Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây lắp + mua sắm hàng hóa): Thi công hạng mục PCCC + Chống sét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972279-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 15 (xây lắp + mua sắm hàng hóa): Thi công hạng mục PCCC + Chống sét
Số hiệu KHLCNT 20210962650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:59:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,245,921,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.570.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Hệ thống PCCC công trình dân dụng.- Tương tự về độ phức tạp: Xây dựng, cung cấp thiết bị hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình PCCC cấp II hoặc 02 công trình PCCC từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình PCCC cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cơ khí hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150A
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kva
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ren
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1100W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4000V
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao H ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15 (xây lắp + mua sắm hàng hóa): Thi công hạng mục PCCC + Chống sét
Trung tâm văn hóa và Tổ chức sự kiện huyện Trảng Bom
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, KP 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai - Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt, địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai, bao gồm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. + Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình. + Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC. + Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC. * Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng và bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và kinh doanh thiết bị PCCC do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP). 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,66100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,66100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 141mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,54100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,7100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,2100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,42100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,32100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,3100m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9Cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6Cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93Cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141/60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Cái
17Lắp đặt tê tráng kẽm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50Cái
18Lắp đặt co tráng kẽm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
19Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24Cái
20Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24Cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6Cái
22Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24Cái
23Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100Cái
24Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141/90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
25Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141/76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
26Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76/60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Cái
27Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76/60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
28Hai đầu răng Ø42, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3Cái
29Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 141mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12Cặp bích
30Lắp bích thép tráng kẽm bịt đường kính ống 141mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cặp bích
31Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V55Cặp bích
32Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,5Cặp bích
33Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5Cặp bích
34Cùm U Ø90 cố định ống vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100Cái
35Cùm O treo ống Ø60Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12Cái
36Cùm O treo ống Ø42Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V60Cái
37Cùm O treo ống Ø34Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V150Cái
38Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm điện (4 x 25.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30m
39Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30m
40Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel (1 x4.0 mm2)(Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
41Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,25m3
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V407,02m2
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,92100m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ CHE TRẠM BƠM (XÂY DỰNG)
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,316Tấn
2CC bu lông lông đềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72Con
3Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,316Tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,82m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,192100m2
6Lắp dựng lưới B40 bao quanh trạmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13m2
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,417100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,049m3
3Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,067m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,4m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,16m2
6SXLD nắp tôn dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,36m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20,7m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,207m3
9Lắp đặt hộp box nối dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V200hộp
10Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5hộp
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.400m
12Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V400m
13Lắp đặt cáp 24x1Cx1.0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.800m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,5m
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (XÂY DỰNG)
1Lắp đặt cáp tín hiệu tiết diện 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V500m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V500m
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,025100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,025100m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,05100m
4Lắp đặt đế cột kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
5Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V130m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cọc
7Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1hộp
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70m
9Lắp đặt kẹp giữ ống vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50Cái
10Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3Mối
11Khoan giếng chống sétTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40m
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (THIẾT BỊ)
1Đầu Sprinler quay xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V236Cái
2Ống mềm kết nối đầu phunTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V236Bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=194m3/h; H=60m)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=194m3/h; H=60m)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
5Bơm điện dùng cho bù áp (Q=3.6m3/h; H=71m)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
6Bình tích áp 100L,16barTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
7Van alarm (van báo động)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
8Van an toàn DN50 (Ø60)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
9Van bướm DN125 (Ø141)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
10Van bướm DN80 (Ø90)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Cái
11Van bướm DN50 (Ø60)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
12Van khóa Ø42, mồi nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3Cái
13Van bi tay gạt Ø34Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
14Van 1 chiều DN125 (Ø141)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
15Van một chiều DN50 (Ø60)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
16Van xả khí tự động Ø34Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
17Chống rung DN125/Ø141Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Cái
18Chống rung DN50 (Ø60)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
19Chống rung chân máy bằng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12Cái
20Lúp bê DN125/Ø141Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
21Lúp bê DN50 (Ø60)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
22Y lọc DN125 (Ø141)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
23Y lọc DN50 (Ø60)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
24Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3Bộ
25Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
26Tủ điều khiển máy bơm (3 bơm)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
27Giá đỡ tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
28Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
29Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Trụ
30Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Cái
31Vòi chữa cháy Ø65, loại 20mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Cuộn
32Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Cái
33Hộp chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Cái
34Vòi chữa cháy Ø50, loại 20mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Cái
35Van góc chữa cháy Ø50Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Cái
36Lăng phun nước chuyên dùng Ø50Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Cái
37Ngoàm cứu hỏa chuyên dụng Ø50Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Cái
38Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8Bộ
39Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
40Bình khí chữa cháy CO2 MT5 (5kg) chính hãngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28Bình
41Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 (8kg) chính hãngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28Bình
42Kệ để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28Cái
43Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1
44Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1HT
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (THIẾT BỊ)
1Trung tâm báo cháy 16 ZonesTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
2Acquy dự phòng 24V-7AHTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
3Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V137Cái
4Đế đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V137Cái
5Nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12Cái
6Bộ còi + đèn báo cháy ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12Cái
7Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1
8Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1HT
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (THIẾT BỊ)
1MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
2Đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14Bộ
3Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4Bộ
4Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25Bộ
5Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1
6Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1HT
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (THIẾT BỊ)
1Kim thu sét Pr 141mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Kim
2Chi phí đo, kiểm tra hệ thống, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1HT
J HẠNG MỤC 10: TRANG THIẾT BỊ PCCC VÀ TRANG PHỤC CHỮA CHÁY DÙNG CHO ĐỘI PCCC CƠ SỞ 25 NGƯỜI (THIẾT BỊ)
1Vòi chữa cháy Ø65, loại 20mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6Cuộn
2Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
3Khóa mở trụ nước đa năngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Cái
4Bình khí chữa cháy CO2 MT5 (5kg) chính hãngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5Bình
5Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 (8kg) chính hãngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5Bình
6Mũ chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25Cái
7Quần áo chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25Bộ
8Găng tay chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25Đôi
9Ủng chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25Đôi
10Khẩu trang lọc độc theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25Cái
11Đèn pin chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
12Câu liêm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
13Bộ đàm cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Bộ
14Dây cứu người chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Sợi
15Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của BYTTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Bộ
16Thang nhôm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
17Loa Pin chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Cái
18Chi phí kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1
K HẠNG MỤC 11: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Máy bơm hỏa tiễnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Máy
2Máy bơm nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Máy
3Bơm tưới câyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Máy
4Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.570.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Hệ thống PCCC công trình dân dụng.- Tương tự về độ phức tạp: Xây dựng, cung cấp thiết bị hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình PCCC cấp II hoặc 02 công trình PCCC từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình PCCC cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cơ khí hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 150A2
2 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 kw2
3 Máy phun sơn Công suất ≥ 0,5 kw2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm Trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy mài Công suất ≥ 2 kw3
6 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kva1
7 Máy bơm nước thử áp lực đường ống Công suất ≥ 1,0HP2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW2
9 Máy ren Công suất ≥ 1100W1
10 Đồng hồ vạn năng Công suất ≥ 4000V1
11 Dàn giáo Chiều cao H ≥ 1,5m40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->