Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:38:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới nhà văn hóa thôn 5, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: San lấp, cổng, tường rào, sân bê tông, rãnh thoát nước, nhà xe và các công trình phụ trợ khác 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp | |||
| 1 | Bóc hữu cơ - Cấp đất I | Mục II Chương V | 16,1154 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 161,154 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 161,154 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 16,1154 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 59,0961 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Mục II Chương V | 8.547,6599 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 854,766 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 854,766 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 854,766 | 10m³/1km |
| B | Cổng + tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,0624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,476 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2213 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0659 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 1,2603 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2739 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0341 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 2,7078 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 20,916 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mục II Chương V | 19,956 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V | 0,2934 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 9,69 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 24,8106 | 1m2 |
| 19 | Bảng tên cổng chữ nổi bằng alumi 2 mặt khung thép hộp | Mục II Chương V | 6,3 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Bánh xe cửa | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chốt cửa D18mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,8749 | 1m3 |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,392 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,0053 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0621 | tấn |
| 32 | Xây móng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,9099 | m3 |
| 33 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2323 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0047 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0366 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 0,3478 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 7,5618 | m2 |
| 39 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 7,5618 | m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V | 0,0862 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng | Mục II Chương V | 5,346 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 8,1416 | 1m2 |
| 43 | Bản lề | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Bánh xe cửa | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 11,1989 | 1m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 26,2656 | 1m3 |
| 49 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,3718 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 23,0124 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 19,5536 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 1,7776 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3263 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,6601 | tấn |
| 55 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 28,5 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,6677 | tấn |
| 58 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 13,1963 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 2,3993 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3125 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,9929 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 29,3304 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 6,5227 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 16,3048 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 237,9085 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 389,62 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.434 | m |
| 68 | Sơn tường ngoài, trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 673,6835 | m2 |
| 69 | Thép hộp 40x20x1,4; 30x60x1,4 | Mục II Chương V | 4.346,1 | kg |
| 70 | Gia công hoa sắt tường rào | Mục II Chương V | 4,3461 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mục II Chương V | 320,76 | m2 |
| 72 | Mũ tường rào hoa sắt | Mục II Chương V | 1.440 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 412,938 | 1m2 |
| 74 | Đắp đất hố móng | Mục II Chương V | 2,7499 | 100m3 |
| 75 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,0493 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 10,493 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mục II Chương V | 10,493 | 10m³/1km |
| 78 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 1,0493 | 100m3 |
| C | Sân bê tông + rãnh thoát nước + bồn cây + vỉa hè | |||
| 1 | Cát tạo phẳng | Mục II Chương V | 90 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 1.800 | m2 |
| 3 | Cắt bê tông mặt sân | Mục II Chương V | 6,817 | 100m |
| 4 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 324 | m3 |
| 5 | Trám khe bê tông | Mục II Chương V | 681,7 | m |
| 6 | Đánh mặt sân bê tông | Mục II Chương V | 1.800 | m2 |
| 7 | Cát tạo phẳng | Mục II Chương V | 13,275 | m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 265,5 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 47,79 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 300x300, XM PCB40 | Mục II Chương V | 265,5 | m2 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,7281 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,193 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa, đường bằng đá, PCB40 | Mục II Chương V | 51 | m |
| 14 | Mua bó vỉa đá vát cạnh | Mục II Chương V | 51 | m |
| 15 | Đắp đất móng công trình | Mục II Chương V | 1,5351 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2,5832 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 19,4598 | 1m3 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,9839 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 73,4777 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 28,2412 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng | Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 40,4452 | m3 |
| 24 | Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 295,0496 | m2 |
| 25 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 111,6 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 19,4408 | m3 |
| 27 | Thép tấm đan D | Mục II Chương V | 1,5029 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 1,1235 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 368 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bồn cây - Cấp đất III | Mục II Chương V | 21,3408 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 5,3352 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 15,4686 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 30,16 | m2 |
| 34 | Ốp bồn hoa gạch thẻ | Mục II Chương V | 64,36 | m2 |
| 35 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 7,1136 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,6337 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 16,337 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp | Mục II Chương V | 16,337 | 10m³/1km |
| 39 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 1,6337 | 100m3 |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mục II Chương V | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống D90 | Mục II Chương V | 0,139 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V | 0,139 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II Chương V | 0,3467 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép | Mục II Chương V | 0,3467 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 41,07 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mục II Chương V | 0,2415 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,2415 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn | Mục II Chương V | 0,8266 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mục II Chương V | 12,6 | m |
| 14 | Ke chống bão | Mục II Chương V | 200 | cái |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,641 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng | Mục II Chương V | 1,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.445.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi