Gói thầu: Kinh phí thay thế các phụ kiện và linh kiện các dịch vụ sửa chữa các thiết bị, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị lưu trữ, thiết bị lưu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930325-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Kinh phí thay thế các phụ kiện và linh kiện các dịch vụ sửa chữa các thiết bị, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị lưu trữ, thiết bị lưu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:06:00 đến ngày 2021-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,126,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Kinh phí thay thế các phụ kiện và linh kiện các dịch vụ sửa chữa các thiết bị, máy chủ, thiết bị mạng, thiết bị lưu trữ, thiết bị lưu điện Một số nhiệm vụ thuộc kinh phí duy trì hệ thống thông tin lưu trữ năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | RAM server | 3 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 16 GBCông nghệ: DDR3 SDRAMTốc độ bộ nhớ: PC12800 – 1600 MHZKiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu: ECC | ||
| 2 | Ổ cứng SSD server | 2 | Chiếc | Dung lượng ≥ 3.84TB; Tốc độ đọc: ≥ 2100 MB/s - Tốc độ ghi: ≥ 2000 MB/s Chuẩn kết nối 2.5 inch SAS | ||
| 3 | HDD server tốc độ 15k | 3 | Chiếc | Dung lượng: 300Gb Tốc độ quay: 15000rpm Tốc độ truyền dữ liệu: 12Gbps Chuẩn giao tiếp: SAS Kích thước: 2.5Inch | ||
| 4 | Ổ cứng di động | 1 | Chiếc | Dung lượng: ≥ 2TB; Kiểu ổ cứng: SSD Tốc độ đọc: ≥1050MB/s; Tốc độ ghi: ≥1000MB/s Kết nối: USB ≥ 3.0 | ||
| 5 | Màn hình LCD | 1 | Chiếc | Kích thước: 23.5"Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )Công nghệ tấm nền: VAGóc nhìn: 178 (H) /178 (V)Thời gian phản hồi: 4 ms | ||
| 6 | Bàn phím, chuột | 1 | Chiếc | Kết nối không dây 2.4 GhzNgôn ngữ bàn phím: Tiếng anhĐộ phân giải chuột: 1000DPKhoảng cách kết nối: 10m | ||
| 7 | Dây mạng | 3 | Thùng | Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. Thỏa mãn tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab). Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6. Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. Vỏ bọc: 0.025in, PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. Chiều dài: 300m | ||
| 8 | Kìm bấm mạng | 1 | Chiếc | Cổng kết nối: uốn CAT6 RJ45 RJ11 (8P8C/6p6c/6p4c)Loại cáp: mạng và điện thoại cápVật liệu: thép carbonCắt: dài/ngắn dao | ||
| 9 | Đầu bấm mạng RJ45 | 4 | Hộp | Đầu RJ45 CAT6Số lượng 100 cái/hộp8 đầu tiếp xúc | ||
| 10 | Đầu chụp RJ45 | 1 | Hộp | Đầu Boot Color RJ45 Dùng cho CAT5,CAT6 (100 hạt)/hộp | ||
| 11 | Vòng đánh số dây mạng | 3 | Cuộn | Vòng Đánh Số Dây Mạng 2.5MM 1000Các Loại Vòng đánh số Số 1 đến 3 Mỗi Cuộn 1 số 1000 Hạt Sử dụng cho đánh số dây | ||
| 12 | Máy test mạng | 1 | Chiếc | Kiểm tra đường dây bị lỗi với các loại cáp RJ-45(5E &6E) | ||
| 13 | Bộ vệ sinh máy tính | 1 | Bộ | Bộ sản phẩm gồm máy hút bụi mini và các dụng cụ: cọ, khăn lau chuyên dụng, dụng cụ thổi bụi, nước rửa màn hình | ||
| 14 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Công suất đầu vào: 1800WCông suất chứa bụi: 2.0 LChiều dài dây nguồn: 5mTrang bị: Đầu hút sàn, đầu hút khe – bàn chải | ||
| 15 | Ổ cắm điện kéo dài | 1 | Cái | Số công tắc: 1; Công suất: 15A; Chiều dài dây: 50m, số lõi dây: 2 | ||
| 16 | Dây VGA | 2 | Sợi | Chiều dài: 10mHỗ trợ độ phân giải: 1920x1080p |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi