Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất xét nghiệm, dụng cụ, bảo hộ lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao và hóa chất xét nghiệm, dụng cụ, bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:25:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,508,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hàng hóa vật tư y tế.Số lượng hợp đồng là N=03 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng;) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các yêu cầu: Dược sỹ đại học, Kỹ sư điện tử y sinh, kỹ sư điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Kỹ sư điện tử y sinh, kỹ sư điện – điện tử, Dược sỹ Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư tiêu hao và hóa chất xét nghiệm, dụng cụ, bảo hộ lao động Nghiên cứu tình trạng mất ổn định vi vệ tinh (MSI) trên bệnh nhân ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện trên địa bàn Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Bằng Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. - Nhà thầu phải có danh mục hàng hóa theo yêu cầu trong phạm vi cung cấp kèm đề xuất thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ (đối với tất cả hàng hóa), (trường hợp tài liệu sử dụng ngôn ngữ khác cần kèm theo bản dịch tiếng Việt) - Có sách hướng dẫn sử dụng đối với tất cả các loại hàng hóa trong phạm vi cung cấp. (trường hợp tài liệu sử dụng ngôn ngữ khác cần kèm theo bản dịch tiếng Việt) - Có cam kết: tất cả hàng hóa trong phạm vi cung cấp đảm bảo chất lượng; mới 100%, chưa qua sử dụng, còn hạn sử dụng : - Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; - Tối thiểu còn ≥ 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; - Tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới dưới 24 tháng; - Tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng; - Tối thiểu còn ≥ 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng; - Tối thiểu còn ≥ 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 2 tháng đến dưới 3 tháng ; Nếu ngoài giới hạn nói trên thì phải có sự thỏa thuận, đồng ý của chủ đầu tư trước khi giao hàng. - Đối với hàng hóa có phân nhóm: +Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu, thư ủy quyền của nhà sản xuất/nhà nhập khẩu hợp pháp tại Việt nam kèm theo giấy tờ nhập khẩu hợp pháp theo quy định. + Đối với hàng hóa trong nước phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất/đại lý/nhà phân phối hợp pháp, giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (áp dụng đối với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành) - Có cam kết cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu (nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Các tài liệu chứng minh phải là bản scan gốc hoặc công chứng / chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội
Địa chỉ: Số 42a Thanh Nhàn - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: 024.8211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội Địa chỉ: Số 42a Thanh Nhàn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: 024.38211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội Địa chỉ: Số 42a Thanh Nhàn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: 024.3717961 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất chạy máy hóa mô miễn dịch MLH1 | 3 | Lọ | Kiểm tra sự phù hợp trước khi cấy ghép tế bào, lọ chip dùng cho máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất chạy máy hóa mô miễn dịch MSH2 | 3 | Lọ | Kiểm tra sự phù hợp trước khi cấy ghép tế bào, lọ chip dùng cho máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 3 | Hóa chất chạy máy hóa mô miễn dịch PMS2 | 3 | Lọ | Kiểm tra sự phù hợp trước khi cấy ghép tế bào, lọ chip dùng cho máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 4 | Hóa chất chạy máy hóa mô miễn dịch MSH6 | 3 | Lọ | Kiểm tra sự phù hợp trước khi cấy ghép tế bào, lọ chip dùng cho máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 5 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH6 | 2 | Lọ | Dung dịch đệm có nồng độ pH6 dùng trong quy trình nhuộm hóa mô miễn dịch, tương thích máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 6 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH9 | 2 | Lọ | Dung dịch đệm có nồng độ pH9 dùng trong quy trình nhuộm hóa mô miễn dịch, tương thích máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 7 | Nước rửa tiêu bản (Washing reagent) | 2 | Lọ | Dùng rửa tiêu bản trong máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 8 | Dung dịch rã nến (Wash buffer concentrated 10x) | 3 | Lọ | Dùng rã nến khi nhuộm HMMM BondMax | Nhóm 3 | |
| 9 | Bond Polymer Detection Kit | 3 | Bộ | Kháng thể 2 gắn kháng thể 1 dùng cho máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 10 | Bộ kit chạy máy hóa mô miễn dịch (Retrieval Solution, DAB) | 3 | Bộ | Bộ hiển vị màu vàng nâu DAB dùng cho máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 11 | Lam kính nhuộm máy hóa mô miễn dịch | 7 | Hộp | Lam kính có phủ lớp chống bóng chuyên dụng cho máy nhuộm HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 12 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên ER1 | 2 | Lọ | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên nồng độ PH6 dùng cho máy nhuộm HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 13 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên ER2 | 2 | Lọ | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên nồng độ PH9 dùng cho máy nhuộm HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 14 | Nắp đậy lam kính | 4 | túi | Nắp đậy trên lam kính dùng cho máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 15 | Dung dịch đệm rửa TBS Buffer | 3 | Lọ | Dung dịch đệm tris buffer Saline dùng trong quy trình nhuộm hóa mô miễn dịch, tương thích máy HMMD BondMax | Nhóm 3 | |
| 16 | Pipette nhựa vô trùng 10ml | 100 | Cái | Bằng nhựa, Không chia vạch , Gồm bầu và thân pipet liền nhau, dài 15cm | Nhóm 6 | |
| 17 | Bơm tiêm 5 ml | 300 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | Nhóm 3 | |
| 18 | Kim tiêm nhựa | 400 | Cái | Thành phần cấu tạo:- Đốc kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim.- Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ.- Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, dễ dàng tháo lắp khi sử dụngCỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu.Không buốt- Không độc- Không gây sốt.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)- Đạt tiêu chuẩn: EN ISO13485 : 2016; ISO 14001: 2015; GMP- FDA, ISO 9001:2015 | Nhóm 5 | |
| 19 | Hộp vận chuyển bệnh phẩm | 5 | Cái | Bằng nhựa y tế trắng, trong nhìn được bên trong, có nắp vặn khít | Không PN | |
| 20 | Mũ giấy | 10 | Hộp | Mũ phẫu thuật vô trùng (1 cái/ gói) :Được làm bằng chất liệu vải không dệt polypropylen cao cấp, không hút bước,màu xanh đồng đều, không loang bẩn, ko dính tạp chất.Không kích ứng da.Trọng lượng 2.9g – 3.8g/ 1cái.Độ co giãn tốt.Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; CE, cGMP- FDA | Nhóm 5 | |
| 21 | Khẩu trang giấy dây buộc | 50 | Hộp | Thành phần cấu tạo: - 02 lớp ngoài: Vải không dệt được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn.- Lớp giữa: Vải lọc được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn, không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn...- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; GMP - FDA. | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hàng hóa vật tư y tế.Số lượng hợp đồng là N=03 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND (Cung cấp Bản scan hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng;) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đáp ứng một trong các yêu cầu: Dược sỹ đại học, Kỹ sư điện tử y sinh, kỹ sư điện – điện tử. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Kỹ sư điện tử y sinh, kỹ sư điện – điện tử, Dược sỹ Cao đẳng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi