Gói thầu: SCL 2021-01: Cung cấp và thi công chống thấm, sơn, sửa chữa một số hạng mục tại Tòa nhà EVN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| Tên gói thầu | SCL 2021-01: Cung cấp và thi công chống thấm, sơn, sửa chữa một số hạng mục tại Tòa nhà EVN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:13:00 đến ngày 2021-10-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,793,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,500,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công sửa chữa, cải tạo các Toà nhà cao tầng (≥9 tầng trở lên và có ít nhất 1 tầng hầm).- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhấ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.310.900.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.900.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, thiết bị điện- điện tử.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ 03 năm cho vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ 02 năm cho vị trí giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học các ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.+ 02 năm cho vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học các ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.+ 02 năm cho vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, xây dựng dân dụng và công nghiệp), bậc thợ của từng công nhân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động, an toàn lao động trên cao.+ Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.+ 02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công sơn bả các công trình xây dựng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sơn Epoxy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, xây dựng dân dụng và công nghiệp), bậc thợ của từng công nhân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động.+ Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.+ 02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công sơn nền Epoxy cho các công trình xây dựng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài sàn bê tông công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài sàn bê tông công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn Epoxy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn Epoxy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SCL 2021-01: Cung cấp và thi công chống thấm, sơn, sửa chữa một số hạng mục tại Tòa nhà EVN năm 2021 SXKD và SCL năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CHỐNG THẤM BẾP NẤU ĂN TẦNG 33 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và dịch chuyển lắp đặt lại hệ thống GAS và bếp GAS công nghiệp (chuyển ra và vào khu bếp nấu ăn tầng 33) 04 bộ bếp nấu | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4 | Công |
| 4 | Dịch chuyển tử lạnh, tủ cấp đông, nồi cơm điện, máy giặt, lò nướng (chuyển ra và vào khu bếp nấu tầng 33) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 2 | Công |
| 5 | Dịch chuyển giá để bát đũa 3 tầng (6 cái), bàn để bát đũa (14 cái) dụng cụ nhà bếp khỏi khu bếp nấu tầng 33 và ngược lại (bao gồm cả công tác vệ sinh) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao (Tấm ốp nhôm sát vách kính) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 25,74 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 167,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 36,7576 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4,1184 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 42,5468 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Vận chuyển 30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 42,5468 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 42,5468 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 42,5468 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển 10Km) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 42,5468 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ máng thoát nước bằng inox (150x80x0.8mm), | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 8,5 | công |
| 16 | Vận Chuyển máng Inox 150x80x0.8 ra khỏi Tòa nhà | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,5 | Công |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,0408 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,2836 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 3,5875 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 3,7752 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 23,452 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng (Quét 3 lớp SIKATOP SEAL 107 chống thấm sàn và Sika Latex/ Sika Latex TH kết nối) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 178,52 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thoát chậu rửa, đường kính ống D90 Ống nhựa PVC Tiền Phong (Bao gồm cả phụ kiện cút, chếch) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,61 | 10m |
| 25 | Gia công lắp đặt rãnh thoát nước Inox 300x150x0.8mm. (Khe tiếp giáp nền và máng Inox được chám vá bằng Sika Latex TH) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,0641 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 (Có phụ gia chống thấm Sika Latex/ Sika Latex TH) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 167,08 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Láng 02 lớp dày 6cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 334,16 | m2 |
| 28 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 167,08 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (Chiều dày 7cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 11,6956 | m3 |
| 30 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh nền trước khi thi công chống thấm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 167,08 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Quét nhựa Bitum và màng chống thấm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 178,56 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 167,08 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 167,08 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 23,452 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, Bao gồm cả xingfon | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tấm ốp nhôm (Vị trí khe giáp vách kính) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 0,1616 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 15,5 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 46,5 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 2 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) (30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 6 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,9053 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,9245 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 48 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 144 | m3 |
| 45 | Vệ sinh lau dọn sau khi thi công (Công nhật) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10 | Công |
| 46 | Bạt xanh đỏ để chải nền và che chắn vị trí thi công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 200 | m2 |
| B | THI CÔNG SÂN MÁI TẦNG 5 (VỊ TRÍ TIẾP GIÁP TRẦN PHÒNG HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao (Tấm ốp nhôm tiếp giáp khu hội trường) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 13,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 24,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 6,732 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 50,4902 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 6,9768 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (Vận chuyển 30m) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 6,9768 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 6,9768 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 6,9768 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển 10Km) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 6,9768 | m3 |
| 10 | Quét nước xi măng (Quét 3 lớp SIKATOP SEAL 107 chống thấm sàn và Sika latex TH kết nối) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 110,16 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 (Có phụ gia chống thấm Sika Latex/ Sika Latex TH) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 36,72 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Láng 02 lớp dày 6cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 24,48 | m2 |
| 13 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 24,48 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 (Chiều dày 7cm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,7136 | m3 |
| 15 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh nền trước khi thi công chống thấm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 36,72 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Quét nhựa Bitum và màng chống thấm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 36,72 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 24,48 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 40x40 cm | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 24,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lại tấm ốp nhôm (Vị trí khe giáp vách kính) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 13,16 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 50,4902 | m2 |
| 21 | Công tác bả matít (bả 3 lần) vào tường | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 50,4902 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 95,4385 | m2 |
| C | SƠN BẢ TƯỜNG, DẦM, TRẦN ĐƯỜNG RAM HẦM B2, HẦM B3, CẦU THANG BỘ SỐ 2 ĐẾN SỐ 4 TẦNG 7 ĐẾN TẦNG MÁI THÁP A+B, TƯỜNG TẦNG MÁI THÁP B | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Bột bả Maxilite) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 557,0214 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Rải vải bạt xanh đỏ chống bụi bẩn thi công) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 21,3505 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 21,3505 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót nội thất trong nhà Maxilite ME4; Sơn phủi MAXILITE TOTAL A901) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 11.140,4284 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 261,9489 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 261,9489 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót ngoài trời MAXILITE 48C, Sơn phủ ngoài trời MAXILITE TOUGH 28C) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 628,47 | m2 |
| D | SƠN EPOXY NỀN TẦNG HẦM 2 | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5,5813 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(sika latex tăng bám dính bề mặt 0,25l/m2) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 159,4644 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 159,4644 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo bỏ lớp sơn epoxy cũ) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5.315,48 | m2 |
| 5 | Làm nhám bề mặt bê tông tạo bám dính tốt | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5.315,48 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vệ sinh nền tầng hầm trước khi lăn sơn) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5.315,48 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả trám trét Epoxy KCC Unipoxy Putty các vị trí bị bong tróc, lồi lõm khuyết tật | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 159,4644 | m2 |
| 8 | Đóng phế thải vào bao, loại 1 lớp bao dứa để vận chuyển đổ đi | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10,8968 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (chất thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10,8968 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m chất thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10,8968 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại (chất thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10,8968 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T (chất thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10,8968 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (10km chất thải nền tầng hầm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10,8968 | m3 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót Epoxy Jotun Penguard Primer màu xám, Sơn phủ Jotun Jotafloor Glass Flake Xanh RAL 6001) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5.315,48 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 103,7025 | m2 |
| 16 | Lắp dựng rào bạt (bạt che và khung đỡ) chắn bụi trong quá trình thi công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 60 | 100m2 |
| 17 | Vệ sinh lau dọn, tẩy rửa hoàn trả bảo dưỡng mặt nền sau sơn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5.419,1825 | m2 |
| E | SƠN EPOXY ĐƯỜNG RAM LÊN XUỐNG TẦNG HẦM B2, HẦM B3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (đường ram) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 556,08 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả trám trét Epoxy KCC Unipoxy Putty các vị trí bị bong tróc, lồi lõm khuyết tật | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 16,6824 | m2 |
| 3 | Làm nhám bề mặt đường ram | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 556,08 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi sơn (nền đường ram) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 556,08 | m2 |
| 5 | Đóng phế thải vào bao, loại 1 lớp bao dứa để vận chuyển đổ đi | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 2,3355 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,6682 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m chất thải đường ram) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,6682 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,6682 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,6682 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự ly vận chuyển tiếp 10km) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 1,6682 | m3 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót Epoxy Jotun Penguard Primer màu xám, Sơn phủ Jotun Jotafloor Glass Flake Xanh RAL 6001) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 556,08 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 31,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng rào bạt (bạt che và khung đỡ) chắn bụi trong quá trình thi công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh lau dọn, tẩy rửa hoàn trả bảo dưỡng mặt nền sau sơn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 587,58 | m2 |
| F | SƠN EPOXY VÀ CHỐNG THẤM MÁI THÁP B | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Phá dỡ nền bê tông tầng mái tháp B để thi công chống thấm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT. + Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 5,16 | m3 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (Vệ sinh nền và vách trước khi thi công chống thấm) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 43 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… (Quét chống thấm Sika 2 lần vuông góc nhau) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 86 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 86 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 4,816 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo bỏ lớp sơn Epoxy cũ) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 668,32 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả trám trét Epoxy KCC Unipoxy Putty các vị trí bị bong tróc, lồi lõm khuyết tật | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 20,5656 | m2 |
| 8 | Làm nhám bề mặt bê tông tạo bám dính tốt | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 685,52 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 685,52 | m2 |
| 10 | Đóng phế thải vào bao, loại 1 lớp bao dứa để vận chuyển đổ đi | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 12,325 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7,165 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 50m- Chất thải nền tầng mái tháp B) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7,165 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại (chất thải nền tầng mái tháp B) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7,165 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7,2166 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự ly 10km) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 7,2166 | m3 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn nền hầm B2: Sơn lót Epoxy Jotun Penguard Primer màu xám, Sơn phủ Jotun HARDTOP AX) | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 685,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng rào bạt (bạt che và khung đỡ) chắn bụi trong quá trình thi công | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 10 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh lau dọn, tẩy rửa hoàn trả bảo dưỡng mặt nền sau sơn | + Vật tư/vật liệu thi công theo chỉ dẫn tại bảng Vật tư hàng hóa tại Chương V, E – HSMT.+ Yêu cầu kỹ thuật thi công theo chỉ dẫn tại Chương V, E - HSMT. | 685,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công sửa chữa, cải tạo các Toà nhà cao tầng (≥9 tầng trở lên và có ít nhất 1 tầng hầm).- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhấ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.310.900.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng công chứng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.900.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, thiết bị điện- điện tử.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ 03 năm cho vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công. | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, cơ điện.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.+ 02 năm cho vị trí giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (xây mới và/hoặc cải tạo, sửa chữa), trong đó có ít nhất 01 công trình tòa nhà cao ≥09 tầng và có ≥01 tầng hầm.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 7 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giám sát an toàn lao động. | 1 | + Tốt nghiệp đại học các ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.+ 02 năm cho vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình. | 1 | + Tốt nghiệp đại học các ngành: Xây dựng, kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.+ 02 năm cho vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân nề, hoàn thiện xây dựng. | 2 | + Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, xây dựng dân dụng và công nghiệp), bậc thợ của từng công nhân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động, an toàn lao động trên cao.+ Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.+ 02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công sơn bả các công trình xây dựng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân sơn Epoxy | 2 | + Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ nghề đào tạo (nề - hoàn thiện, xây dựng dân dụng và công nghiệp), bậc thợ của từng công nhân.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động /Thẻ an toàn lao động.+ Giấy khám sức khỏe do đơn vị Y tế cấp Quận, Huyện trở lên cấp.+ 02 năm kinh nghiệm cho công tác thi công sơn nền Epoxy cho các công trình xây dựng.(Các giấy tờ nêu trên phải có bản sao công chứng kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông cầm tay | Máy đục bê tông cầm tay | 3 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 3 | Máy mài bê tông cầm tay | Máy mài bê tông cầm tay | 3 |
| 4 | Máy mài sàn bê tông công nghiệp | Máy mài sàn bê tông công nghiệp | 2 |
| 5 | Máy hút bụi công nghiệp | Máy hút bụi công nghiệp | 2 |
| 6 | Máy phun sơn Epoxy | Máy phun sơn Epoxy | 2 |
| 7 | Máy cân bằng laser | Máy cân bằng laser | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi