Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964597-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210954201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:52:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,895,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng một hợp đồng trường học với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Quyết định quyết toán hoàn thành) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.726.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã phụ trách ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 6 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 6T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 300
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường MN Hoa Hướng Dương, xã Cuôr Knia
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND tỉnh ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH TV & XD Vũ Minh Phát. Địa chỉ: Số 17/21C đường Võ Văn Kiệt, Phường Khánh Xuân, TP.Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt. Địa chỉ: 26 Trần Văn Phụ, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Buôn Đôn. Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk. - Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. - Đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396. Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396. Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan E-HSĐX.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Buôn Đôn; địa chỉ: Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn,tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3789.321,Fax:02623789526, Email:[email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn; Địa chỉ: Trung tâm huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,33100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,382m3
3Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 móng cộtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,5m3
4Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 Móng băngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,634m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật63,801m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,79100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,71tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,519tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật31,575m3
10Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,078m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,633m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,482100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,259tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,417tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,223100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,727100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,727100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,727100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,436m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,652m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,095100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,062100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,36tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,908tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,342tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,455tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật28,073m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,371100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,426tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,501tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,702tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,25tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,033tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật45,152m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,62100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,7tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,283tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,652m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,399100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,198tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,279tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,11m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,45100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,383tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,446tấn
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,107m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật63,627m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,295m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,491m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật60,668m3
51Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,96m2
52Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,42tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,42tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,272tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,272tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật524,419m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,066100m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật104,575m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật104,575m2
60Lắp đặt cầu chắn rácChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,6100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật72cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,06100m
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật588,434m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật80,024m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật87,36m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật77,238m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật216,26m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.123,56m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật44,61m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật263,63m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật27,307m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật108,652m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật36,65m
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật39,97m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,06m2
77Thi công trần tôn lạnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật345,86m2
78Nẹp trần tôn lạnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật277,1m
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật624,344m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật244,622m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.123,56m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật335,547m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật868,966m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.459,107m2
85Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật37,601m3
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật60,59m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật554,62m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,268m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật60,53m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,08m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật66,881m2
92Láng granitô cầu thangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật66,881m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật125,75m
94GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm + phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật29,16m2
95GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh ở quay, kính trắng dày 5mm + phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,49m2
96GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 5mm + phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật33,72m2
97GCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 5mm + phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,04m2
98GCLD khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng dày 5mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,76m2
99sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật50,04m2
100Sản xuất Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật53,055m2
101GCLD vách ngăn tấm compactChương V – Yêu cầu về kĩ thuật46,548m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,895100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,021100m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16m3
105Gia công và đóng cọc chống sétChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật25m
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật80m
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16m3
109Gia công kim thu sét dài 1mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cái
110Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cái
111Bát đỡ dây dẫn sét thép D8 L=100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật45cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20cái
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật30bộ
116Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật28cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật43hộp
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật500m
121Lắp đặt dây đơn Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật70m
122Lắp đặt ổ cắm baChương V – Yêu cầu về kĩ thuật25cái
123Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22hộp
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1hộp
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1hộp
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
129Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1sứ
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật50m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật45m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật180m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật300m
137Bình chữa cháy MT5Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bình
138Bình chữa cháy MFZ4Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bình
139Hộp đựng bình PCCCChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2Hộp
140Lắp đặt chậu xí bệt Trẻ emChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt Người lớnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5bộ
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1bể
146Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,6100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,4100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10cái
151Lắp đặt tê u.PVC D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật40cái
152Lắp đặt cút u.PVC D34Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
153Lắp đặt cút u.PVC D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật36cái
154Lắp đặt cút chuyển u.PVC D34/27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10cái
155Lắp đặt cút chuyển u.PVC D27/21Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật54cái
156Lắp đặt nối ren trong u.PVC D21Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật54cái
157Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,5100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,12100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,36100m
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật40cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật60cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
170Lắp đặt nút bịt u.PVC D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,149100m3
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,34m3
173Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,023m3
174Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,142m3
175Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25,014m2
176Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,775m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,034100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,21m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,021100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,081tấn
181Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
182Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,393m3
183Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,121m3
184Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,121m3
185Làm tầng lọc than xỉChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,121m3
186Làm tầng lọc than xỉChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,121m3
187Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,9410m3/1km
188Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30,9410m3/1km
189Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,17910m3/1km
190Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,17910m3/1km
191Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,99310m3/1km
192Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,99310m3/1km
193Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,99310m3/1km
194Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,3510 tấn/1km
195Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,3510 tấn/1km
196Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,3510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng một hợp đồng trường học với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Quyết định quyết toán hoàn thành) và biên bản thanh lý hợp đồng thi công.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.726.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Kinh nghiệm đã phụ trách ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).32
4 Công nhân xây dựng lành nghề 10 (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 6 tấn (chiếc)2
2 Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 (chiếc)2
3 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng 6T (chiếc)1
4 Tời điện (cái)1
5 Máy trộn dung tích: ≥ 250 lít (cái)2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥ 1,0KW (cái)2
7 Máy phát điện công suất ≥ 5,0Kw (cái)1
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0Kw (cái)1
9 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw (cái)1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw (cái)1
11 Dàn giáo thép (bộ)300
12 Ván khuôn (m2)300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->