Gói thầu: Mua trang thiết bị Công nghệ thông tin cho khoa C1.1C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971665-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Mua trang thiết bị Công nghệ thông tin cho khoa C1.1C
Số hiệu KHLCNT 20210842867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:46:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58565E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 739.907.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh bẳng điện thoại hotline hoặc email hoặc công văn; Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/ tuần; Nhà thầu phải tiến hành tiếp nhận thông tin và thực hiện việc hỗ trợ bảo hành sau 30 phút kể từ khi nhận được thông báo; Hỗ trợ thiết bị thay thế sau 1 giờ khi có thiết bị cần chuyển đi bảo hành đảm bảo hoạt động liên tục; Thời gian hoàn thành việc xử lý, khắc phục sự cố: ≤ 1 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc TRƯỞNG NHÓM
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chính quy các chuyên ngành Tự động hóa, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc TRIỂN KHAI LẮP ĐẶT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chính quy các chuyên ngành Tự động hóa, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Mua trang thiết bị Công nghệ thông tin cho khoa C1.1C
Mua trang thiết bị Công nghệ thông tin cho khoa C1.1C mở rộng
30 Ngày
E-CDNT 3 Tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ tại số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ tại số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban công nghệ thông tin/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ tại số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ tại số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Catalog có thông số kỹ thuật chi tiết của chính hãng (định dạng file PDF) đối với hàng hóa chào thầu thuộc các hạng mục số: 1,2,3,4,5,6,8,9,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT). Cam kết cung cấp CO/CQ của hàng hóa chào thầu thuộc các hạng mục số: 1,2,3,4,5,6,8,9,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT). Thư hỗ trợ/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu của hạng mục số: 1,2,3,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT). Thư hỗ trợ/văn bản của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam về việc cam kết hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu của hạng mục số: 1,2,3,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy tờ CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo bản dịch sang tiếng Việt đối với hàng hóa chào thầu của các hạng mục số: 1,2,3,4,5,6,8,9,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT). Ngay khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa chào thầu của hạng mục số: 1,2,3,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT) để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng: 3 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có thư hỗ trợ/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu của hạng mục số: 1,2,3,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT). Có thư hỗ trợ/văn bản của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam về việc cam kết hỗ trợ kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu của hạng mục số: 1,2,3,14 trong phạm vi cung cấp (tương ứng với danh mục tại Mẫu 01A, chương IV-BMMT và DT). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ tại số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 069.572.195; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên: Trung tướng Mai Hồng Bàng. Địa chỉ: số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 069.572.195;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban công nghệ thông tin/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 069.572.195.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Ban công nghệ thông tin/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Địa chỉ: số 01 Trần Hưng Đạo, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 069.572.195.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ máy tính để bàn29ChiếcMáy tính:- Kiểu dáng: Đứng to- Bộ vi xử lý: + Chân kết nối: FCLGA1200+ 4 lõi, 8 luồng, tần số cơ sở 3.60GHz, tối đa 4.30GHz+ Bộ nhớ đệm: 6MB Cache+ Tốc độ băng thông: 8 GT/s+ Công suất trung bình: 65W- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 >=2666MHz- Đồ họa: Intel® UHD 630 hoặc tương đương- Ổ cứng: >=1TB HDD 7200rpm- Giao tiếp mạng: RJ-45, tốc độ truyền 10/100/1000- Cổng kết nối phía trước:+ 2 x USB 2.0+ 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A+ 1x audio jack- Cổng kết nối phía sau:+ 2 x USB 2.0+ 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A+ 1x RJ-45 10/100/1000+ 1x HDMI+ 1x VGA+ 1x Line-out re-tasking Line-in audio jack- Cổng PCIe NVMe 3.0x2 hoặc 3.0x4- Chuột & Bàn phím: có, đồng bộ với máy tính- Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền- Kích thước: >=324.3mm x 154mm x 293mm (hoặc tương đương)- Bảo hành: 12 thángMàn hình:- Loại bảng: TN- Tỷ lệ khung hình: 16: 9- Độ phân giải: 1920 x 1080 ở 60 Hz- Mật độ Pixel: 0,248 mm x 0,248mm- Đường chéo: 54,68 cm (hoặc tương đương)- Độ sáng: 250 cd / m2- Độ tương phản: 1000: 1- Thời gian đáp ứng: 5 ms (xám đến xám)- Hỗ trợ màu: 16,7 triệu màu- Kết nối đầu vào: DisplayPort, VGA (hoặc tương đương)- Điều chỉnh vị trí hiển thị: Nghiêng (-5o đến 21o)- Lớp phủ màn hình: Chống lóa- Kích thước (WxDxH) - có chân đế: 512,2 mm x 171 mm x 399,3 mm (hoặc tương đương)- Hỗ trợ: HDCP 1.2- Bảo hành: 12 tháng
2Máy in lazer trắng đen cỡ giấy A5, A419ChiếcTổng quan:- Kích thước (W x D x H): 37 cm x 39,2 cm x 26,2 cm- Trọng lượng: Dưới 13kg- Mức tiêu thụ nguồn (Tối đa): + 1025 W trở xuống (Châu Á Thái Bình Dương)- Chế độ sẵn sàng: 120W- 220 - 240 V, 50/60 Hz, 4,3 Amps (Châu Á Thái Bình Dương)- Tiết kiệm năng lượng (Ngủ): + 0,72 W (Châu Á Thái Bình Dương) Nhãn năng lượng Energy Star: Energy Star v2.0- Nhãn xanh: Blue Angel Mark (BAM)- Hộp mực AIO (K):+ Màu đen 3.500 trang (Năng suất thông thường)+ Màu đen 7.000 trang (Năng suất cao)Cấu hình chung:- Cấu hình: Để bàn- Công nghệ: Laser đơn sắc- Chức năng: In- Màn hình hiển thị: LCD 4 dòng- Bộ xử lý: 350MHz- Bộ nhớ: 128MB- Ngôn ngữ máy in: PCL 5e, PCL 6, mô phỏng PostScript 3- Giao tiếp:+ Tiêu chuẩn: 10Base-T/100Base-Tx (Ethernet), USB 2.0 Type A x 1 - mặt sau, USB 2.0 Type B - mặt sau, NFC tag- Hệ điều hành:+ Window: 7 - SP 1 hoặc cao hơn, 8, 10, Server 2008 - SP2 hoặc cao hơn. 2008 R2, 2012/2012 R2, 2016.+ Mac: 10.10 hoặc cao hơn.+ Ubuntu: 16.04LTS, 16.10, openSUSE 13.1, openSUSE 13.2, Red Hat Enterprise Linux 6, Red Hat Enterprise Linux.In:- In hai mặt: Tự động- Tốc độ in A4: 32 ppm (1 mặt), 13 ppm (2 mặt)- Thời gian in bản đầu tiên: 7.5 giây hoặc ngắn hơn- Thời gian khởi động: 26 giây hoặc ngắn hơn.- Độ phân giải in: 600 x 600 dpi (Mặc định),+ Window: 600 x 600 dpi, 1.200 x 600 dpi, 1.200 x 1.200 dpi+ MAC: 600 x 600 dpi+ Linux: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi- Khối lượng in trung bình: 700-5.800 trang- Chu kỳ nhiệm vụ: 35.000 trang/tháng- Bảo mật: Locked print.- Xử lý giấy: - Khổ giấy khuyến nghị: A4 SEF, A5 SEF/LEF. A6 SEF, B5 SEF, B6 SEF, LG, Mexico Oficio, Indian Legal, Phong bì, Australian Foolscap.- Dung lượng giấy đầu vào:+ Tiêu chuẩn: 250 tờ (Khay tay: 50 tờ), tối đa: 300 tờ+ Khay giấy tùy chọn: 250 tờ, tối đa 550 tờ- Chứa giấy ra: 125 tờ- Trọng lượng giấy: 52 đến 162 g/m²- Bảo hành: 12 tháng
3Máy tính xách tay 8Chiếc- Bộ vi xử lý: + Chân kết nối: FCBGA1449+ 2 lõi, 4 luồng, 1.7GHz-3.0GHz, tối đa 4.1GHz+ Bộ nhớ đệm: 6MB Cache+ Tốc độ băng thông: 4 GT/s+ Công suất: 12W- Bộ nhớ trong: 8GB DDR4 >=2666MHz- Đồ họa: UHD hoặc tương đương- Ổ cứng: SSD 256 GB PCIe® NVMe ™ M.2- Màn hình:+ Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)+ Công nghệ màn hình: WVA+ Kích thước H/W/D: 173,99 x 309,35 x 355,60mm+ Phản hồi tối đa: 35ms+ Điểm ảnh trên inch: 157-Kết nối không dây: 802.11a/b/g, wifi 4, wifi 5; Wi-Fi và Bluetooth 5- Kết mạng có dây: RJ45 10/100/1000 Mbps- Khe mở rộng: 1 đầu đọc thẻ nhớ SD 3.0- Cổng ngoài:+ 2 USB 3.1 Gen 1 Loại A+ 1 USB 2.0 loại A+ 1 HDMI+ 1 audio jack- Kích thước máy (W x D x “H Font - H Rear”): 328,70 x 239,50 x 18,1 – 19,90mm - Cân nặng: khoảng 1,64 kg- Loại pin: 42 WHr polymer, 11,40VDC- Webcam: HD 720p, 30fps, RGB camera- Cảm ứng vân tay:+ Độ phân giải: 500dpi+ Độ rộng cảm biến: 4,06 x 3,25mm+ Kích thước: 80x64- Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền- Bảo hành: 12 tháng
4Máy in phun màu khổ A45Chiếc- Công nghệ:+ Cấu hình vòi phun: >= 90 vòi phun mỗi màu+ Kích thước giọt tối thiểu: 1,5 pl+ Độ phân giải in: 5.760 x 1.440 DPI (với công nghệ nhỏ giọt biến đổi kích thước).- Chức năng In:+ Tốc độ in A4, ISO 24734: 5,1 trang / phút Đơn sắc, 5 trang / phút Màu.+ Tốc độ in: 37 trang / phút Đơn sắc, 38 trang / phút Màu, 12 giây trên ảnh 10 x 15 cm.- Màu sắc mực sử dụng: Đen, lục lam, lục lam nhạt, vàng, đỏ tươi nhạt, đỏ tươi.- Xử lý giấy:+ Định dạng giấy: 16: 9, 13 x 18 cm, 10 x 15 cm, 9 x 13 cm, Pháp lý, Thư, Số 10 (Phong bì), DL (Phong bì), C6 (Phong bì), B5, A6, A5, A4.+ Giấy đầu ra: 50 tờ.+ Giấy đầu vào: 120 tờ A4 (75g/m2), 20 tờ ảnh.- Chung:+ Công suất tiêu thụ: 3,3 watt (Sẵn sàng), 0,3 watt (Tắt nguồn), 1,2 watt (chế độ ngủ), 13 watt (In).+ Kết nối: USB, IEEE 802.11b/g/n.+ Nguồn cấp: AC 220V- 240V.+ Tần số: 50 – 60Hz.+ Hệ điều hành tương thích: Mac OS X 10.6.8 trở lên, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows 10, Windows Vista, Windows XP, XP Professional x64 Edition.- Bảo hành: 12 tháng
5Máy quét mã vạch 1D11Chiếc- Kích thước (D x W x H): 8,5 x 6,4 x 15,2 cm- Trọng lượng: 150g- Dải điện áp đầu vào: 4,5 đến 5,5 VDC nguồn từ máy chủ. 4,5 đến 5,5 VDC nguồn điện bên ngoài- Hoạt động tại điện áp định mức (5.0V): 175mA- Chế độ chờ (nhàn rỗi) tại điện áp định mức (5.0V): 90mA- Cổng hỗ trợ của máy: USB, RS232, Bàn phím Wedge TGCS (IBM) 46XX trên RS485- Hỗ trợ bàn phím: trên 90 bàn phím chuẩn quốc tế- Chỉ số người dùng: Chỉ báo giải mã trực tiếp, giải mã đèn LEDs tốt. Tiếng bíp (có thể điều chỉnh âm điệu/ âm lượng)- Nguồn sáng: 650 nm Laser Diode Class 2- Tốc độ quét: 100 lần quét mỗi s- Góc quét: 35°- Độ tương phản in tối thiểu: Chênh lệch phản xạ tối thiểu 20%- Dung sai xiên: ± 10 °- Dung sai cao độ: ± 65 °- Dung sai cuộn: ± 60 °- Nhiệt độ hoạt động: 32° đến 122°F / 0° đến 50°C- Nhiệt độ bảo quản: -40° đến 158°F / -40° đến 70°C- Độ ẩm: 5% - 95% RH, không ngưng tụ- Đặc điểm kỹ thuật va đập: Được thiết kế để chịu được nhiều lần rơi ở 5,0 ft./1,5 m đến bê tông- Tiêu chuẩn chống nước, chống bụi: IP30- Xả tĩnh điện (ESD): ESD trên mỗi EN61000 - 4-2, +/- 15 KV Air, +/- 8KV Trực tiếp, +/- 8 KV Gián tiếp- Loại trừ ánh sáng xung quanh: 0 đến 8.000 Chân nến / 0 đến 86.080 Lux; chịu được ánh sáng nhân tạo trong nhà và ngoài trời tự nhiên (ánh nắng trực tiếp); Huỳnh quang; Sợi đốt; Hơi thủy ngân; Hơi Natri; LED4: 450 Ft. Nến (4.844 Lux), Ánh sáng mặt trời: 8000 Ft, Nến (86,111 Lux).- Công nghệ quét: Mã 39, Mã 128, Mã 93, Codabar /NW7, Mã 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2/5, Korean 3/5, GS1 DataBar, Base 32 (Dược phẩm Ý)- Độ phân giải phần tử tối thiểu: mã 39: 3,0 mil- An toàn điện: EN 60950-1: 2006 + A11: 2009 + A1: 2010 + A12: 2011 + AC 2011; IEC 60950-1: 2005 + A1: 2009; UL 60950-1, phiên bản thứ hai; CAN / CSA-C22.2 Số 60950-1-07.- An toàn Laser: CDRH Class II; IEC Class 2- Tiêu chuẩn môi trường: Tuân thủ với chỉ thị RoHS 2011/65/EU; EN 50581: 2012.- Bảo hành: 12 tháng
6Máy quét mã vạch 2D6Chiếc- Kích thước (Sâu x Rộng x Cao): 9,9 x 6,6 x 16,5 cm- Trọng lượng: 161,6g- Dải điện áp đầu vào: 4,5 đến 5,5 VDC nguồn cấp từ máy chủ. Nguồn bên ngoài 4,5 đến 5,5 VDC Cung cấp- Hoạt động ở điện áp định mức (5.0V): 250 mA- Chế độ chờ (nhàn rỗi) ở điện áp định mức (5.0V): 150 mA- Màu sắc: Nova White, Twilight Black.- Hỗ trợ cổng kết nối máy chủ: USB, RS232, Bàn phím Wedge, TGCS (IBM) 46XX trở lên RS485- Chỉ số người dùng: Giải mã trực tiếp, Giải mã tốt các loại LED, Chế độ LEDs phía sau, Tiếng bíp (có thể điều chỉnh âm điệu và âm lượng).- Dung sai chuyển động (Cầm tay): Lên đến 5in/13cm mỗi giây cho 13mil UPC.- Tốc độ vuốt (Rảnh tay): Lên đến 30,0 inch / 76,2 cm mỗi giây cho 13 mil UPC.- Nguồn sáng: mô hình nhắm: LED màu hổ phách 624nm tuyến tính.- Chiếu sáng: đèn LED siêu đỏ 645nm.- Trường nhìn: 32,8° H x 24,8° V định mức.- Cảm biến hình ảnh: 640 x 480 pixel- Độ tương phản in tối thiểu: Chênh lệch phản xạ tối thiểu 25%- Dung sai xiên, cao độ: +/- 65°- Dung sai cuộn: 0° - 360°- Độ phân giải phần tử tối thiểu: mã 39 -4.0mil; mã 128 – 4.0mil; ma trận dữ liệu 6.0mil; mã QR 6.7mil- Nhiệt độ hoạt động: 32,0° đến 122,0°F / 0,0° đến 50,0°C.- Độ ẩm: 5% đến 95% RH, không ngưng tụ.- Thông số kỹ thuật rơi: Được thiết kế để chịu được nhiều lần rơi ở độ cao 5,0ft/ 1,5m đến nền bê tông.- Đặc điểm kỹ thuật lộn nhào: Được thiết kế để chịu được 250 lần lộn nhào trong khối lật 1,5ft/5m- Tiêu chuẩn chống bụi và độ ẩm: IP52- Xả tĩnh điện (ESD): ESD trên mỗi EN61000-4-2, +/- 15 KV không khí, +/- 8 KV Trực tiếp, +/- 8 KV gián tiếp.- Chống chịu ánh sáng xung quanh: 0 đến 10.000 Chân nến/ 0 đến 107.600 Lux.- Khả năng giải mã ký hiệu 1D: Mã 39, Mã 128, Mã 93, Codabar / NW7, Mã 11, MSI Plessey, UPC / EAN, I 2/5, Korean 3/5, GS1 DataBar, Base 32 (Dược phẩm Ý)- Khả năng giải mã ký hiệu 2D: PDF417, Mã tổng hợp, TLC-39, Dữ liệu Ma trận, Mã Maxi, Mã QR, Micro QR, Aztec, Han Xin, các mã bưu chính.- Bảo hành: 12 tháng
7Máy in nhiệt2Chiếc- Phương pháp in ấn: Nhiệt trực tiếp- Tốc độ in: 200mm/s- Giấy in: 79,5 ± 0,5mm × φ80mm- Mật độ chấm: 576 điểm/dòng hoặc 512 điểm/dòng- Khoảng cách dòng: 3.75mm (có thể điều chỉnh bằng lệnh)- Kết nối: USB, Lan- Nguồn cấp: DC 24V / 2.5A- Đặc điểm vật lý:+ Trọng lượng: 1.3 kg (không có cuộn giấy)+ Kích thước: 183x143,5x135mm (D×W×H) - Yêu cầu về môi trường:+ Môi trường làm việc: nhiệt độ 0 ~ 45oC, độ ẩm 10-80%+ Môi trường lưu trữ: nhiệt độ -10 ~ 60oC, độ ẩm 10 ~ 90% (không ngưng tụ)- Bảo hành: 12 tháng
8Máy in mã vạch2Chiếc- Phông chữ:+ 10 Phông chữ Bitmap thường trú SLCS+ Một phông chữ có thể mở rộng thường trú SLCS+ 16 Phông chữ Bitmap thường trú BPL-Z ™+ Một phông chữ có thể mở rộng thường trú BPL-Z ™+ 5 Phông chữ Bitmap thường trú BPL-E ™+ 23 Trang mã+ Hỗ trợ Unicode- (UTF-8, UTF-16LE, UTF-16BE)- Đồ họa:- Hỗ trợ phông chữ do người dùng xác định, đồ họa,- định dạng và các loại logo- Ký hiệu mã vạch:+ 1D: Codabar, Mã 11, Mã 39, Mã 93, Mã số 128, EAN-13, EAN-8, Công nghiệp 2 trên 5, Xen kẽ 2 trên 5, Logmars, MSI, Plessey, Postnet, GS1 DataBar (RSS-14), Các tiện ích mở rộng tiêu chuẩn 2 trên 5, UPC / EAN, UPC-A, UPC-E, IMB+ 2D: Aztec, Codablock, Mã 49, Ma trận dữ liệu, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, mã QR, TLC 39- Phương pháp in: Truyền nhiệt, nhiệt trực tiếp- Tốc độ in: Tối đa 5 ips- Độ phân giải in: 300 dpi- Chiều rộng in: Lên tới 105,7 mm- Chiều dài in: Lên đến 1.000 mm- Cảm biến: Truyền, Phản xạ (Điều chỉnh), Kết thúc ruy băng, đầu mở- Loại giấy: Gap, Black Mark, Notch, Continent, Fan-Fold- Chiều rộng giấy: 25 ~ 112 mm- Đường kính cuộn giấy: Lên đến 130 mm- Độ dày giấy: 0,06 ~ 0,20 mm- Nạp giấy: dễ dàng- Lõi bên trong: 25,4 ~ 38,1mm- Loại mực:- Sáp, Sáp / Nhựa, Nhựa, Bên ngoài- Chiều rộng mực: 33 ~ 110 mm- Chiều dài mực: Lên đến 300 m- Đường kính lõi bên trong: 25,4 mm, 12,5 mm- Nguồn điện: bộ đổi nguồn ngoài 100-240V AC, 50 / 60Hz- Bộ nhớ: SDRAM 64 MB, Flash 128 MB- Kết nối: Chuẩn: USB + Nối tiếp + Song song- Đồng hồ thời gian thực: Được hỗ trợ- Trình điều khiển: Windows (Europlus / Seagull), Trình điều khiển CUPS Linux / Mac, Trình điều khiển USB / Ethernet COM ảo,- Chương trình tiện ích, Trình điều khiển OPOS / JPOS, Trình điều khiển thiết bị SAP®- SDK / Plugin- SDK Android / iOS / Windows, SDK Linux,- SDK Chrome, SDK Xamarin- Ứng dụng: di động (Android, iOS), Ứng dụng mPrint (iOS), Máy chủ mPrint (Windows, iOS)- Bảo hành: 12 tháng
9Máy chiếu2Chiếc- Công nghệ chiếu: Hệ thống chiếu màn trập tinh thể lỏng RGB- LCD:+ Kích thước: 0,55 ”(D10)+ Độ phân giải gốc: XGA- Loại ống kính: + Kiểu: Zoom quang học (Thủ công)/ Lấy nét (Thủ công).+ Số F: 1,49 -1,72+ Tiêu cự: 16,9 - 20,28 mm+ Tỷ lệ thu phóng: 1 - 1,2+ Tỷ lệ phóng: 1,48 - 1,77 (Rộng - Tele)- Loại đèn: + Kiểu: 210RW UHE+ Tuổi thọ (Bình thường /Sinh thái): 6000/10.000 giờ- Kích thước chiếu (khoảng cách dự kiến)+ Thu phóng: rộng 30”- 300” [0,89 - 9,12 m]+ Thu phóng: Tele 30”- 300” [1,07 - 10,95 m]+ Kích thước tiêu chuẩn: màn hình 60 inch 1,8 - 2,17 m- Độ sáng:+ Đầu ra ánh sáng trắng (Bình thường / Eco): 3.600lm / 2.235lm+ Độ ra ánh sáng màu: 3.600lm- Tỷ lệ tương phản: 15.000:1- Loa bên trong ra âm thanh: 2W Mono- Thay đổi hình:+ Keystone Dọc / Ngang: ± 30 ° / ± 30 °+ Chỉnh sửa Keystone Tự động: Có (Chỉ theo chiều dọc)+ Chỉnh sửa Keystone Trượt ngang: Có+ Góc nhanh: Có- Kết nối:+ Đầu vào D-Sub 15 chân tín hiệu tương tự: 1 (Đúc màu xanh)+ Đầu vào Composite tín hiệu tương tự: RCA x 1 (vàng)+ Đầu vào kỹ thuật số HDMI: 1 (không hỗ trợ MHL)+ Đầu vào âm thanh 2 RCA (Trắng/Đỏ): 1+ USB chuẩn A: 1 (đối với bộ nhớ USB, máy ảnh tài liệu USB, đối với thiết bị LAN không dây, cập nhật chương trình cơ sở).+ USB chuẩn B: 1 (cho màn hình USB, chuột, bàn phím, điều khiển, cập nhật chương trình cơ sở).- Nhiệt độ hoạt động:+ 5-35°C (0m/0ft - 2.286m/7.500ft)+ 5-30°C (trên 2,286m/7.500ft)+ Độ ẩm: 20% - 80%, Không ngưng tụ- Độ cao hoạt động: 0-3.000m (trên 1.500m/4.921ft: với chế độ độ cao)- Bật/Tắt nguồn trực tiếp: Có- Mức tiêu thụ khi đèn bật (Bình thường/Tiết kiệm): 282W/203W- Mức tiêu thụ nguồn khi ở chế độ chờ (Bật mạng/Tắt mạng): 2W/0.2W- Kích thước (không bao gồm chân) Sâu x Rộng x Cao: 23,4 x 30,2 x 7,7 cm- Trọng lượng: 2,5kg- Độ ồn quạt (Bình thường/ Tiết kiệm): 37dB/28dB- Bảo hành: 12 tháng
10Giá treo Máy chiếu2Chiếc- Chất liệu: sơn tĩnh điện- Phù hợp với tất cả các loại máy chiếu- Điều chỉ độ nghiêng: +/- 20 độ- Khoảng cách điều chỉnh tối đa 1.8M- Thao tác lắp đặt dễ dàng- Cấu tạo: hợp kim nhôm- Tải trọng: 20kg
11Bộ phận nhận tín hiệu Máy chiếu2Chiếc- Sử dụng đầu nối USB loại A- Tuân theo các tiêu chuẩn 802.11b/g/n- Tương thích với PC hoặc Mac- Có thể truyền âm thanh- Cùng hãng sản xuất và đảm bảo tương thích với thiết bị máy chiếu tại mục 9.- Bảo hành: 12 tháng
12Dây HDMI2Chiếc- Độ dài: 20M- Hỗ trợ âm thanh: Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio- Hỗ trợ công nghệ: HDCP compliant- Tích hợp: Ethernet- Tốc độ truyền dữ liệu lên đến: 10,2 Gb/s- Bảo hành: 12 tháng
13Màn chiếu điện2Chiếc- Kích thước đường chéo: 120inch- Chiều dài: 2,13m- Chiều rộng: 2,13m- Khác: Có điều khiển từ xa, Góc nhìn +/- 55 độ, Khả năng chống mốc- Nguồn điện: 220V AC- Bảo hành: 12 tháng
14Máy Photocopy1Chiếc- Cấu hình chung:+ Chức năng: In, quét, sao chép+ Bảng điều khiển: LCD 4 dòng+ Thời gian khởi động: 19 giây+ Tốc độ đầu ra đầu tiên: 6.5 giây+ Tốc độ đầu ra liên tục: 27ppm+ Bộ nhớ tiêu chuẩn 512MB+ Công suất ARDF: 50 tờ+ Trọng lượng: 39kg hoặc nhẹ hơn.+ Kích thước W x D x H: 58,7 x 58,1 x 63,9 cm+ Nguồn năng lượng: 220 - 240V 50/60Hz- Sao chép:+ Sao chép nhiều lần: lên đến 999 trang+ Độ phân giải: 600 dpi+ Thu phóng: Từ 25% đến 400% trong từng bước 1%- In: + Ngôn ngữ máy in: Tiêu chuẩn GDI+ Độ phân giải: 600x600dpi+ Kết nối mạng: mức tiêu chuẩn Ethernet 1000/100/10 base, USB 2.0 chuẩn B x1.+ Khả năng in di dộng: Apple AirPrintTM, Mopria+ Môi trường Window: Windows® 7 hoặc cao hơn- Quét:+ Tốc độ quét: Đơn điệu 18ipm, Màu 6ipm+ Độ phân giải: Tối đa 600 dpi+ Phương pháp nén: MH / MR / MMR, JPEG+ Định dạng tệp: TIFF trang đơn, TIFF nhiều trang, JPEG một trang, PDF một trang, PDF nhiều trang+ Chế độ quét: Email, thư mục, USB- Khay tay:+ Kích thước giấy đề xuất: A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6.+ Khay đựng giấy đầu vào: Tiêu chuẩn 500 tờ; tối đa: 1600 tờ+ Khay đựng giấy ra: 250 tờ+ Trọng lượng giấy: 52-216 g/m²+ Các loại giấy: Giấy tái chế, Giấy màu, Giấy đặc biệt, Giấy dày trung bình, Giấy dập sẵn, Giấy tiêu đề, Giấy trái phiếu, Bìa cứng, Giấy nhãn, OHP, Phong bì- Sinh thái:+ Năng lượng tiêu thụ: Tối đa: dưới 1550 W; chế độ sẵn sàng: 94 W; chế độ ngủ: 0.97 W+ Giá trị TEC: Dưới 1.3 kWh- Bảo mật: Locked print, giao tiếp IPsec, Bảo mật lớp truyền tải (TLS), SMTP qua SSL, mã hóa mạng LAN không dây.- Tùy chọn khác: Bypass Tray Cover Type M16, ADF Handle TypeC, IEEE 802.11 Interface Unit Type P16- Bảo hành: 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58565E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 739.907.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh bẳng điện thoại hotline hoặc email hoặc công văn; Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/ tuần; Nhà thầu phải tiến hành tiếp nhận thông tin và thực hiện việc hỗ trợ bảo hành sau 30 phút kể từ khi nhận được thông báo; Hỗ trợ thiết bị thay thế sau 1 giờ khi có thiết bị cần chuyển đi bảo hành đảm bảo hoạt động liên tục; Thời gian hoàn thành việc xử lý, khắc phục sự cố: ≤ 1 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 TRƯỞNG NHÓM 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chính quy các chuyên ngành Tự động hóa, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.22
2 TRIỂN KHAI LẮP ĐẶT 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chính quy các chuyên ngành Tự động hóa, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->