Gói thầu: Gói 02-08 ĐTXD 2021 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02-08 ĐTXD 2021 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:45:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,587,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp phần cáp ngầm và TBA có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân 3/7 trở lên) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02-08 ĐTXD 2021 Thi công xây lắp Nâng cấp cải tạo lộ 471E1.31 từ XT đến Dao 26 kết hợp hạ điện áp nhánh Tân Việt lộ 375E1.31 và Tạo mạch vòng các TBA Khu đô thị Vân Canh lộ 479E1.37 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên. 4. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.22401109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.22401109 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị A cấp B lắp đặt lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+2MC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhà | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| B | Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước | Theo bản vẽ đính kèm | 1.892 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2 -đổ nhựa Resin | Theo bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x400mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x240mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Ống HDPE 195/150 | Theo bản vẽ đính kèm | 2.033,5 | m |
| 6 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| C | Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 87 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 105 | cái |
| 3 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Biển báo an toàn cho tủ RMU | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ RMU | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | Cái |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Hố ga nối cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Hố |
| 12 | Hố ga rút cáp đường BTXM | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | Hố |
| 13 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Theo bản vẽ đính kèm | 296 | m |
| 14 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ đính kèm | 811 | m |
| 15 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2 | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | m |
| 16 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ đính kèm | 675,5 | m |
| 17 | Hào cáp đơn 22kV đi dọc dưới đường bê tông asphal | Theo bản vẽ đính kèm | 101,5 | m |
| 18 | Hào cáp đơn 22kV đi cắt ngang dưới đường bê tông asphal HCAF-22-1N | Theo bản vẽ đính kèm | 86 | m |
| 19 | Hào cáp đôi 22kV đi dọc dưới đường bê tông asphal HCAF-22-2D.1 | Theo bản vẽ đính kèm | 35 | m |
| 20 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 10 | tấm |
| 21 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 33 | Bộ |
| D | B thực hiện: Vật tư tháo ra lắp đặt lại phần cáp ngầm trung áp lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại | 143 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lại | 16 | m | |
| E | B thực hiện: Thu hồi thiết bị phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 35kV (2CD+2CC) thu hồi | 1 | tủ | |
| F | B thực hiện: Thu hồi thiết bị phần đường dây trung áp lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | 4 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 5 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi Recloser 22kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi Biến điện áp 22kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi Tủ điều khiển Recloser | 1 | Bộ | |
| G | B thực hiện: Thu hồi vật tư phần cáp ngầm trung áp lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-3x240 thu hồi | 9 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 35kV-3x240 thu hồi | 125 | m | |
| H | B thực hiện: Thu hồi vật tư phần đường dây trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m | 3 | Cột | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16m | 6 | Cột | |
| 4 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 18m | 23 | Cột | |
| 5 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 134 | quả | |
| 6 | Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 22kV | 4 | chuỗi | |
| 7 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV | 109 | chuỗi | |
| 8 | Thu hồi Chuỗi néo kép Polymer 22kV | 6 | chuỗi | |
| 9 | Thu hồi Xà phụ 1 pha loại | 7 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 2 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 5 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi Thang trèo loại | 4 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi Ghế cách điện loại | 4 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ TU loại | 1 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 3 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi Chụp cột | 1 | Bộ | |
| 17 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi Xà néo loại | 4 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi Xà rẽ loại | 1 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi Xà néo loại | 12 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi Xà néo loại | 2 | Bộ | |
| 22 | Thu hồi Xà néo loại | 2 | Bộ | |
| 23 | Thu hồi Xà néo loại | 6 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi Xà néo loại | 3 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-70 | 1,059 | km | |
| 26 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-185 | 3,744 | km | |
| I | B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 276,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 97,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 324,4 | m2 | |
| J | B thực hiện: Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| K | B thực hiện: Vận chuyển vật tư phần cáp ngầm trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| L | B thực hiện: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| M | B thực hiện: Vận chuyển vật tư phần đường dây trung thế lộ 471E1.31 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| N | Thiết bị A cấp B lắp đặt Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-trong nhà | 1 | tủ | |
| O | Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước | Theo bản vẽ đính kèm | 838 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2 -đổ nhựa Resin | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x400mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x240mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Ống HDPE 195/150 | Theo bản vẽ đính kèm | 823 | m |
| 7 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| P | Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 36 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, 2 đầu cáp và chống sét van | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phụ lệch đúp 3 pha | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo chương V HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 9 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo chương V HSMT | 18 | m |
| 11 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 21 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 18 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng AM70 | Theo chương V HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Tấm đan bê tông | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | tấm |
| 16 | Biển tên đầu cáp (7x15) | Theo bản vẽ đính kèm | 4 | Cái |
| 17 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Theo bản vẽ đính kèm | 360 | m |
| 18 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ đính kèm | 297 | m |
| 19 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-2 | Theo bản vẽ đính kèm | 8 | m |
| 20 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 21 | Hào cáp đơn 22kV đi cắt ngang dưới đường bê tông asphal HCAF-22-1N | Theo bản vẽ đính kèm | 9 | m |
| 22 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ đính kèm | 44 | m |
| 23 | Hố ga rút cáp đường BTXM | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Hố |
| 24 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 38 | Bộ |
| 25 | Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300 | Theo bản vẽ đính kèm | 0,48 | m3 |
| Q | Thiết bị lắp đặt lại Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 B thực hiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha tận dụng lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV tân dụng lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| R | B thực hiện: Thu hồi thiết bị Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV (2CD+CC) thu hồi | 1 | tủ | |
| S | B thực hiện: Công tác thu hồi Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại | 43 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lại | 9 | m | |
| 3 | Sứ đứng 22kV tận dụng lắp đặt lại | 7 | quả | |
| T | B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 26 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 147,4 | m2 | |
| U | B thực hiện: Vận chuyển thiết bị đường cáp ngầm trung áp Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| V | B thực hiện: Vận chuyển vật tư đường cáp ngầm trung áp Nhánh Đô thị mới Vân Canh - Lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| W | B thực hiện: Tháo ra lắp đặt lại thiết bị đường dây trung thế Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37 B | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV tận dụng | 1 | Bộ | |
| X | B thực hiện: Thu hồi thiết bị đường dây Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| Y | B thực hiện: Thu hồi vật tư đường dây trung thế Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m | 3 | Cột | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16m | 6 | Cột | |
| 4 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 15 | quả | |
| 5 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV | 33 | chuỗi | |
| 6 | Thu hồi Xà phụ 1 pha loại | 2 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi Thang trèo loại | 2 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi Ghế cách điện loại | 1 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà néo loại | 3 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-70 | 1,434 | km | |
| Z | B thực hiện: Vận chuyển thiết bị thu hồi Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AA | B thực hiện: Vận chuyển vật tư thu hồi Nhánh Nông Cụ lộ 479E1.37 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AB | Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV- 1x50mm2- ngoài trời- kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x50mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| AC | Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước | Theo chương V HSMT | 168 | m |
| 2 | Ống HDPE 130/100 | Theo chương V HSMT | 50 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Chụp sứ cao thế MBA | Theo chương V HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Chụp sứ hạ thế MBA | Theo chương V HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Chụp sứ chống sét van | Theo chương V HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Cô liê ôm cáp lên cột li tâm | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ CSV mặt máy | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | Hào cáp đơn dưới đường asphal | Theo bản vẽ đính kèm | 6 | m |
| AD | B thực hiện: Tháo ra lắp đặt lại phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Cáp hạ thế mặt máy lắp đặt lại | 64 | m | |
| AE | B thực hiện: Thu hồi thiết bị TBA Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao cách ly chém ngang 22kV | 1 | Bộ | |
| AF | B thực hiện: thu hồi phần trạm biến áp Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao cách ly trọng lượng | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự trọng lượng | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi Xà phụ | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ loại | 2 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | 19 | quả | |
| 6 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Thanh dẫn AC-70 | 0,006 | km | |
| 8 | Thu hồi Thanh dẫn bọc AsXV-70 | 0,006 | km | |
| 9 | Thu hồi Thanh dẫn đồng trần | 0,009 | km | |
| AG | B thực hiện: hoàn trả mặt bằng phần cáp ngầm trung thế TBA Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 2,4 | m2 | |
| AH | B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AI | B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA Phạm Thái Hiệp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AJ | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV- 1x50mm2- ngoài trời- kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ đính kèm | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x50mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| AK | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-chống thấm nước | Theo chương V HSMT | 30 | m |
| 2 | Ống HDPE 130/100 | Theo chương V HSMT | 8 | m |
| 3 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Cô liê ôm cáp lên cột li tâm | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Giá ôm cáp trên giá đỡ máy biến áp | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu cáp mặt máy | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| AL | B thực hiện: tháo ra lắp đặt lại thiết bị TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V tận dụng lắp đặt lại | 1 | tủ | |
| AM | B thực hiện: tháo ra lắp đặt lại vật tư TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Cáp hạ thế mặt máy lắp đặt lại | 64 | m | |
| AN | B thực hiện: thu hồi thiết bị TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Thu hồi Tủ hạ thế 600V | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| AO | B thực hiện: thu hồi vật tư TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự trọng lượng | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trọng lượng | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ loại | 2 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | 15 | quả | |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 24kV | 10,5 | m | |
| AP | B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AQ | B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA TBA Cao Trung 2 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| AR | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 2 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x120mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | m |
| AS | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 2 | |||
| 1 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| AT | B thực hiện: Lắp đặt thiết bị TBA Tân Việt 2 | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 1250kVA 22/0,4kV | 1 | Máy | |
| AU | B thực hiện: Sửa chữa MBA TBA Tân Việt 2 | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 1250kVA-35/0,4kVthành máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| AV | B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Tân Việt 2 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AW | B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA Tân Việt 2 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| AX | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x120mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 2 | m |
| AY | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2) | |||
| 1 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| AZ | B thực hiện: Lắp đặt thiết bị TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 250kVA 22/0.4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt MBA 1250kVA 22/0,4kV | 1 | Máy | |
| BA | B thực hiện: Sửa chữa MBA TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2) | |||
| 1 | Sửa chữa máy biến áp 1250kVA-35/0,4kVthành máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| BB | B thực hiện: Phần thu hồi TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2) | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| BC | B thực hiện: vận chuyển thiết bị TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2) | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BD | B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA TBA Tân Việt 1 (Máy 1 + Máy 2) | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| BE | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA ĐTM Vân Canh - T7 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug -22kV-630A-3x120mm2 | Theo bản vẽ đính kèm | 1 | m |
| BF | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA ĐTM Vân Canh - T7 | |||
| 1 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| BG | B thực hiện: vận chuyển vật tư TBA ĐTM Vân Canh - T7 | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp phần cáp ngầm và TBA có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân 3/7 trở lên) | 20 | - Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông các loại | cắt bê tông các loại | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm bê tông các loại | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 2 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi