Gói thầu: Gói 02-08 ĐTXD 2021 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965100-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02-08 ĐTXD 2021 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210962737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:45:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,587,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp phần cáp ngầm và TBA có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân 3/7 trở lên)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 02-08 ĐTXD 2021 Thi công xây lắp
Nâng cấp cải tạo lộ 471E1.31 từ XT đến Dao 26 kết hợp hạ điện áp nhánh Tân Việt lộ 375E1.31 và Tạo mạch vòng các TBA Khu đô thị Vân Canh lộ 479E1.37
60 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hoài Đức


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.22401109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.22401109
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị A cấp B lắp đặt lộ 471E1.31
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+2MC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhàTheo bản vẽ đính kèm2tủ
B Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nướcTheo bản vẽ đính kèm1.892m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2 -đổ nhựa ResinTheo bản vẽ đính kèm10bộ
3Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x400mm2Theo bản vẽ đính kèm1bộ
4Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x240mm2Theo bản vẽ đính kèm3Bộ
5Ống HDPE 195/150Theo bản vẽ đính kèm2.033,5m
6Vỏ tủ RMU 4 ngănTheo bản vẽ đính kèm1Cái
C Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ đính kèm87cái
2Mốc gang báo hiệu cápTheo bản vẽ đính kèm105cái
3Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT12m
4Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2Theo chương V HSMT3m
5Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT8Cái
6Đầu cốt đồng M95Theo chương V HSMT2Cái
7Biển báo an toàn cho tủ RMUTheo bản vẽ đính kèm3Cái
8Biển tên tủ RMUTheo bản vẽ đính kèm1Cái
9Biển tên đầu cáp (7x15)Theo bản vẽ đính kèm4Cái
10Tiếp địa tủ RMUTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
11Hố ga nối cápTheo bản vẽ đính kèm1Hố
12Hố ga rút cáp đường BTXMTheo bản vẽ đính kèm4Hố
13Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiênTheo bản vẽ đính kèm296m
14Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockTheo bản vẽ đính kèm811m
15Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2Theo bản vẽ đính kèm3m
16Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măngTheo bản vẽ đính kèm675,5m
17Hào cáp đơn 22kV đi dọc dưới đường bê tông asphalTheo bản vẽ đính kèm101,5m
18Hào cáp đơn 22kV đi cắt ngang dưới đường bê tông asphal HCAF-22-1NTheo bản vẽ đính kèm86m
19Hào cáp đôi 22kV đi dọc dưới đường bê tông asphal HCAF-22-2D.1Theo bản vẽ đính kèm35m
20Tấm đan bảo vệ hộp nối cápTheo bản vẽ đính kèm10tấm
21Cọc mốc bê tông báo hiệu cápTheo bản vẽ đính kèm33Bộ
D B thực hiện: Vật tư tháo ra lắp đặt lại phần cáp ngầm trung áp lộ 471E1.31
1Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại143m
2Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lại16m
E B thực hiện: Thu hồi thiết bị phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31
1Tủ RMU 4 ngăn 35kV (2CD+2CC) thu hồi1tủ
F B thực hiện: Thu hồi thiết bị phần đường dây trung áp lộ 471E1.31
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV4Bộ
2Thu hồi Chống sét van 22kV5Bộ
3Thu hồi Recloser 22kV1Bộ
4Thu hồi Biến điện áp 22kV1Bộ
5Thu hồi Tủ điều khiển Recloser1Bộ
G B thực hiện: Thu hồi vật tư phần cáp ngầm trung áp lộ 471E1.31
1Cáp ngầm 24kV-3x240 thu hồi9m
2Cáp ngầm 35kV-3x240 thu hồi125m
H B thực hiện: Thu hồi vật tư phần đường dây trung thế lộ 471E1.31
1Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m1Cột
2Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m3Cột
3Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16m6Cột
4Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 18m23Cột
5Thu hồi Sứ đứng 22kV134quả
6Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 22kV4chuỗi
7Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV109chuỗi
8Thu hồi Chuỗi néo kép Polymer 22kV6chuỗi
9Thu hồi Xà phụ 1 pha loại 7Bộ
10Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 2Bộ
11Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 5Bộ
12Thu hồi Thang trèo loại 4Bộ
13Thu hồi Ghế cách điện loại 4Bộ
14Thu hồi Xà đỡ TU loại 1Bộ
15Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van 3Bộ
16Thu hồi Chụp cột 1Bộ
17Thu hồi Xà đỡ loại 1Bộ
18Thu hồi Xà néo loại 4Bộ
19Thu hồi Xà rẽ loại 1Bộ
20Thu hồi Xà néo loại 12Bộ
21Thu hồi Xà néo loại 2Bộ
22Thu hồi Xà néo loại 2Bộ
23Thu hồi Xà néo loại 6Bộ
24Thu hồi Xà néo loại 3Bộ
25Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-701,059km
26Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-1853,744km
I B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ276,95m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 97,75m2
3Hoàn trả vỉa hè gạch block324,4m2
J B thực hiện: Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
K B thực hiện: Vận chuyển vật tư phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
L B thực hiện: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế lộ 471E1.31
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
M B thực hiện: Vận chuyển vật tư phần đường dây trung thế lộ 471E1.31
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
N Thiết bị A cấp B lắp đặt Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhà1tủ
O Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nướcTheo bản vẽ đính kèm838m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2 -đổ nhựa ResinTheo bản vẽ đính kèm4bộ
3Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x400mm2Theo bản vẽ đính kèm1bộ
4Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x240mm2Theo bản vẽ đính kèm3Bộ
5Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kVTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
6Ống HDPE 195/150Theo bản vẽ đính kèm823m
7Dây chì FCO 22kV-Loại K-10ATheo bản vẽ đính kèm3cái
P Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ đính kèm36cái
2Mốc gang báo hiệu cápTheo bản vẽ đính kèm7cái
3Xà đỡ cầu dao phụ tải, 2 đầu cáp và chống sét vanTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
4Xà phụ lệch đúp 3 phaTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kVTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
6Ghế thao tác cầu chì tự rơiTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
7Thang trèoTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
8Cầu chì tự rơi loại 35(22)KVTheo chương V HSMT3Bộ 1 pha
9Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2Theo chương V HSMT3cái
10Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo chương V HSMT18m
11Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT21m
12Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT18Cái
13Đầu cốt đồng M50Theo chương V HSMT12Cái
14Đầu cốt đồng AM70Theo chương V HSMT3Cái
15Tấm đan bê tôngTheo bản vẽ đính kèm4tấm
16Biển tên đầu cáp (7x15)Theo bản vẽ đính kèm4Cái
17Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiênTheo bản vẽ đính kèm360m
18Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockTheo bản vẽ đính kèm297m
19Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2Theo bản vẽ đính kèm8m
20Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măngTheo bản vẽ đính kèm50m
21Hào cáp đơn 22kV đi cắt ngang dưới đường bê tông asphal HCAF-22-1NTheo bản vẽ đính kèm9m
22Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockTheo bản vẽ đính kèm44m
23Hố ga rút cáp đường BTXMTheo bản vẽ đính kèm1Hố
24Cọc mốc bê tông báo hiệu cápTheo bản vẽ đính kèm38Bộ
25Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300Theo bản vẽ đính kèm0,48m3
Q Thiết bị lắp đặt lại Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 B thực hiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha tận dụng lắp đặt lại1Bộ
2Chống sét van 22kV tân dụng lắp đặt lại1Bộ
R B thực hiện: Thu hồi thiết bị Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Tủ RMU 3 ngăn 35kV (2CD+CC) thu hồi1tủ
S B thực hiện: Công tác thu hồi Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại43m
2Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lại9m
3Sứ đứng 22kV tận dụng lắp đặt lại7quả
T B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ26m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,6m2
3Hoàn trả vỉa hè gạch block147,4m2
U B thực hiện: Vận chuyển thiết bị đường cáp ngầm trung áp Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
V B thực hiện: Vận chuyển vật tư đường cáp ngầm trung áp Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
W B thực hiện: Tháo ra lắp đặt lại thiết bị đường dây trung thế Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37 B
1Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng1Bộ
2Chống sét van 22kV tận dụng1Bộ
X B thực hiện: Thu hồi thiết bị đường dây Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV1Bộ
2Thu hồi Chống sét van 22kV1Bộ
Y B thực hiện: Thu hồi vật tư đường dây trung thế Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37
1Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m1Cột
2Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m3Cột
3Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16m6Cột
4Thu hồi Sứ đứng 22kV15quả
5Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV33chuỗi
6Thu hồi Xà phụ 1 pha loại 2Bộ
7Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 1Bộ
8Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 1Bộ
9Thu hồi Thang trèo loại 2Bộ
10Thu hồi Ghế cách điện loại 1Bộ
11Thu hồi Xà néo loại 3Bộ
12Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
13Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-701,434km
Z B thực hiện: Vận chuyển thiết bị thu hồi Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AA B thực hiện: Vận chuyển vật tư thu hồi Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AB Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp
1Hộp đầu cáp 22kV- 1x50mm2- ngoài trời- kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ đính kèm3Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x50mm2Theo bản vẽ đính kèm1Bộ
AC Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nướcTheo chương V HSMT168m
2Ống HDPE 130/100Theo chương V HSMT50m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo chương V HSMT3Bộ
4Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT9m
5Đầu cốt đồng M50Theo chương V HSMT6Cái
6Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT10Cái
7Chụp sứ cao thế MBATheo chương V HSMT3Cái
8Chụp sứ hạ thế MBATheo chương V HSMT4Cái
9Chụp sứ chống sét vanTheo chương V HSMT3Cái
10Cô liê ôm cáp lên cột li tâmTheo bản vẽ đính kèm2Bộ
11Giá đỡ CSV mặt máyTheo bản vẽ đính kèm3Bộ
12Giá đỡ đầu cápTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
13Hào cáp đơn dưới đường asphalTheo bản vẽ đính kèm6m
AD B thực hiện: Tháo ra lắp đặt lại phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp
1Cáp hạ thế mặt máy lắp đặt lại64m
AE B thực hiện: Thu hồi thiết bị TBA Phạm Thái Hiệp
1Thu hồi Cầu dao cách ly chém ngang 22kV1Bộ
AF B thực hiện: thu hồi phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp
1Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly trọng lượng 1Bộ
2Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự trọng lượng 1Bộ
3Thu hồi Xà phụ 1Bộ
4Thu hồi Xà đỡ loại 2Bộ
5Thu hồi Sứ đỡ 22kV19quả
6Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
7Thu hồi Thanh dẫn AC-700,006km
8Thu hồi Thanh dẫn bọc AsXV-700,006km
9Thu hồi Thanh dẫn đồng trần0,009km
AG B thực hiện: hoàn trả mặt bằng phần cáp ngầm trung thế TBA Phạm Thái Hiệp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 2,4m2
AH B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Phạm Thái Hiệp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AI B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA Phạm Thái Hiệp
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AJ Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 2
1Hộp đầu cáp 22kV- 1x50mm2- ngoài trời- kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ đính kèm3Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x50mm2Theo bản vẽ đính kèm1Bộ
AK Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 2
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nướcTheo chương V HSMT30m
2Ống HDPE 130/100Theo chương V HSMT8m
3Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT3m
4Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT2Cái
5Cô liê ôm cáp lên cột li tâmTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
6Giá ôm cáp trên giá đỡ máy biến ápTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
7Giá đỡ cầu cáp mặt máyTheo bản vẽ đính kèm1Bộ
AL B thực hiện: tháo ra lắp đặt lại thiết bị TBA Cao Trung 2
1Tủ hạ thế 600V tận dụng lắp đặt lại1tủ
AM B thực hiện: tháo ra lắp đặt lại vật tư TBA Cao Trung 2
1Cáp hạ thế mặt máy lắp đặt lại64m
AN B thực hiện: thu hồi thiết bị TBA Cao Trung 2
1Thu hồi Tủ hạ thế 600V1tủ
2Thu hồi Chống sét van 22kV1Bộ
AO B thực hiện: thu hồi vật tư TBA Cao Trung 2
1Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự trọng lượng 1Bộ
2Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trọng lượng 1Bộ
3Thu hồi Xà đỡ loại 2Bộ
4Thu hồi Sứ đỡ 22kV15quả
5Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
6Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 24kV10,5m
AP B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Cao Trung 2
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AQ B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA TBA Cao Trung 2
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
AR Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 2
1Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x120mm2Theo bản vẽ đính kèm1m
AS Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 2
1Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT3m
2Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT2Cái
3Biển tên trạmTheo bản vẽ đính kèm1Cái
4Biển an toànTheo bản vẽ đính kèm1Cái
AT B thực hiện: Lắp đặt thiết bị TBA Tân Việt 2
1Lắp đặt MBA 1250kVA 22/0,4kV1Máy
AU B thực hiện: Sửa chữa MBA TBA Tân Việt 2
1Sửa chữa máy biến áp 1250kVA-35/0,4kVthành máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV1Máy
AV B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Tân Việt 2
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
AW B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA Tân Việt 2
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
AX Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2)
1Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x120mm2Theo bản vẽ đính kèm2m
AY Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2)
1Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT6m
2Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT2Cái
3Biển tên trạmTheo bản vẽ đính kèm1Cái
4Biển an toànTheo bản vẽ đính kèm1Cái
AZ B thực hiện: Lắp đặt thiết bị TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2)
1Lắp đặt MBA 250kVA 22/0.4kV1Máy
2Lắp đặt MBA 1250kVA 22/0,4kV1Máy
BA B thực hiện: Sửa chữa MBA TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2)
1Sửa chữa máy biến áp 1250kVA-35/0,4kVthành máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV1Máy
BB B thực hiện: Phần thu hồi TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2)
1Thu hồi Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV1Máy
BC B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2)
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BD B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2)
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
BE Vật tư A cấp B lắp đặt TBA ĐTM Vân Canh - T7
1Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x120mm2Theo bản vẽ đính kèm1m
BF Vật tư B cấp B lắp đặt TBA ĐTM Vân Canh - T7
1Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2Theo chương V HSMT3m
2Đầu cốt đồng M35Theo chương V HSMT2Cái
BG B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA ĐTM Vân Canh - T7
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp phần cáp ngầm và TBA có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng) 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân 3/7 trở lên) 20 - Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
3 Máy bơm nước bơm nước2
4 Máy cắt bê tông các loại cắt bê tông các loại3
5 Máy đầm bê tông các loại đầm bê tông các loại3
6 Máy hàn điện hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA2
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->