Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971621-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210969846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:22:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19159E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT /hoặc thủy lợi còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV/ HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống thủy lợi xã Xuân Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Ngọc Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình thủy lợi; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn – Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP LIM NGĂN NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,691m3
2Đào móng - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,781m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1278100m3
4Vận chuyển đá đổ đi cự ly trung bình 5KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1278100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5075100m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,297100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,13m3
8Xúc kết cấu gạch đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5113100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 5KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5113100m3
10Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6222100m3
11Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5816100m3
12Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,11m3
13Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,76m3
14Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,19m3
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0566100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0378100m3
18Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0378100m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,273tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,786tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2028tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8793tấn
23Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1502tấn
24Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m2
25Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,37m3
27Ván khuôn tường- Chiều dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2592100m2
28Ván khuôn tường - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3968100m2
29Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3176100m2
30Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0452100m2
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,25m2
32Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,4m
33Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
34Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Ca
35Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
36San gạt đường thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Ca
37Vận chuyển bằng thủ công 150m - Cát các loại87,0418m3
38Vận chuyển bằng thủ công 150m, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,478m3
39Vận chuyển bằng thủ công 150m - đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,764m3
40Vận chuyển bằng thủ công 150m - xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,8817tấn
41Vận chuyển bằng thủ công 150m - sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3337tấn
B KÊNH DẪN NƯỚC ĐẬP LIM
1Đào bùn đăcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,84m3
2Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V160,831m3
3Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,321m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6797100m3
5Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
6Bê tông tấm đan cánh cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m3
7Lắp đặt giằng, tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113cái
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,73m3
9Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,83m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2478tấn
11Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0567tấn
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6065100m2
13Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1995100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,84m2
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.253,74m2
17San gạt xuống bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Ca
18Vận chuyển bằng thủ công 70 - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,3486m3
19Vận chuyển bằng thủ công 70m - đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,2286m3
20Vận chuyển bằng thủ công 70m - xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,2667tấn
21Vận chuyển bằng thủ công 70m - sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3069tấn
22Vận chuyển bằng thủ công 70m - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,95651000viên
C KÊNH DẪN NƯỚC KHU MU ĐẾN ĐỒNG XE
1Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,29m3
2Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,61m3
3Đào đá móng kênh - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,841m3
4Phá dỡ kết cấu kênh cũ - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,15m3
5Đào móng kênh - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8639100m3
6Đắp đất móng kênh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9373100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0199100m3
8Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,79m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,42m3
10Lắp đặt giằng, tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112cái
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64m3
12Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,17m3
13Xây tường kênh, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,09m3
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1959tấn
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1834tấn
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2968100m2
17Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1577100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1029100m2
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,2m2
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V894,76m2
21Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
22Vận chuyển bằng thủ công 50m - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,3579m3
23Vận chuyển bằng thủ công 50m - đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,2511m3
24Vận chuyển bằng thủ công 50m - xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,1697tấn
25Vận chuyển bằng thủ công 50m - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,65151000viên
26Vận chuyển bằng thủ công 50m - sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3839tấn
D KÊNH DẪN NƯỚC TỪ NGỌN MƯỜI - ĐỒNG LẠCH LÂM
1Đào bùn đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,29m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,661m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,921m3
4Đào đá móng kênh - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,081m3
5Đắp đất móng kênh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5457100m3
6Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,41m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,11m3
8Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,62m3
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4m3
10Lắp đặt giằng + tấm đan đúc sẵn202cái
11Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16m3
12Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,83m3
13Xây tường kênh bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,74m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1257tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1744tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0672tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,098tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1544tấn
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0642tấn
20Ván khuôn tường đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1491100m2
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1557100m2
22Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1235100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3669100m2
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,2m2
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V773,23m2
26Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Ca
27Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m2
28Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
29Vận chuyển bằng thủ công 70m - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,8009m3
30Vận chuyển bằng thủ công 70m - đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,1087m3
31Vận chuyển bằng thủ công 70m - xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,0388tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 70m - Gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,9591000viên
33Vận chuyển bằng thủ công 70m - sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6269tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19159E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT /hoặc thủy lợi còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
3 Máy lu Trọng lượng ≥ 8 tấn1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV/ HP1
5 Máy trộn bê tông Vận hành tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->