Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954679-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210945821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:27:00 đến ngày 2021-10-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,652,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,745 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo gồm các nghề: Điện, Cơ khí, Nề, Sơn. Bậc thợ 3/7 trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại (Sắt thép)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh lũ thôn Lũng Pô, xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm , địa chỉ: TDP Hưng Lợi, thị xã Kỳ Anh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm. TDP Hưng Lợi, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0912.988.355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Taurus Quốc tế; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần Taurus Quốc tế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm , địa chỉ: TDP Hưng Lợi, thị xã Kỳ Anh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm. TDP Hưng Lợi, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0912.988.355


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan tất cả các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm. TDP Hưng Lợi, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0912.988.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tân. Số 6, ngõ 82, phồ Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 024.38513169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Số 6, ngõ 82, phồ Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 024.38513168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 6, ngõ 82, phồ Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 024.38513168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà sinh hoạt cộng đồng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Có CDKT kèm theo1,517100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIICó CDKT kèm theo7,762m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Có CDKT kèm theo9,089m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo22,777m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Có CDKT kèm theo22,314m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,648100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo0,588100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,153tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo1,603tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo16,529m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo6,462m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Có CDKT kèm theo51,666m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Có CDKT kèm theo31,666m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Có CDKT kèm theo8,341m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Có CDKT kèm theo0,582100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Có CDKT kèm theo1,443100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,924100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,103tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,807tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Có CDKT kèm theo5,471m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo2,092100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,515tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo1,54tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo16,564m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiCó CDKT kèm theo2,767100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo3,753tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo27,671m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo56,587m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Có CDKT kèm theo6,632m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo252,297m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo397,314m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo92,4m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo209,2m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo276,7m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo24,06m
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Có CDKT kèm theo0,59tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Có CDKT kèm theo0,59tấn
38Gia công xà gồ thépCó CDKT kèm theo1,148tấn
39Lắp dựng xà gồ thépCó CDKT kèm theo1,148tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳCó CDKT kèm theo3,152100m2
41Ke chống bãoCó CDKT kèm theo702cái
42Tôn úp nócCó CDKT kèm theo41md
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánCó CDKT kèm theo2,658m2
44Tấm trải chông thấm Bitum Membrane bằng phương pháp khòCó CDKT kèm theo11,136m2
45Quét nhựa đường Bitum chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Có CDKT kèm theo11,136m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo11,136m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Có CDKT kèm theo7,937m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Có CDKT kèm theo38,408m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Có CDKT kèm theo212,75m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Có CDKT kèm theo22,173m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo252,297m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCó CDKT kèm theo975,614m2
53Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp 12x12 (sơn tĩnh điện)Có CDKT kèm theo37,2m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaCó CDKT kèm theo37,2m2
55Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmCó CDKT kèm theo12,6m2
56Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmCó CDKT kèm theo8,76m2
57Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmCó CDKT kèm theo18,48m2
58Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bàn lề chữ A, khóa cửa theo TB giá SXD)Có CDKT kèm theo17,76m2
59Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bản lề, khóa cửa theo TB giá SXD)Có CDKT kèm theo0,96m2
60Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmCó CDKT kèm theo0,12100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mmCó CDKT kèm theo4cái
62Quả cầu chắn rácCó CDKT kèm theo4cái
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnCó CDKT kèm theo5bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngCó CDKT kèm theo15bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngCó CDKT kèm theo2bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WCó CDKT kèm theo9cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnCó CDKT kèm theo2cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnCó CDKT kèm theo8cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo3cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo3cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcCó CDKT kèm theo1cái
72Lắp đặt ổ cắm baCó CDKT kèm theo25cái
73Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcCó CDKT kèm theo1bộ
74Lắp đặt aptomat điều khiểnCó CDKT kèm theo1cái
75Lắp đặt tủ thép mặt nhựa Carbonat âm tườngCó CDKT kèm theo1hộp
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeCó CDKT kèm theo6cái
78Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeCó CDKT kèm theo1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Có CDKT kèm theo1cái
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Có CDKT kèm theo602m
81Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Có CDKT kèm theo348m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Có CDKT kèm theo100m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Có CDKT kèm theo301m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Có CDKT kèm theo174m
85Điều hòa treo tường 9000BTUCó CDKT kèm theo2bộ
86Ống bảo ônCó CDKT kèm theo10m
87Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmCó CDKT kèm theo0,2100m
88Hộp nối dâyCó CDKT kèm theo5hộp
89Gia công và đóng cọc chống sétCó CDKT kèm theo3cọc
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmCó CDKT kèm theo10m
91băng đồng tiếp đấtCó CDKT kèm theo10m
92Gia công kim thu sét dài 1mCó CDKT kèm theo3cái
93Lắp đặt kim thu sét dài 1mCó CDKT kèm theo3cái
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmCó CDKT kèm theo70m
95Dây tiếp địa thép dẹtCó CDKT kèm theo30m
96Cọc tiếp chân bậtCó CDKT kèm theo10m
97Gia công và đóng cọc chống sétCó CDKT kèm theo6cọc
98Hộp kiểm tra điện trởCó CDKT kèm theo2hộp
99Bình chữa cháy MFZL4Có CDKT kèm theo4bộ
100Bình chữa cháy CO2Có CDKT kèm theo2bộ
101Hộp đựng bình chữa cháyCó CDKT kèm theo2hộp
102Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCCó CDKT kèm theo2cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmCó CDKT kèm theo0,06100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmCó CDKT kèm theo0,24100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmCó CDKT kèm theo0,36100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmCó CDKT kèm theo0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN20Có CDKT kèm theo0,12100m
108Khóa nhựa D40Có CDKT kèm theo1cái
109Khóa nhựa D32Có CDKT kèm theo3cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/32mmCó CDKT kèm theo1cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/32mmCó CDKT kèm theo3cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mmCó CDKT kèm theo4cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/25mmCó CDKT kèm theo2cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25/20mmCó CDKT kèm theo4cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mmCó CDKT kèm theo4cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmCó CDKT kèm theo4cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmCó CDKT kèm theo8cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mmCó CDKT kèm theo12cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR,đường kính 40x25mmCó CDKT kèm theo1cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR,đường kính 32x20mmCó CDKT kèm theo1cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR,đường kính 25x20mmCó CDKT kèm theo2cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCó CDKT kèm theo1bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCó CDKT kèm theo1bộ
124Lắp đặt gương soiCó CDKT kèm theo1cái
125Lắp đặt chậu xí bệtCó CDKT kèm theo1bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCó CDKT kèm theo1cái
127Lắp đặt hộp đựngCó CDKT kèm theo1cái
128Kệ treo xà phòngCó CDKT kèm theo1cái
129Lắp đặt kệ kínhCó CDKT kèm theo1cái
130Lắp đặt giá treoCó CDKT kèm theo1cái
131Lắp đặt chậu tiểu namCó CDKT kèm theo1bộ
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senCó CDKT kèm theo1bộ
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmCó CDKT kèm theo1cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Có CDKT kèm theo1bể
135Van phao cơCó CDKT kèm theo1cái
136Van phao điệnCó CDKT kèm theo1cái
137Máy bơm nước Q=5m3/h; H=30mCó CDKT kèm theo1cái
138Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmCó CDKT kèm theo0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mmCó CDKT kèm theo0,18100m
140Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmCó CDKT kèm theo0,18100m
141Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmCó CDKT kèm theo0,06100m
142Lắp đặt tê chêch nhựa, đường kính 110/110mmCó CDKT kèm theo2cái
143Lắp đặt cút chếch nhựa, đường 110mmCó CDKT kèm theo4cái
144Lắp đặt cút chếch nhựa, đường 75mmCó CDKT kèm theo4cái
145Lắp đặt cút chếch nhựa, đường 60mmCó CDKT kèm theo8cái
146Lắp đặt cút vuông nhựa, đường kính 42mmCó CDKT kèm theo8cái
147Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 110x60mmCó CDKT kèm theo2cái
148Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 75x60mmCó CDKT kèm theo1cái
149Nút bịt DN110Có CDKT kèm theo1cái
150Nút bịt DN60Có CDKT kèm theo1cái
151Lắp đặt si phong, đường kính 110mmCó CDKT kèm theo1cái
152Lắp đặt si phong, đường kính 76mmCó CDKT kèm theo2cái
153Lắp đặt si phong, đường kính 42mmCó CDKT kèm theo4cái
154Nắp lưới chông côn trùngCó CDKT kèm theo1cái
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Có CDKT kèm theo0,186100m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Có CDKT kèm theo0,062100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Có CDKT kèm theo0,869m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo1,021m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,016100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo0,143tấn
161Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Có CDKT kèm theo4,663m3
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Có CDKT kèm theo0,712m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó CDKT kèm theo0,03100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCó CDKT kèm theo0,115tấn
165Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo25,559m2
166Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Có CDKT kèm theo4,954m2
167Quét nước ximăng 2 nướcCó CDKT kèm theo30,513m2
168Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Có CDKT kèm theo7cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmCó CDKT kèm theo0,055100m
170Vận chuyển nội bộ cát bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo108,456m3
171Vận chuyển nội bộ đá dăm bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo109,124m3
172Vận chuyển nội bộ đá hộc bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo99,998m3
173Vận chuyển nội bộ xi măng bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo51,874tấn
174Vận chuyển nội bộ gạch xây bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo42.539viên
175Vận chuyển nội bộ sắt thép bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo10,701tấn
176Vận chuyển nội bộ tôn lợp bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo373,512m2
177Vận chuyển nội bộ gạch ốp lát bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo261,868m2
178Vận chuyển nội bộ các loại vật liệu khác bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo50công
B Sân
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IICó CDKT kèm theo2,84100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo2,84100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Chuyển tiếp 2Km)Có CDKT kèm theo2,84100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Có CDKT kèm theo37,275m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x3,5, vữa XM mác 100, XM PCB40Có CDKT kèm theo355m2
6Vận chuyển nội bộ cát bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo31,555m3
7Vận chuyển nội bộ đá dăm bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo34,615m3
8Vận chuyển nội bộ gạch lát Terazzo bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo358,55m2
9Vận chuyển nội bộ xi măng bằng thủ công cự ly 300mCó CDKT kèm theo10,411tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,745 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Kỹ thuật thi công: 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách chất lượng: 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu32
4 Công nhân kỹ thuât: 8 Có chứng chỉ đào tạo gồm các nghề: Điện, Cơ khí, Nề, Sơn. Bậc thợ 3/7 trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông3
2 Máy phát điện Phát điện1
3 Máy hàn điện Hàn kim loại (Sắt thép)1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa 80 lít Trộn vữa2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn 1 KW Đầm bê tông1
8 Máy đầm cóc Đầm đất1
9 Máy cắt gạch Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->