Gói thầu: Sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972198 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:06:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ. Hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản scan hợp đồng.+ Bản scan tất cả các hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc tương tự cho các công trình Sửa chữa tàu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư máy (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công sửa chữa, cải tạo hoặc thi công mới tàu (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực công sửa chữa, cải tạo hoặc thi công mới tàu.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật công trình thi công sửa chữa, cải tạo hoặc thi công mới tàu (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Sửa chữa tàu kiểm ngư VN 90234 KN năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020. + Báo cáo kiểm toán trong năm tài chính của năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản scan hợp đồng. + Bản scan tất cả các hóa đơn VAT của hợp đồng; + Bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc tương tự cho các công trình Sửa chữa tàu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: ĐỘI BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN .
+ Địa chỉ: Số 60 Đường Tôn Đức thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: ĐỘI BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN. + Địa chỉ: Số 60 Đường Tôn Đức thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: ĐỘI BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN. + Địa chỉ: Số 60 Đường Tôn Đức thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: ĐỘI BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN. + Địa chỉ: Số 60 Đường Tôn Đức thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo tàu lên và xuống đà (10 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 2 | Lưu triền phục vụ sửa chữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 45 | |
| 3 | Đo tôn lập sơ đồ đo tôn Siêu âm đo tôn và cơ cấu điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật | Tàu | 1 | |
| 4 | Bắn cát toàn bộ vỏ tàu nóc cabin, xung quanh vách cabin đến hầm máy, mặt boong vách trong be chắn sóng, sơn 02 lớp chống gỉ + 02 lớp màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 270 | |
| 5 | Vật tư: Sơn chống rĩ toàn bộ vỏ tàu sơn Á Đông 2 thành phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 280 | |
| 6 | Dung môi pha sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 150 | |
| 7 | Bắn cát toàn bộ vỏ tàu mặt trước từ be chắn sóng đến đáy tàu, sơn 02 lớp chống gĩ + 02 lớp màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 270 | |
| 8 | Vật tư: Sơn chống rĩ toàn bộ vỏ tàu sơn Á Đông 2 thành phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 280 | |
| 9 | Dung môi pha sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 150 | |
| 10 | Thay mới kẽm chống ăn mòn toàn tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật | Kg | 75 | |
| 11 | Thay tole đáy tàu 8 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 10 | |
| 12 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 10 | |
| 13 | Thay tole đáy tàu 6 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 10 | |
| 14 | Vật tư phụ : Que hàn, Oxy, gió đá, máy móc thiết bị hàn + nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 10 | |
| 15 | Sơn kỵ hà | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 40 | |
| 16 | Thay roong làm kín nước cửa cabin | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 17 | Bảo trì hệ thống VTĐ ( trang thiết bị hàng hải) | Theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 18 | Đăng kiểm phao cứu sinh tự thổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Đăng kiểm bằng cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 20 | Bảo dưỡng thay roong làm kính van ᶲ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | Van | 4 | |
| 21 | Ống ᶲ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | M | 2 | |
| 22 | Mặt bích ᶲ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cặp | 5 | |
| 23 | Co hàn ᶲ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 24 | Bảo dưỡng thay roong làm kính van cứu hỏa và van hút khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | Van | 7 | |
| 25 | Bảo trì hệ thống ống cứu hỏa và hút khô các hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 26 | Sơn chống gĩ Á Đông 02 thành phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 200 | |
| 27 | Dung môi pha sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 100 | |
| 28 | Sơn màu Á đông 02 thành phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 200 | |
| 29 | Dung môi pha sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 100 | |
| 30 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 70 | |
| 31 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm dưới phòng thủy thủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 70 | |
| 32 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm cabin chứa tang vật | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 130 | |
| 33 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, 02 lớp hầm lái chứa tang vật | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 70 | |
| 34 | Vệ sinh, quét xi măng 02 lớp hầm nước trước mũi tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 80 | |
| 35 | Vệ sinh, quét xi măng 02 lớp hầm nước sau lái tàu | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 80 | |
| 36 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm lái | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 100 | |
| 37 | Gõ gỉ, vệ sinh sơn chống gỉ 02 lớp, sơn màu 02 lớp hầm máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | M2 | 200 | |
| 38 | Vệ sinh két nhiên liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | Két | 3 | |
| 39 | Tách trục chân vịt trước khi lên đà, đo độ hở cùi tô khi ráp | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 40 | Tháo bánh lái, rút trục chân vịt | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 41 | Thay mới bạc trục láp | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 42 | Ép chân vịt cho bắt nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 43 | Thay mới lọc dầu, lọc nhớt máy chính | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 44 | Kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nhớt máy + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | |
| 45 | Thay mới lọc dầu , lọc nước máy chính | Theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 7 | |
| 46 | Kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước + sinh hàn nhớt + Bơm nước mặn + bơm nước ngọt | Theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 47 | Thay nhớt máy chính (nhớt Castrol) loại thùng 18 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 54 | |
| 48 | Thay nhớt hộp số (nhớt Castrol) loại thùng 18 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 18 | |
| 49 | Vệ sinh tuc pô | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 50 | Cân chỉnh béc dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 51 | Cân chỉnh heo dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Thay mới lọc gió máy chính | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Thay lọc nhớt hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Thay mới lọc dầu, lọc nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 55 | Thay nước xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 56 | Thay bạc bơm nước mặn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 57 | Kiểm tra, vệ sinh Sinh hàn nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Thay nhớt (Castrol) loại thùng 18 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 10 | |
| 59 | Cân chỉnh heo béc | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 60 | Kiểm tra, vệ sinh đầu phát điện 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 61 | Thay dây curoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 62 | Thay mới lọc dầu, lọc nhớt | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 63 | Thay bạc bơm nước mặn | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 64 | Thay nhớt (Castrol) loại thùng 18 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lít | 8 | |
| 65 | Cân chỉnh heo béc | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 66 | Kiểm tra, bảo dưỡng ,thay mới phốt + bạc đạn tời neo | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 67 | Kiểm tra bảo dưỡng cẩu ca nô | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 68 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lá, bơm mỡ bò | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 69 | Bóng đèn tiết kiệm điện loại chữ U 220 vol Philip, loại 3 U 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bóng | 20 | |
| 70 | Bóng đèn chữ u 24 vol (60w) | Theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 71 | Mỡ bò chì | Theo yêu cầu kỹ thuật | Kg | 5 | |
| 72 | Giẻ lau | Theo yêu cầu kỹ thuật | Kg | 20 | |
| 73 | Trếch chì 16 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | M | 5 | |
| 74 | Trếch chì 14 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | M | 2 | |
| 75 | Trang bị bộ tuýp | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 76 | Trang bị bộ cờ lê | Theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 77 | Phí vệ sinh môi trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | Tàu | 1 | |
| 78 | Cấp nước sinh hoạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | M3 | 50 | |
| 79 | Chi phí nối tháo nguồn điện nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 80 | Phí bảo vệ trả bên trông coi trong quá trình sửa chữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 45 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ. Hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản scan hợp đồng.+ Bản scan tất cả các hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc tương tự cho các công trình Sửa chữa tàu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư máy (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình thi công sửa chữa, cải tạo hoặc thi công mới tàu (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự ). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật:+ Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực công sửa chữa, cải tạo hoặc thi công mới tàu.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật công trình thi công sửa chữa, cải tạo hoặc thi công mới tàu (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi