Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống chống sét tại trạm Radar Tân Sơn Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống chống sét tại trạm Radar Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:18:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,819,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống chống sét, tiếp địa sử dụng công nghệ phân tán điện tích hay Hợp đồng cải tạo hệ thống chống sét, tiếp địa sử dụng công nghệ phân tán điện tích.(Không yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng tương tự về loại công công trình và cấp công trình) trong thời gian 3 năm gần đây ( năm 2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.809.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh) - Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điễn tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật an toàn leo cao (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ khuôn hàn hóa nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang 9m (nhà thầu có thể không cần chứng minh huy động xe thang khi biện pháp thi công của nhà thầu không cần sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng 18m (nhà thầu có thể không cần chứng minh huy động xe nâng khi biện pháp thi công của nhà thầu không cần sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống chống sét tại trạm Radar Tân Sơn Nhất Cải tạo hệ thống chóng sét tại trạm Radar Tân Sơn Nhất 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: Catalog, tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương III và chương V của E-HSMT; Thuyết minh biện pháp tổ chức và tiến độ thi công; phương án thi công và lắp đặt phải đảm bảo an toàn và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bay; Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Nam -Chi nhánhTổng công ty quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Q. Tân Bình, Tp. HCM; ĐT: 028.38457655, FAX : 02838443705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Số 6/200 Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.38271636, FAX : 02438272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàng Kiếm, Hà Nội. ĐT: 02439413201; Fax 02439423294 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn, bằng thép không gỉ | Chương III, Mục 3 và Chương V | 24 | Cái |
| 2 | Điện cực phân tán điện tích loại bốn chổi xoắn Loại 1, bằng thép không gỉ | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Điện cực phân tán điện tích loại bốn chổi xoắn Loại 2, bằng thép không gỉ | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi dọc, bằng thép không gỉ | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| B | Hạng mục vật liệu chống sét tiếp địa | |||
| 1 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 816 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 289 | Mét |
| 3 | Kẹp cáp 02 ngõ bằng inox | Chương III, Mục 3 và Chương V | 62 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8", L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 76 | Cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa hóa học (Chem-Rod) gồm ống đồng D54mm, dày 2,1mm, dài 3m, kèm theo hóa chất muối điện phân, Gem, Bentronite bên trong và hộp kiểm tra bằng nhựa cao cấp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cọc |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 152 | Mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 150 | Bao |
| 8 | Hộp nhựa chống cháy L160 x W160 x H80 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 27 | Cái |
| 9 | Thanh bar đồng tiếp địa 40x4mm, dài 100mm (2 ngõ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 27 | Thanh |
| 10 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 54 | Cái |
| 11 | Ống nhựa cứng PVC D25mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 253 | Mét |
| 12 | Kẹp giữ ống D25 bằng inox | Chương III, Mục 3 và Chương V | 171 | Cái |
| 13 | Chân đế điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn, bằng đồng thau | Chương III, Mục 3 và Chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Chân đế điện cực phân tán điện tích loại bốn chổi xoắn, bằng đồng thau | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ chân đế và ống đỡ cao 1,5m, d34mm dày 1,5mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Gíá đỡ điện cực phân tán điện tích loại chổi dọc, bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 4,6m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ đỡ ống | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Bộ chân đế và trụ đỡ (ống STK 5,5m, D76mm dày 3,2mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Bộ chân đế và thanh chống (ống STK 3,6m, D42mm dày 2,5mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Khung bulong móng trụ đỡ | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Khung bulong móng thanh chống | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Bộ |
| C | Hạng mục vật liệu Mương cáp tiếp địa, Móng trụ đỡ và neo kim tán sét: | |||
| 1 | Cát lấp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 81,37 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 17,04 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (Đá xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15,33 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 12,56 | m3 |
| 5 | Lưới cắt D350 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,26 | Cái |
| 6 | Nước | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5.466,03 | Lít |
| 7 | Xi măng PCB40 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 7.245,04 | Kg |
| D | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp điện cực phân tán điện tích một chổi xoắn | Chương III, Mục 3 và Chương V | 24 | Cái |
| 2 | Lắp điện cực phân tán điện tích bốn chổi xoắn Loại 1 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp điện cực phân tán điện tích bốn chổi xoắn Loại 2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp điện cực phân tán điện tích loại chổi dọc | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| E | Nhân công lắp vật liệu chống sét tiếp địa | |||
| 1 | Lắp dây tiếp địa đồng trần 70mm2 đi dưới mương đất (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 536 | Mét |
| 2 | Lắp dây tiếp địa đồng trần 70mm2 đi trên tường (Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 280 | Mét |
| 3 | Lắp dây tiếp địa đồng bọc CV 70mm2 đi trên tường (Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 289 | Mét |
| 4 | Lắp Kẹp cáp 02 ngõ bằng inox (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 62 | Cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m (Đóng cọc chống sét đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 76 | Cọc |
| 6 | Lắp cọc tiếp địa hóa học (Chem-Rod) (Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cọc |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 152 | Mối |
| 8 | Rải hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 150 | Bao |
| 9 | Lắp hộp nhựa chống cháy L160 x W160 x H80 (Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 27 | Hộp |
| 10 | Lắp thanh bar đồng tiếp địa 40x4mm, dài 100mm (2 ngõ) (Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương III, Mục 3 và Chương V | 27 | Thanh |
| 11 | Ép đầu cosse đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 54 | Cái |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D25mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 253 | Mét |
| 13 | Lắp kẹp giữ ống D25 bằng inox (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 171 | Cái |
| 14 | Lắp đế gắn điện cực phân tán điện tích một chổi xoắn (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đế gắn điện cực phân tán điện tích bốn chổi xoắn (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế và ống đỡ cao 1,5m, d34mm dày 1,5mm(Lắp đặt kim thu sét dài 1m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Gíá đỡ điện cực phân tán điện tích loại chổi dọc (TS-05), bằng thép mạ kẽm nhúng nóng(Lắp đặt kim thu sét dài 1m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 4,6m và kẹp ống, khớp nối (Lắp đặt kim thu sét dài 1m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp bộ chân đế và trụ đỡ ống STK 5,5m, D76mm dày 3,2mm(Lắp dựng trụ kim loại các loại 12m| Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Trụ | |
| 20 | Lắp bộ chân đế và thanh chống ống STK 3,6m, D42mm dày 2,5mm(Lắp dựng trụ kim loại các loại 12m| Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Trụ | |
| 21 | Lắp Khung bulong móng trụ đỡ (Lắp khung kích thước1x2m, độ cao H>=3m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp Khung bulong móng thanh chống(Lắp khung kích thước1x2m, độ cao H>=3m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Bộ |
| F | Nhân công làm Mương cáp tiếp địa, Móng trụ đỡ và neo kim tán sét: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3,38 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30,42 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 137,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,667 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 13,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 16,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông khung bulong móng trụ đỡ(Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,128 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông khung bulong móng thanh chống (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,144 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống chống sét, tiếp địa sử dụng công nghệ phân tán điện tích hay Hợp đồng cải tạo hệ thống chống sét, tiếp địa sử dụng công nghệ phân tán điện tích.(Không yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng tương tự về loại công công trình và cấp công trình) trong thời gian 3 năm gần đây ( năm 2018, 2019, 2020) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.809.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh) - Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; điện tử; điễn tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận về an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật an toàn leo cao (hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt; kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Bộ khuôn hàn hóa nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe thang 9m (nhà thầu có thể không cần chứng minh huy động xe thang khi biện pháp thi công của nhà thầu không cần sử dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe nâng 18m (nhà thầu có thể không cần chứng minh huy động xe nâng khi biện pháp thi công của nhà thầu không cần sử dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi