Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:50:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,909,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Họat động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hoặc Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150TĐặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng- sức nâng ≥0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và hạng mục phụ Trụ sở một cửa Chi cục thuế khu vực 3 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,391 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (LK với đài móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (LK với đài móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm bản 200x200x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,84 | Kg |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9919 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4182 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5755 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5647 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7864 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,519 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1723 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0969 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7731 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4235 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4406 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1656 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5636 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2242 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8546 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9129 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4295 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2165 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7832 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9587 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6984 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2305 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,653 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4906 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2015 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9825 | m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5264 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3503 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,241 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5114 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5385 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,0362 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,197 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,185 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,1462 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,9875 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,7382 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,08 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,274 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,92 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,75 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,39 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7993 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn Đá granít tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,61 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,455 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,855 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,22 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0061 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0061 | tấn |
| 78 | Cung cấp Xà gồ thép hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.006,1 | Kg |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9823 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,26 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima trơn 6mm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,14 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi tấm Compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,416 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,28 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,223 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | 1m2 |
| 88 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,197 | m2 |
| 90 | Xoa tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,0362 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,2737 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,1972 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.092,4707 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,2334 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 96 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,631 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cừ đá TD 120x120x2000-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0725 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1334 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2951 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2232 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1987 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7108 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7368 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1213 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5676 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1055 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3165 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4603 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1682 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,111 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8416 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,34 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,912 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4982 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6774 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0983 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0983 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3144 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép ống phi 114 dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,69 | KG |
| 58 | Cung cấp thép ống phi 90 dày 2,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,76 | KG |
| 59 | Cung cấp thép ống phi 60 dày 1,8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,01 | KG |
| 60 | Cung cấp thép ống phi 42 dày 1,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,23 | KG |
| 61 | Cung cấp thép tấm dày (8-10)ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,76 | KG |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,99 | kg |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3144 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,333 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái tol mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1967 | 100m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt máng xối tole dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | md |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kình dày 5mmm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kình dày 8mmm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8416 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,152 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,8382 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,152 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,6798 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3065 | m2 |
| 78 | Cung cấp HR khung thép tròn phi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3065 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 80 | Cung cửa chính sắt xếp, cửa phụ cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | 1m2 |
| C | HTH, CẤP THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3851 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5852 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5135 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7402 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,183 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3236 | m3 |
| 11 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 12 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 15 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 18 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 22 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 25 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | CCLĐ Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 33 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | CCLĐ phễu thu, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | CCLĐ cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | CCLĐ ống kiểm tra, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | CCLĐ ống kiểm tra, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | CCLĐ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | CCLĐ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | CCLĐ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | CCLĐ bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 55 | CCLĐ máy bơm 3Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | CCLĐ kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn Dowlight âm trần 7W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn áp trần bóng LED 9w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn gương bóng LED 7W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | CCLĐ đèn áp tường bóng LED 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | CCLĐ đèn áp tường bóng LED 11W, Ip66 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ đèn pha bóng LED 120W gắn trên tường cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | CCLĐ quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 10 | CCLĐ công tắc1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | CCLĐ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ RCCB- 2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ vỏ tủ điện âm tường 18 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| F | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ RCCB- 2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ vỏ tủ điện âm tường 10 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| G | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | CCLĐ RCCB- 2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ vỏ tủ điện âm tường 10 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| H | DÂY & CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ dây đơn CV/1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.500 | m |
| 2 | CCLĐ dây đơn CV/1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 3 | CCLĐ dây đơn CV/1C-4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 4 | CCLĐ dây đơn CXV/1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 5 | CCLĐ dây đơn CXV/1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 6 | CCLĐ dây đơn CVV/1C-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 7 | CCLĐ dây đơn CVV/1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 8 | CCLĐ dây đơn CV/1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 9 | CCLĐ dây đơn CV/1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 10 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 11 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 12 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 13 | CCLĐ ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - L=2.4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| I | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | CCLĐ ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 2 | CCLĐ đầu phát Wifw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | CCLĐ Switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | CCLĐ cáp CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| J | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 2 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.0Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 3 | CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| K | SÂN - CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5312 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,853 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,06 | m2 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1137 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,9 | 1m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Họat động tốt | 1 |
| 2 | Máy hoặc Dàn ép cọc | Tải trọng ≥ 150TĐặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng- sức nâng ≥0,8 T | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ) | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 100 |
| 14 | Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2) | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 200 |
| 15 | Máy đầm thước | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi