Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:13:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,802,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 405.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c) Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Vật tư, hàng hoá mới 100%, được sản xuất năm 2021. - Hàng hoá có ký mã hiệu rõ ràng; Có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ hàng mẫu (mỗi mục hàng 01 (một) sản phẩm theo đơn vị tính) khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ công văn đi, đến - 200 trang | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Ấm chén | 19 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Ấm điện đun nước (Siêu tốc) | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Bóng đếm | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ vệ sinh máy tính | 48 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Bột thông cống (nhà vệ sinh | 274 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn chải rửa nhà vệ sinh | 83 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn chải rửa tay (to có tay cầm) | 57 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn chải giặt + rửa dụng cụ, bếp sắc thuốc | 27 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn chải rửa tay PHẪU THUẬT | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn chải lau bảng | 16 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn dập ghim (bấm ghim) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn dập ghim (bấm ghim) | 82 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn dập ghim (bấm ghim) | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Băng dính kính trắng | 9 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính kính trắng | 44 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Băng dinh kính trắng | 7 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Băng dính lụa | 72 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Băng dính giấy (để viết chữ vào) | 100 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Bìa A4 | 63 | Ream | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Bìa bóng kính A4 dày | 15 | Ream | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Bình đựng nước giữ nhiệt | 23 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Bình xịt côn trùng (tiêu diện Kiến - Gián - Muỗi) | 33 | Bình | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Búi rửa chai lọ (Kim loại) | 14 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Búi rửa chén | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Bút chì gỗ | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Bút bi xanh | 5.500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Bút bi đỏ | 268 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Bút lông bảng – mực xanh - Hộp 12 | 99 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Bút dạ (bút chết) MÀU XANH | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Bút cắm bàn | 69 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Bút xóa | 29 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Bút dạ kính (mực các màu đen, xanh, đỏ) | 180 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Bút nhớ dòng | 47 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Cốc thủy tinh (bộ 6 cái) | 78 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Ca nhựa loại 1 lít pha OSEROL | 14 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Ca nhựa loại 2 lít (phòng sắc thuốc) | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Ca, cốc nhựa đựng nước uống (có nắp) | 460 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Cặp 3 dây bìa các tông bọc giấy lụa | 102 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Cặp 3 dây bìa các tông bọc giấy lụa | 64 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Cặp 3 dây bìa nhựa dẻo - Màu Xanh COBAN | 45 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Bìa hộp văn phòng A4-55 đựng tài liệu | 31 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Bìa da (kẹp) trình ký | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Chậu nhôm to 60cm | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Chậu nhựa bé | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Chậu nhựa 60cm | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Chổi chít | 158 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Chổi dừa | 51 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Chổi lau nhà | 106 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Chậu lau nhà xoay 360 độ | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Chổi cọ TOILET | 61 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Chổi lông phất bụi (chổi phất trần) | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Chổi nhựa quét nước | 81 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Chổi quét trần nhà (cán I nox) | 31 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Chổi Cọ có cán dài | 41 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Chổi lau kính | 8 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Chổi tre cán dài | 120 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Cuốc (bao gồm cả cán) | 7 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Xẻng (bao gồm cả cán) | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Dao cắt thuốc đông y | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Dao phát cỏ | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Dao rọc giấy | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Dây buộc bệnh án | 14 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Dây (vòi) bơm hút cồn, dầu xả | 2 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Đèn pin to | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Đèn pin bé | 34 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Dép nhựa tổ ong | 157 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Dao Inox (loại dài 20 cm) - Cắt thuốc đông y, rạch hộp thuốc | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Găng tay cao su cổ dài | 274 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Gáo múc nước nhựa | 46 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Ghế nhựa thấp | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế nhựa cao | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Ghim A táp | 79 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Kim bấm cỡ 13 x 23 | 4 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Kim bấm cỡ 17 x 27 | 16 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Kim bấm (nhỏ) | 123 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Kim bấm (nhỡ) | 33 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Kim bấm đại | 5 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Giá để tài liệu | 35 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Giấy A3 - loại 1 | 21 | Ream | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Giấy A4 - loại 1 | 1.040 | Ream | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Giấy A5 - loại 1 | 428 | Ream | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Giấy gói thuốc đông y | 22 | Bịch | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Giấy thếp | 17 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Giấy vệ sinh cho cán bộ+Bệnh nhân | 1.600 | Bịch | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Hồ dán nước | 1.421 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Hộp dấu | 25 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Hót rác nhựa | 61 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Hót rác I nox | 13 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Kéo văn phòng | 35 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Kéo to cắt thuốc | 12 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Kéo sắt cắt tỉa cây cảnh | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Kẹp Gỡ ghim | 48 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Kẹp bướm | 25 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Kẹp bướm loại | 25 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Kẹp bướm màu loại | 25 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Khăn mặt - Bó nến | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Khăn lau tay + Lau bàn bếp + Lau dụng cụ | 430 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Khăn siêu âm + Lau tay phòng tiêm | 950 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Khoá cửa | 49 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Móc dính tường (móc nhựa - treo tài liệu) | 190 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Mực dấu (màu đỏ) | 17 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Mực dấu (màu xanh) | 57 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Nhãn dán tài liệu (Giấy nhớ) nhiều mầu | 229 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Nhãn dán tài liệu (Giấy giao việc) các cỡ màu vàng | 87 | Xấp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Nước rửa chén | 35 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Nước rửa kính | 125 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Nước lau nhà sạch | 531 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Nước xả vải (dung tích 1 lít) | 4 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | Nước tẩy trắng đồ vải | 500 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | Ống nước mềm (phòng sắc thuốc) | 26 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | Ô cán dài (đi mưa đưa thuốc cho các khoa) | 11 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Phích nước nóng | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Phích nước nóng | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Pin đại - (Lắp đèn pin thông dụng) | 420 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Pin tiểu - (lắp đồng hồ) | 307 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | Pin trung | 32 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | Pin tiểu (lắp điều khiển điều hòa, ti vi…) | 140 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | Rổ nhựa nhỏ (phát thuốc) | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | Rổ nhựa to (60 x 40 cm) | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 122 | Sổ tay bìa da đen - (200 trang) | 28 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 123 | Sổ tay bìa da đen - (240 trang) | 52 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 124 | Sổ tay bìa giấy (200 trang cả bìa) | 119 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 125 | Tẩy (tẩy bút chì) | 18 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 126 | Tăm bông (que tăm vê bông hai đầu) | 30 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 127 | Thảm gai lau chân chống trượt | 55 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 128 | Thảm lau chân | 54 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 129 | Thước kẻ | 81 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 130 | Túi khuy bấm F4 loại dày (Đựng tài liệu) | 180 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 131 | Túi díp đựng thuốc (phát cho bệnh nhân) | 2 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 132 | Túi díp đựng thuốc (phát cho bệnh nhân) | 3 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 133 | Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 5 kg (màu xanh) | 303 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 134 | Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 10 kg (màu xanh) | 111 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 135 | Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 30kg (màu xanh) | 870 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 136 | Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 5 kg (màu vàng) | 195 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 137 | Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 30 kg (màu vàng) | 236 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 138 | Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 5 kg (màu đen) | 95 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 139 | Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 30 kg (màu đen) | 46 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 140 | Ủng cao su | 68 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 141 | Nước tẩy rửa tolet | 316 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 142 | Xà phòng bánh rửa tay diệt khuẩn | 490 | Bánh | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 143 | Xà phòng nước rửa tay diệt khuẩn | 647 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 144 | Xà phòng (giặt đồ vải bệnh nhân) | 350 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 145 | Xà phòng (giặt chăn màn trực chuyên môn) | 4 | Can | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 146 | Xà phòng (giặt quần áo công tác) | 1.444 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 147 | Xà phòng (Xử lý dụng cụ) | 20 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 148 | Xô nhựa 5 lít | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 149 | Xô nhựa 10 lít | 18 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 150 | Xô nhựa 15 lít | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 151 | Xô nhựa 20 lít | 33 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 152 | Xô nhựa 40 lít | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 153 | Thùng nhựa 50 lít | 16 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 154 | Thùng nhựa 60lít | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 155 | Thùng nhựa 80lít | 14 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 405.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi