Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây lắp + mua sắm hàng hóa): Thi công hạng mục PCCC + Chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 (xây lắp + mua sắm hàng hóa): Thi công hạng mục PCCC + Chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:59:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,921,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.570.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Hệ thống PCCC công trình dân dụng.- Tương tự về độ phức tạp: Xây dựng, cung cấp thiết bị hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình PCCC cấp II hoặc 02 công trình PCCC từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình PCCC cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cơ khí hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1100W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao H ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15 (xây lắp + mua sắm hàng hóa): Thi công hạng mục PCCC + Chống sét Trung tâm văn hóa và Tổ chức sự kiện huyện Trảng Bom 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai, bao gồm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. + Hóa đơn. + Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình. + Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC. + Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC. * Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%) Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng và bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và kinh doanh thiết bị PCCC do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP). 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co tráng kẽm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141/90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141/76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Hai đầu răng Ø42, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 141mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | Cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép tráng kẽm bịt đường kính ống 141mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55 | Cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,5 | Cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | Cặp bích |
| 34 | Cùm U Ø90 cố định ống vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | Cái |
| 35 | Cùm O treo ống Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | Cái |
| 36 | Cùm O treo ống Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | Cái |
| 37 | Cùm O treo ống Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm điện (4 x 25.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp (4 x 6.0 mm2) (Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel (1 x4.0 mm2)(Cấp từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,25 | m3 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 407,02 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,92 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ CHE TRẠM BƠM (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,316 | Tấn |
| 2 | CC bu lông lông đền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72 | Con |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,316 | Tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,82 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới B40 bao quanh trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,067 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,16 | m2 |
| 6 | SXLD nắp tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,207 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.400 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp 24x1Cx1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,5 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 500 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | Cái |
| 10 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Mối |
| 11 | Khoan giếng chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đầu Sprinler quay xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 236 | Cái |
| 2 | Ống mềm kết nối đầu phun | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 236 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=194m3/h; H=60m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=194m3/h; H=60m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm điện dùng cho bù áp (Q=3.6m3/h; H=71m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bình tích áp 100L,16bar | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Van alarm (van báo động) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Van an toàn DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Van bướm DN125 (Ø141) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Van bướm DN80 (Ø90) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Van bướm DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Van khóa Ø42, mồi nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Van bi tay gạt Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều DN125 (Ø141) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van một chiều DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Van xả khí tự động Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chống rung DN125/Ø141 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Chống rung DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Chống rung chân máy bằng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | Cái |
| 20 | Lúp bê DN125/Ø141 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lúp bê DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Y lọc DN125 (Ø141) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Y lọc DN50 (Ø60) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ điều khiển máy bơm (3 bơm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Trụ |
| 30 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Cuộn |
| 32 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Cái |
| 33 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Cái |
| 34 | Vòi chữa cháy Ø50, loại 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Cái |
| 35 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Cái |
| 37 | Ngoàm cứu hỏa chuyên dụng Ø50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Cái |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | Bộ |
| 39 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 (5kg) chính hãng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | Bình |
| 41 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 (8kg) chính hãng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | Bình |
| 42 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | Cái |
| 43 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Lô |
| 44 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | HT |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 Zones | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Acquy dự phòng 24V-7AH | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 137 | Cái |
| 4 | Đế đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 137 | Cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Bộ còi + đèn báo cháy ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | HT |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | Bộ |
| 5 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Lô |
| 6 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | HT |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Kim thu sét Pr 141m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Kim |
| 2 | Chi phí đo, kiểm tra hệ thống, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | HT |
| J | HẠNG MỤC 10: TRANG THIẾT BỊ PCCC VÀ TRANG PHỤC CHỮA CHÁY DÙNG CHO ĐỘI PCCC CƠ SỞ 25 NGƯỜI (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cuộn |
| 2 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 (5kg) chính hãng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | Bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 (8kg) chính hãng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | Bình |
| 6 | Mũ chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | Cái |
| 7 | Quần áo chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | Bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | Đôi |
| 9 | Ủng chữa cháy theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | Đôi |
| 10 | Khẩu trang lọc độc theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | Cái |
| 11 | Đèn pin chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Câu liêm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bộ đàm cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Sợi |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của BYT | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Loa Pin chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Chi phí kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Lô |
| K | HẠNG MỤC 11: THIẾT BỊ CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bơm tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 1.570.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Hệ thống PCCC công trình dân dụng.- Tương tự về độ phức tạp: Xây dựng, cung cấp thiết bị hệ thống PCCC, báo cháy và chống sét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị PCCC hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình PCCC cấp II hoặc 02 công trình PCCC từ cấp III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình PCCC cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cơ khí hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần thiết bị | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/An toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 150A | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 kw | 2 |
| 3 | Máy phun sơn | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 2 kw | 3 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kva | 1 |
| 7 | Máy bơm nước thử áp lực đường ống | Công suất ≥ 1,0HP | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy ren | Công suất ≥ 1100W | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Công suất ≥ 4000V | 1 |
| 11 | Dàn giáo | Chiều cao H ≥ 1,5m | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi