Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961529-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210954190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:50:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,909,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hoặc Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 150TĐặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng- sức nâng ≥0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
15-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng trụ sở làm việc và hạng mục phụ
Trụ sở một cửa Chi cục thuế khu vực 3
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng C.D.12 (địa chỉ: H03 Khu Nhà ở Thới An 1 Khu phố 1, phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh). + Đơn vị Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng (địa chỉ: Số 38, đường 26/3, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ Thẩm định dự án huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp (địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1 , TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4100m
2Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301 mối nối
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3159100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,391m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (LK với đài móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,625tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (LK với đài móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738tấn
7Cung cấp thép tấm bản 200x200x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,84Kg
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9919m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4135tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4182tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5755tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1163tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0865tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5647tấn
16Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7864100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,519m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1723tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0969tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,625tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7731tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4235100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4406m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1656100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5636100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2242tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8546tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9129tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4295tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2165tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7832tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7455tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9587m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6984m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1637100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0752tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2305tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,653m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4906100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0291tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0175tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2015tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0479tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9825m3
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5264100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3503m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,241m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,5114m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,5385m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt333,0362m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt659,197m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,185m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,1462m2
62Trát xà dầm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,9875m2
63Trát xà dầm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,7382m2
64Trát trần, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,08m2
65Trát trần, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,274m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,92m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m2
68Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,75m2
69Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,39m2
70Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7993m2
71Lát nền, sàn Đá granít tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,61m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,455m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,855m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,56m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,22m2
76Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0061tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0061tấn
78Cung cấp Xà gồ thép hộp 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.006,1Kg
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9823100m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,26m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm Prima trơn 6mm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,14m2
83Lắp dựng cửa đi tấm Compact dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,416m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,28m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,223m2
86Cung cấp lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,841m2
88Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m
89Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt659,197m2
90Xoa tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt333,0362m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt433,2737m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173,1972m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.092,4707m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt506,2334m2
95Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
96Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
B NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,631100m3
2Ép trước cừ đá TD 120x120x2000-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0329100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0725m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0469tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1334tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1014tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2951tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0922tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1987m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1086tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3993tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0252tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7108100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7368m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1085tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0524tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0533tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1213tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5676100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1055m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1094100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3165100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0211tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0831tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0259tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0183tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,064m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4603m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0362100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0065tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1682m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,111m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,8416m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,34m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
47Trát xà dầm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,912m2
48Trát xà dầm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,4982m2
49Trát trần, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6774m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0983tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0983tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3144tấn
57Cung cấp thép ống phi 114 dày 3lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,69KG
58Cung cấp thép ống phi 90 dày 2,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,76KG
59Cung cấp thép ống phi 60 dày 1,8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,01KG
60Cung cấp thép ống phi 42 dày 1,4lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,23KG
61Cung cấp thép tấm dày (8-10)lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,76KG
62Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,99kg
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3144tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3331m2
65Lợp mái tol mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1967100m2
66Gia công lắp đặt máng xối tole dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6md
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,36m2
68Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kình dày 5mmmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
69Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kình dày 8mmmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,8416m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,152m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,8382m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,152m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,6798m2
76Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,3065m2
78Cung cấp HR khung thép tròn phi 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,3065m2
79Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m2
80Cung cửa chính sắt xếp, cửa phụ cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,481m2
C HTH, CẤP THOÁT NƯƠC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3851100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5852100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9918m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0856100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5135m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7402m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,183m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1726100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3236m3
11CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
12CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
13CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
14CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
15CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
16CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
17CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
18CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
19CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
20CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
21CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
22CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
23CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
24CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
25CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
27CCLĐ Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30CCLĐ van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31CCLĐ van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Cung cấp LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
33CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
35CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
36CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
39CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
41CCLĐ phễu thu, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42CCLĐ cầu chắn rác, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
43CCLĐ ống kiểm tra, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
44CCLĐ ống kiểm tra, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45CCLĐ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
46CCLĐ chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
47CCLĐ vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
48CCLĐ vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
49CCLĐ vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
50CCLĐ vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
51CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
52CCLĐ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
53CCLĐ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54CCLĐ bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
55CCLĐ máy bơm 3HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56CCLĐ gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57CCLĐ kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58CCLĐ hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
59CCLĐ hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
D THIẾT BỊ ĐIỆN
1CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39bộ
2CCLĐ đèn Dowlight âm trần 7WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
3CCLĐ đèn áp trần bóng LED 9wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
4CCLĐ đèn gương bóng LED 7WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
5CCLĐ đèn áp tường bóng LED 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6CCLĐ đèn áp tường bóng LED 11W, Ip66Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
7CCLĐ đèn pha bóng LED 120W gắn trên tường cao 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
8CCLĐ quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
9CCLĐ ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
10CCLĐ công tắc1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11CCLĐ công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12CCLĐ công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
E TỦ ĐIỆN TẦNG 1
1CCLĐ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7CCLĐ RCCB- 2P-25A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8CCLĐ vỏ tủ điện âm tường 18 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
F TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
4CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5CCLĐ RCCB- 2P-25A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6CCLĐ vỏ tủ điện âm tường 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
G ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1CCLĐ các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3CCLĐ các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4CCLĐ RCCB- 2P-25A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5CCLĐ vỏ tủ điện âm tường 10 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
H DÂY & CÁP ĐIỆN
1CCLĐ dây đơn CV/1C-1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.500m
2CCLĐ dây đơn CV/1C-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
3CCLĐ dây đơn CV/1C-4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
4CCLĐ dây đơn CXV/1C-2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
5CCLĐ dây đơn CXV/1C-6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
6CCLĐ dây đơn CVV/1C-10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
7CCLĐ dây đơn CVV/1C-16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
8CCLĐ dây đơn CV/1C-6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
9CCLĐ dây đơn CV/1C-16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
10CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
11CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
12CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
13CCLĐ ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
14Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - L=2.4 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
15Kéo rải dây đồng trần theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
I THÔNG TIN LIÊN LẠC
1CCLĐ ổ cắm mạng máy tính RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
2CCLĐ đầu phát WifwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
3CCLĐ Switch 16 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
4CCLĐ cáp CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
5CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
J ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1CCLĐ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5máy
2CCLĐ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.0HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
3CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
4CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
K SÂN - CÂY XANH
1Đắp cát nâng nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5312100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,853m3
3Lát nền sân gạch Terazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,06m2
4Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1137100m3
5Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,91m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Đã từng Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 Họat động tốt1
2 Máy hoặc Dàn ép cọc Tải trọng ≥ 150TĐặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
9 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥150 lít Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng- sức nâng ≥0,8 T Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
13 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ) Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt100
14 Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2) Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt200
15 Máy đầm thước Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->