Máy bơm dung dịch thuốc chống mối | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi