Gói thầu: Xây dựng giải pháp giải pháp SEO thông minh qua landing pages cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre (30 landing pages)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây dựng giải pháp giải pháp SEO thông minh qua landing pages cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre (30 landing pages) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882942 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ Chương trình phát triển TMĐT quốc gia năm 2021 và kinh phí sự nghiệp kinh tế của Sở Công Thương năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:51:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là292.135.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.640.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.194.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.583.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng hoạc tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Phân tích, thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên môn về ngành quản trị thương mại điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lâp trình phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học ứng dụng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng giải pháp giải pháp SEO thông minh qua landing pages cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre (30 landing pages) Cung cấp gói giải pháp SEO thông minh qua landing pages cho các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre” thuộc Chương trình phát triển Thương mại điện tử Quốc gia năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí từ Chương trình phát triển TMĐT quốc gia năm 2021 và kinh phí sự nghiệp kinh tế của Sở Công Thương năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu kê khai trên hệ thống và tài liệu làm rõ, bổ sung, tài liệu có liên quan. (01 bản gốc + 03 bản sao). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Bến Tre; Địa chỉ: Tầng 6 Trụ sở nhà làm việc của các sở ngành tỉnh, số 126A Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3822.365 - Fax 0275.3811.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương Bến Tre; Địa chỉ: Tầng 6 Trụ sở nhà làm việc của các sở ngành tỉnh, số 126A Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Điện thoại: 0275.3822.365 - Fax 0275.3811.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công Thương Bến Tre; Địa chỉ: Tầng 6 Trụ sở nhà làm việc của các sở ngành tỉnh, số 126A Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Điện thoại: 0275.3833377- Fax 0275.3811.501 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công Thương Bến Tre; Địa chỉ: Tầng 6 Trụ sở nhà làm việc của các sở ngành tỉnh, số 126A Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Điện thoại: 0275.3822.365 - Fax 0275.3811.501 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Lập trình Frontend (HTML & CSS) và Hiệu ứng website. A.1.Trình bày trang web bằng ngôn ngữ HTML, HTML5 và CSS3 | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 720 | |
| 2 | A.2.Lập trình chuyển từ file .psd sang file .html & .css | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 480 | |
| 3 | A.3. Lập trình các hiệu ứng slice cho banner chính | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 720 | |
| 4 | A.4. Lập trình hiển thị trang chuẩn trên các máy để bàn, laptop qua các trình duyệt thông dụng | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 720 | |
| 5 | B. Lập trình Backend.1.Nhóm chức năng cơ bản 1.1. Quản lý chuyên mục, bài viết: tạo mới, sửa, xóa | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 480 | |
| 6 | B.1.2. Công cụ soạn thảo bài viết, tin tức | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 7 | B.1.3. Lập trình quản lý Banner | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 8 | B.1.4. Lập trình quản lý Danh mục và Liên kết | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 480 | |
| 9 | B.1.5. Lập trình quản lý nội dung và trang liên hệ | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 720 | |
| 10 | B.1.6. Tạo và tích hợp công cụ Google Analytics đếm lượt truy cập và phân tích website | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 11 | B.1.7.Tạo, tích hợp công cụ chia sẻ thông tin lên mạng xã hội: Facebook, Google+, Twitter | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 12 | B.1.8.Tích hợp Google Map API : Thể hiện vị trí trên bản đồ Google Map | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 13 | B.1.9.Lập trình tích hợp chức năng | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 480 | |
| 14 | B.1.10.Cài đặt và sửa lỗi phần mềm | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 120 | |
| 15 | B.1.11.Thử nghiệm lần cuối trước khi đưa lên bản chính thức | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 120 | |
| 16 | B.Lập trình Backend.2. Nhóm chức năng mở rộng. 2.1. Lập trình công cụ xây dựng trang landing page trực quan | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 120 | |
| 17 | B.2.2. Lập trình chức năng và công cụ quản lý xây dựng kịch bản xử lý dữ luồng dữ liệu thu thập được tuỳ ý | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 120 | |
| 18 | B.2.3.Lập trình API chức năng kết nối và đồng bộ thông tin với hệ thống quản lý dữ liệu bên ngoài | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 480 | |
| 19 | B.2.4.Lập trình chức năng lập Form sử dụng điều kiện logic | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 20 | B.2.5. Lập trình chức năng xây dựng danh sách email (subcriber) với form đăng ký cơ bản, kết hợp với khảo sát tần suất nhận thư | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 21 | B.2.6. Lập trình chức năng Form đặt hàng có hỗ trợ số lượng và áp dụng mã giảm giá | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 480 | |
| 22 | B.2.7. Lập trình chức năng tạo thăm dò ý kiến tuỳ chỉnh và hiển thị kết quả ngay lập tức | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 120 | |
| 23 | B.2.8.Lập trình chức năng tạo và chia sẻ minigame dưới dạng quiz | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 120 | |
| 24 | B.2.9.Lập trình chức năng tạo mẫu khảo sát để nhận phản hồi | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 25 | B.2.10. Lập trình chức năng cho phép đăng thông tin (có kiểm duyệt) - để thu thập thông tin phản hồi từ khách hàng và cập nhật trên landingpage. | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 420 | |
| 26 | B.2.11. Lập trình chức năng liên kết và cập nhật và tạo thông báo giao dịch từ hệ thống website chính thời gian thực. | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 240 | |
| 27 | B.2.12Lập trình chức năng tích hợp cổng thanh toán an toàn ngay trong form đặt hàng | Mô tả tại Chương V | Giờ công | 420 | |
| 28 | B.Lập trình Backend.3.Đăng ký tên miền, hosting.3.1. Đăng ký tên miền .com | Mô tả tại Chương V | Tên miền | 30 | |
| 29 | B.3.2.Thuê chỗ lưu trữ (hosting) và duy trì phần mềm trong vòng 01 nămDung lượng lưu trữ: 5 GBBăng thông/tháng: không giới hạn | Mô tả tại Chương V | Năm | 30 | |
| 30 | B.4. Xây dựng, cập nhật dữ liệu lần đầu | Mô tả tại Chương V | Trọn gói | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.92135E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.640.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là292.135.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.640.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.194.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.583.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng hoạc tương đương khác | 10 | 6 |
| 2 | Phân tích, thiết kế | 2 | Tốt nghiệp đại học có chuyên môn về ngành quản trị thương mại điện tử | 8 | 5 |
| 3 | Lâp trình phần mềm | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học ứng dụng hoặc tương đương | 7 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi