Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:50:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67972E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.751.608.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, môi trường hoặc hóa họcCó chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, điện điện tử hoặc hóa họcÍt nhất 01 nhân viên có chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021” Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021” do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường làm Chủ đầu tư 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý, Hóa đơn. - Có cam kết về bảo hành, cam kết nguồn gốc hàng hóa. Có các cam kết và thuyết minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Có bản mô tả chi tiết thông tin kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với hóa chất, bình khí: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (certificate of analysis - CoA) có thể hiện thông tin về nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng trên CoA hoặc nhãn mác. Đối với dụng cụ phải cung cấp packing list hoặc tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa. Hồ sơ hợp lệ được bàn giao kèm hàng hóa ngay khi giao hàng. + Đối với vật tư, phụ kiện: Bản chính Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (certificate of origin - CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (certificate of quality - CQ/CA) đối với hàng hóa có xuất xứ nước ngoài. Nếu chỉ cung cấp được bản copy thì yêu cầu là bản sao có chứng thực. + Phiếu xuất kho/biên bản giao hàng bản chính của nhà thầu. + Các hàng hóa phải có nhãn hiệu hoặc tương đương với hãng sản xuất và mã hàng quy định trong HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | - Gía chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục hàng hóa được yêu cầu trong bảng phạm vi cung cấp (trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không đính kèm một trong các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
- CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước + Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai + Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai; + Địa chỉ: Số 520, đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai; + Điện thoại: 02518.878 255. + Fax: 0251 3894080 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NH4+ 6 mg/l (Ammonium Standard Solution 6.00 mg/l) | 62 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | NH4+ 12 mg/l (Ammonium Standard Solution 12.0 mg/l) | 42 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | NH4+ 50 mg/l (Ammonium Standard Solution 50.0 mg/l) | 32 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 4 | COD 20.0 mg/L (COD Standard Solution 20.0 mg/l) | 84 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 5 | COD 100 mg/L (COD Standard Solution 100 mg/l) | 62 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 6 | COD 200 mg/L (COD Standard Solution 200 mg/l) | 32 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 7 | TSS 10 mg/L | 16 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 8 | TSS 100 mg/L | 15 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | TSS 1000 mg/L | 12 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Oxy già (H2O2) | 41 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Axit H2SO4 96-97% | 8 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Nickel (II) chloride hexahydrate (NiCl2.6H2O) | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Axit citric (C6H8O7.H2O) | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | KI | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Hóa chất Brij C12H25(OCH2CH2)nOH, n~23) | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 16 | EC 12280 µm/cm | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Dung dịch châm điện cực pH (cell solution) | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Độ đục 20 NTU | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Độ đục 200 NTU | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Độ đục 400 NTU | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Đầu đo pH | 5 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 22 | Cầu muối (pin điện hóa) | 2 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 23 | Đầu đo DO | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 24 | Màng lọc mẫu (Filter element) | 6 | gói | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 25 | Bộ khử ozôn (DO Unit) | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 26 | Đèn tử ngoại (UV lamp Unit) | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 27 | Lớp lót UV (UV Liner) | 2 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 28 | Ống xúc tác (Catalyzer Pipe, Catalyst tube) | 2 | ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 29 | Đèn Xenon (Xenon lamp) | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 30 | Ống khử Hydro Cacbon (HC Cutter assembly) | 2 | ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 31 | Ống nhân quang (Photomultiplier tube) | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 32 | Ống DO (Glass tube, DO pipe) | 2 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 33 | Lọc khí (Air filter) | 3 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 34 | Bình khí chuẩn NO 100 ppm | 1 | bình | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 35 | Bình khí chuẩn NO2 100 ppm | 1 | bình | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 36 | Bình khí chuẩn CO 800 ppm | 1 | bình | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 37 | Bình khí chuẩn SO2 100 ppm | 2 | bình | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 38 | Bình khí chuẩn BETX | 1 | bình | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 39 | Bình khí Hydro tinh khiết 99,99% (mua khí, đổi vỏ bình) | 3 | bình | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng | |
| 40 | Bình khí Nitơ (mua khí, đổi vỏ bình) | 5 | bình | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | Yêu cầu Ủy quyền bán hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67972E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.751.608.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, môi trường hoặc hóa họcCó chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, điện điện tử hoặc hóa họcÍt nhất 01 nhân viên có chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi