Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972107-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210971989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:38:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới nhà văn hóa thôn 5, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: San lấp, cổng, tường rào, sân bê tông, rãnh thoát nước, nhà xe và các công trình phụ trợ khác
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đông Minh - Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp
1Bóc hữu cơ - Cấp đất IMục II Chương V16,1154100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V161,15410m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V161,15410m³/1km
4San đất bãi thảiMục II Chương V16,1154100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V59,0961100m3
6Mua đất đắpMục II Chương V8.547,6599m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V854,76610m³/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V854,76610m³/1km
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60kmMục II Chương V854,76610m³/1km
B Cổng + tường rào hoa sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V1,06241m3
2Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0956100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,476m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,2213m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0659tấn
7Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,0581100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V1,2603m3
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,2739m3
10Ván khuôn cộtMục II Chương V0,0498100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0047tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0341tấn
13Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V2,7078m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V20,916m2
15Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMục II Chương V19,956m2
16Gia công cổng sắtMục II Chương V0,2934tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V9,69m2
18Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V24,81061m2
19Bảng tên cổng chữ nổi bằng alumi 2 mặt khung thép hộpMục II Chương V6,3m2
20Bản lềMục II Chương V6bộ
21Bánh xe cửaMục II Chương V2cái
22Khóa cổngMục II Chương V1bộ
23Chốt cửa D18mmMục II Chương V1cái
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0766100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V0,87491m3
26Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0787100m3
27Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Mục II Chương V0,392m3
28Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II Chương V1,0053m3
29Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,0545100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0027tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0621tấn
32Xây móng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V0,9099m3
33Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,2323m3
34Ván khuôn cộtMục II Chương V0,0422100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0047tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0366tấn
37Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V0,3478m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V7,5618m2
39Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V7,5618m2
40Gia công cổng sắtMục II Chương V0,0862tấn
41Lắp dựng cửa cổngMục II Chương V5,346m2
42Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V8,14161m2
43Bản lềMục II Chương V4bộ
44Bánh xe cửaMục II Chương V2cái
45Khóa cổngMục II Chương V1bộ
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0643100m3
47Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V11,19891m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V26,26561m3
49Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V3,3718100m3
50Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V23,0124m3
51Bê tông xà dầm, giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V19,5536m3
52Ván khuôn giằng móngMục II Chương V1,7776100m2
53Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3263tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,6601tấn
55Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V28,5m3
56Ván khuôn móng cộtMục II Chương V1,14100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,6677tấn
58Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V13,1963m3
59Ván khuôn cộtMục II Chương V2,3993100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3125tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,9929tấn
62Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V29,3304m3
63Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V6,5227m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V16,3048m3
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V237,9085m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V389,62m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.434m
68Sơn tường ngoài, trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V673,6835m2
69Thép hộp 40x20x1,4; 30x60x1,4Mục II Chương V4.346,1kg
70Gia công hoa sắt tường ràoMục II Chương V4,3461tấn
71Lắp dựng hoa sắt tường ràoMục II Chương V320,76m2
72Mũ tường rào hoa sắtMục II Chương V1.440cái
73Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V412,9381m2
74Đắp đất hố móngMục II Chương V2,7499100m3
75Đào xúc đất - Cấp đất IIIMục II Chương V1,0493100m3
76Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V10,49310m³/1km
77Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V10,49310m³/1km
78San đất bãi thảiMục II Chương V1,0493100m3
C Sân bê tông + rãnh thoát nước + bồn cây + vỉa hè
1Cát tạo phẳngMục II Chương V90m3
2Nilon tái sinhMục II Chương V1.800m2
3Cắt bê tông mặt sânMục II Chương V6,817100m
4Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V324m3
5Trám khe bê tôngMục II Chương V681,7m
6Đánh mặt sân bê tôngMục II Chương V1.800m2
7Cát tạo phẳngMục II Chương V13,275m3
8Nilon tái sinhMục II Chương V265,5m2
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V47,79m3
10Lát gạch Terrazzo 300x300, XM PCB40Mục II Chương V265,5m2
11Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V3,72811m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,193m3
13Lắp đặt bó vỉa, đường bằng đá, PCB40Mục II Chương V51m
14Mua bó vỉa đá vát cạnhMục II Chương V51m
15Đắp đất móng công trìnhMục II Chương V1,5351m3
16Đào móng hố ga - Cấp đất IIIMục II Chương V2,58321m3
17Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V19,45981m3
18Đào móng - Cấp đất IIIMục II Chương V1,9839100m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V73,4777m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V28,2412m3
21Bê tông giằng thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,33m3
22Ván khuôn giằngMục II Chương V0,04100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V40,4452m3
24Trát tường dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V295,0496m2
25Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V111,6m2
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V19,4408m3
27Thép tấm đan DMục II Chương V1,5029tấn
28Ván khuôn tấm đanMục II Chương V1,1235100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V3681cấu kiện
30Đào móng bồn cây - Cấp đất IIIMục II Chương V21,34081m3
31Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Mục II Chương V5,3352m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V15,4686m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V30,16m2
34Ốp bồn hoa gạch thẻMục II Chương V64,36m2
35Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V7,1136m3
36Đào xúc đất - Cấp đất IIIMục II Chương V1,6337100m3
37Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V16,33710m³/1km
38Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếpMục II Chương V16,33710m³/1km
39San đất bãi thảiMục II Chương V1,6337100m3
D Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMục II Chương V4,481m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,64m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,16m3
4Ván khuôn cộtMục II Chương V0,144100m2
5Gia công cột bằng thép ống D90Mục II Chương V0,139tấn
6Lắp cột thép các loạiMục II Chương V0,139tấn
7Gia công vì kèo thép hìnhMục II Chương V0,3467tấn
8Lắp vì kèo thépMục II Chương V0,3467tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V41,071m2
10Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmMục II Chương V0,2415tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,2415tấn
12Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồnMục II Chương V0,8266100m2
13Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMục II Chương V12,6m
14Ke chống bãoMục II Chương V200cái
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,641m3
16Đắp đất móngMục II Chương V1,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt3
5 Máy hàn Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->