Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971504-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210951401
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:50:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,786,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67972E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.751.608.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, môi trường hoặc hóa họcCó chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, điện điện tử hoặc hóa họcÍt nhất 01 nhân viên có chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021”
Mua sắm vật tư, hóa chất, phụ kiện phục vụ nhiệm vụ “Vận hành các trạm quan trắc tự động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2021” do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường làm Chủ đầu tư
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xaay dung thương mại Đức Tài Lộc: 48 C3 lô C, KP 11, Phường Tân Phong, Biên Hòa Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý, Hóa đơn. - Có cam kết về bảo hành, cam kết nguồn gốc hàng hóa. Có các cam kết và thuyết minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Có bản mô tả chi tiết thông tin kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với hóa chất, bình khí: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (certificate of analysis - CoA) có thể hiện thông tin về nồng độ hoặc độ tinh khiết, hạn sử dụng trên CoA hoặc nhãn mác. Đối với dụng cụ phải cung cấp packing list hoặc tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa. Hồ sơ hợp lệ được bàn giao kèm hàng hóa ngay khi giao hàng. + Đối với vật tư, phụ kiện: Bản chính Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (certificate of origin - CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (certificate of quality - CQ/CA) đối với hàng hóa có xuất xứ nước ngoài. Nếu chỉ cung cấp được bản copy thì yêu cầu là bản sao có chứng thực. + Phiếu xuất kho/biên bản giao hàng bản chính của nhà thầu. + Các hàng hóa phải có nhãn hiệu hoặc tương đương với hãng sản xuất và mã hàng quy định trong HSYC.
E-CDNT 12.2
- Gía chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục hàng hóa được yêu cầu trong bảng phạm vi cung cấp (trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không đính kèm một trong các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước + Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai + Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai; + Địa chỉ: Số 520, đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai; + Điện thoại: 02518.878 255. + Fax: 0251 3894080
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NH4+ 6 mg/l (Ammonium Standard Solution 6.00 mg/l)62ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
2NH4+ 12 mg/l (Ammonium Standard Solution 12.0 mg/l)42ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
3NH4+ 50 mg/l (Ammonium Standard Solution 50.0 mg/l)32ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
4COD 20.0 mg/L (COD Standard Solution 20.0 mg/l)84ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
5COD 100 mg/L (COD Standard Solution 100 mg/l)62ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
6COD 200 mg/L (COD Standard Solution 200 mg/l)32ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
7TSS 10 mg/L16ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
8TSS 100 mg/L15ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
9TSS 1000 mg/L12ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
10Oxy già (H2O2)41ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
11Axit H2SO4 96-97%8ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
12Nickel (II) chloride hexahydrate (NiCl2.6H2O)1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
13Axit citric (C6H8O7.H2O)4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
14KI2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
15Hóa chất Brij C12H25(OCH2CH2)nOH, n~23)3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
16EC 12280 µm/cm3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
17Dung dịch châm điện cực pH (cell solution)3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
18Độ đục 20 NTU3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
19Độ đục 200 NTU4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
20Độ đục 400 NTU2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
21Đầu đo pH5CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
22Cầu muối (pin điện hóa)2CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
23Đầu đo DO1CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
24Màng lọc mẫu (Filter element)6góiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
25Bộ khử ozôn (DO Unit)2BộChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
26Đèn tử ngoại (UV lamp Unit)1CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
27Lớp lót UV (UV Liner)2CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
28Ống xúc tác (Catalyzer Pipe, Catalyst tube)2ốngChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
29Đèn Xenon (Xenon lamp)2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
30Ống khử Hydro Cacbon (HC Cutter assembly)2ốngChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
31Ống nhân quang (Photomultiplier tube)1CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
32Ống DO (Glass tube, DO pipe)2CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
33Lọc khí (Air filter)3CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
34Bình khí chuẩn NO 100 ppm1bìnhChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
35Bình khí chuẩn NO2 100 ppm1bìnhChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
36Bình khí chuẩn CO 800 ppm1bìnhChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
37Bình khí chuẩn SO2 100 ppm2bìnhChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
38Bình khí chuẩn BETX1bìnhChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
39Bình khí Hydro tinh khiết 99,99% (mua khí, đổi vỏ bình)3bìnhChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
40Bình khí Nitơ (mua khí, đổi vỏ bình)5bìnhChi tiết xem Mục 2 – Chương VYêu cầu Ủy quyền bán hàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67972E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.751.608.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, môi trường hoặc hóa họcCó chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu55
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, điện điện tử hoặc hóa họcÍt nhất 01 nhân viên có chứng nhận đào tạo chính hãng cung cấp vật tư, phụ kiện trạm nước hoặc trạm không khí trong gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->