Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:27:00 đến ngày 2021-10-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,652,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,745 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo gồm các nghề: Điện, Cơ khí, Nề, Sơn. Bậc thợ 3/7 trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại (Sắt thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh lũ thôn Lũng Pô, xã A Mú Sung, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan tất cả các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sơn Lâm. TDP Hưng Lợi, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 0912.988.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tân. Số 6, ngõ 82, phồ Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 024.38513169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Số 6, ngõ 82, phồ Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 024.38513168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 6, ngõ 82, phồ Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 024.38513168 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có CDKT kèm theo | 1,517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 7,762 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có CDKT kèm theo | 9,089 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 22,777 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 22,314 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 0,588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,153 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 1,603 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 16,529 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 6,462 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Có CDKT kèm theo | 51,666 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 31,666 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 8,341 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,582 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Có CDKT kèm theo | 1,443 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,924 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,103 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,807 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Có CDKT kèm theo | 5,471 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 2,092 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,515 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 1,54 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 16,564 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 2,767 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 3,753 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 27,671 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 56,587 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Có CDKT kèm theo | 6,632 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 252,297 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 397,314 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 92,4 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 209,2 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 276,7 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 24,06 | m |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Có CDKT kèm theo | 0,59 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Có CDKT kèm theo | 0,59 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 1,148 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 1,148 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Có CDKT kèm theo | 3,152 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão | Có CDKT kèm theo | 702 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc | Có CDKT kèm theo | 41 | md |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có CDKT kèm theo | 2,658 | m2 |
| 44 | Tấm trải chông thấm Bitum Membrane bằng phương pháp khò | Có CDKT kèm theo | 11,136 | m2 |
| 45 | Quét nhựa đường Bitum chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Có CDKT kèm theo | 11,136 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 11,136 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Có CDKT kèm theo | 7,937 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Có CDKT kèm theo | 38,408 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Có CDKT kèm theo | 212,75 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Có CDKT kèm theo | 22,173 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 252,297 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 975,614 | m2 |
| 53 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp 12x12 (sơn tĩnh điện) | Có CDKT kèm theo | 37,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có CDKT kèm theo | 37,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Có CDKT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Có CDKT kèm theo | 8,76 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Có CDKT kèm theo | 18,48 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bàn lề chữ A, khóa cửa theo TB giá SXD) | Có CDKT kèm theo | 17,76 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phần phụ kiện bản lề, khóa cửa theo TB giá SXD) | Có CDKT kèm theo | 0,96 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Có CDKT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 62 | Quả cầu chắn rác | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Có CDKT kèm theo | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Có CDKT kèm theo | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Có CDKT kèm theo | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Có CDKT kèm theo | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt aptomat điều khiển | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ thép mặt nhựa Carbonat âm tường | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 602 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 348 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Có CDKT kèm theo | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Có CDKT kèm theo | 301 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Có CDKT kèm theo | 174 | m |
| 85 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 86 | Ống bảo ôn | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Có CDKT kèm theo | 0,2 | 100m |
| 88 | Hộp nối dây | Có CDKT kèm theo | 5 | hộp |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Có CDKT kèm theo | 3 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| 91 | băng đồng tiếp đất | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét dài 1m | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Có CDKT kèm theo | 70 | m |
| 95 | Dây tiếp địa thép dẹt | Có CDKT kèm theo | 30 | m |
| 96 | Cọc tiếp chân bật | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Có CDKT kèm theo | 6 | cọc |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| 99 | Bình chữa cháy MFZL4 | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 100 | Bình chữa cháy CO2 | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy | Có CDKT kèm theo | 2 | hộp |
| 102 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Có CDKT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Có CDKT kèm theo | 0,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Có CDKT kèm theo | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Có CDKT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN20 | Có CDKT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 108 | Khóa nhựa D40 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 109 | Khóa nhựa D32 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/32mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/32mm | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/25mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25/20mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR,đường kính 40x25mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR,đường kính 32x20mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR,đường kính 25x20mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 128 | Kệ treo xà phòng | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Có CDKT kèm theo | 1 | bể |
| 135 | Van phao cơ | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 136 | Van phao điện | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 137 | Máy bơm nước Q=5m3/h; H=30m | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Có CDKT kèm theo | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Có CDKT kèm theo | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Có CDKT kèm theo | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Có CDKT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt tê chêch nhựa, đường kính 110/110mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút chếch nhựa, đường 110mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút chếch nhựa, đường 75mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút chếch nhựa, đường 60mm | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút vuông nhựa, đường kính 42mm | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 110x60mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính 75x60mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 149 | Nút bịt DN110 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 150 | Nút bịt DN60 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt si phong, đường kính 110mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt si phong, đường kính 76mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt si phong, đường kính 42mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 154 | Nắp lưới chông côn trùng | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có CDKT kèm theo | 0,186 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,062 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Có CDKT kèm theo | 0,869 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 1,021 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,143 | tấn |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Có CDKT kèm theo | 4,663 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,712 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có CDKT kèm theo | 0,115 | tấn |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 25,559 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 4,954 | m2 |
| 167 | Quét nước ximăng 2 nước | Có CDKT kèm theo | 30,513 | m2 |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Có CDKT kèm theo | 0,055 | 100m |
| 170 | Vận chuyển nội bộ cát bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 108,456 | m3 |
| 171 | Vận chuyển nội bộ đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 109,124 | m3 |
| 172 | Vận chuyển nội bộ đá hộc bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 99,998 | m3 |
| 173 | Vận chuyển nội bộ xi măng bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 51,874 | tấn |
| 174 | Vận chuyển nội bộ gạch xây bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 42.539 | viên |
| 175 | Vận chuyển nội bộ sắt thép bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 10,701 | tấn |
| 176 | Vận chuyển nội bộ tôn lợp bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 373,512 | m2 |
| 177 | Vận chuyển nội bộ gạch ốp lát bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 261,868 | m2 |
| 178 | Vận chuyển nội bộ các loại vật liệu khác bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 50 | công |
| B | Sân | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 2,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 2,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Chuyển tiếp 2Km) | Có CDKT kèm theo | 2,84 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 37,275 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x3,5, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Có CDKT kèm theo | 355 | m2 |
| 6 | Vận chuyển nội bộ cát bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 31,555 | m3 |
| 7 | Vận chuyển nội bộ đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 34,615 | m3 |
| 8 | Vận chuyển nội bộ gạch lát Terazzo bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 358,55 | m2 |
| 9 | Vận chuyển nội bộ xi măng bằng thủ công cự ly 300m | Có CDKT kèm theo | 10,411 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,745 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Xây dựng dân dụng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng: | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuât: | 8 | Có chứng chỉ đào tạo gồm các nghề: Điện, Cơ khí, Nề, Sơn. Bậc thợ 3/7 trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông | 3 |
| 2 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn kim loại (Sắt thép) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi