Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dụng cụ, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quốc gia giống Hải sản miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dụng cụ, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 23:59:00 đến ngày 2020-04-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Formandehit 37% | 10 | Chai/1lit | Dùng cho phân tích | ||
| 2 | Chlorine Nhật | 540 | Kg | Dùng để sát trùng dụng cụ, bể nuôi, diệt vi khuẩn, virus, phiêu sinh vật trong môi trường nước. Hàm lượng: 70%; Hạt nhỏ màu trắng hoặc xám nhẹ. Hút ẩm mạnh trong nước, dễ hòa tan trong nước; Độ ẩm: 10-14%. Đóng gói: 45kg/thùng | ||
| 3 | NaNO3 | 300 | Hộp/500g | NaNO3 in HNO3 2–3%. | ||
| 4 | Na2EDTA | 165 | Hộp/250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 5 | NaH2PO4 | 95 | Hộp/500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 6 | Na2S2O3 | 95 | Hộp/500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 7 | H3BO3 | 15 | Hộp/500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 8 | MnCl2.4H2O | 10 | Hộp/500g | Độ tinh khiết 98%, PA | ||
| 9 | FeCl3.6H2O | 10 | Hộp/500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 10 | ZnCl2 | 25 | Hộp/500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Hộp 500 g | ||
| 11 | Cồn công nghiệp | 60 | Lít | Dùng sát khuẩn; - Nồng độ ethanol >96%; - Không màu | ||
| 12 | Agar Powder | 14 | Chai/500g | Dạng bột, dùng cho phân tích | ||
| 13 | Nutrient agar | 14 | Chai/500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh. Lượng hòa tan trong nước: 20 g/l (95 °C) Màu sắc: nâu vàng; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 14 | Fluid Thioglycollate Medium | 1 | Chai/500g | Dùng cho phân tích vi sinh | ||
| 15 | Môi trường TCBS | 1 | Chai/500g | Dùng cho phân tích vi sinh | ||
| 16 | Thuốc nhuộm Hematoxylin | 1 | Chai | Dùng cho phân tích | ||
| 17 | Eosin | 1 | Chai/25g | Dùng cho phân tích | ||
| 18 | Vitamin B1 | 3 | Hộp | Loại tinh khiết. Hộp 100gram | ||
| 19 | Vitamin B12 | 4 | Hộp | Loại tinh khiết. Hộp 100gram | ||
| 20 | Bình tam giác (250ml) | 50 | Cái | Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 250 ml | ||
| 21 | Bình tam giác (500ml) | 50 | Cái | Chất liệu: thủy tinh Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 500 ml | ||
| 22 | Túi lọc | 50 | Cái | Kích thước (ĐKx dài):7x32cm; Chất liệu: Polypropylene (PP); Kích thước lọc: 1micromet | ||
| 23 | Đĩa petri thủy tinh | 100 | Cái | Kích thước100x15mm | ||
| 24 | Đũa thủy tinh | 50 | Cái | Đũa có màu sáng, trong; Kích thước: ø 4x20cm | ||
| 25 | Que cấy thủy tinh | 30 | Cái | Que trang thủy tinh 145x50x5mm; | ||
| 26 | Pipet Pasteur | 1 | Hộp(250cái/hộp) | Bằng thủy tinh, dài 145mm | ||
| 27 | Bình tia nhựa PE có nắp MR 250ml | 20 | Chiếc | Bình nhựa PE có nắp MR 250ml | ||
| 28 | Bình tia nhựa PE có nắp MR 500ml | 20 | Chiếc | Bình nhựa PE có nắp MR 500ml | ||
| 29 | Buồng đếm tảo | 5 | Cái | Bằng thủy tinh, 1000 cubic milimeter, 50x20=1000 ô 1 milimeters; 50 x 20 x 1 mm (= 1 cm³). | ||
| 30 | Túi nilong cấy tảo | 70 | Kg | Túi có thể chứa được 50 lít. Chất liệu nilong | ||
| 31 | Khẩu trang hoạt tính | 100 | Cái | Gồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải cotton mềm) | ||
| 32 | Găng tay khử trùng | 15 | Hộp(50đôi/hộp) | Chất liệu cao su, đã tiệt trùng, không bột; phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 33 | Găng tay cao su rửa dụng cụ | 50 | Đôi | Làm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ. Chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm | ||
| 34 | Áo blu | 12 | Cái | Áo blu loại dài ( dài ngang gối); chất liệu vải Kate Silk, và thấm hút mồ hôi, thường là dùng để khoác bên ngoài. Sử dụng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 35 | Quả bóp 3 van | 10 | Cái | Bằng cao su, có 3 van | ||
| 36 | Lam kính | 2 | Hộp(100cái/hộp) | Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh | ||
| 37 | Lamen | 2 | Hộp(100cái/hộp) | Bề mặt phẳng, không bọt và vết thủy tinh | ||
| 38 | Bông không thấm | 2 | Kg | Màu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất | ||
| 39 | Giấy parafin | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa; Kích thước:10cm x 3810cm | ||
| 40 | Giấy nhôm | 20 | Hộp | Chất liệu: nhôm nguyên chất;Kích thước: (D x R x C) 47.5 x 4.5 x 4.5 cm; Trọng lượng: 270g/hộp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi