Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972334-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210844766
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 16:13:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,802,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 405.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc gia


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 17 - Thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c) Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Vật tư, hàng hoá mới 100%, được sản xuất năm 2021. - Hàng hoá có ký mã hiệu rõ ràng; Có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ hàng mẫu (mỗi mục hàng 01 (một) sản phẩm theo đơn vị tính) khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Sơn La
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ công văn đi, đến - 200 trang6BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Ấm chén19BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Ấm điện đun nước (Siêu tốc)15CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Bóng đếm4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Bộ vệ sinh máy tính48BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Bột thông cống (nhà vệ sinh274GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Bàn chải rửa nhà vệ sinh83CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Bàn chải rửa tay (to có tay cầm)57CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Bàn chải giặt + rửa dụng cụ, bếp sắc thuốc27CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Bàn chải rửa tay PHẪU THUẬT20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Bàn chải lau bảng16CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Bàn dập ghim (bấm ghim)1CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Bàn dập ghim (bấm ghim)82CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Bàn dập ghim (bấm ghim)8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Băng dính kính trắng9CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Băng dính kính trắng44CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Băng dinh kính trắng7CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Băng dính lụa72CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Băng dính giấy (để viết chữ vào)100CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Bìa A463ReamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Bìa bóng kính A4 dày15ReamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Bình đựng nước giữ nhiệt23CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Bình xịt côn trùng (tiêu diện Kiến - Gián - Muỗi)33BìnhChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Búi rửa chai lọ (Kim loại)14CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Búi rửa chén40CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Bút chì gỗ20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Bút bi xanh5.500CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Bút bi đỏ268CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Bút lông bảng – mực xanh - Hộp 1299CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Bút dạ (bút chết) MÀU XANH7CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Bút cắm bàn69ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Bút xóa29CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Bút dạ kính (mực các màu đen, xanh, đỏ)180CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Bút nhớ dòng47CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Cốc thủy tinh (bộ 6 cái)78BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Ca nhựa loại 1 lít pha OSEROL14CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Ca nhựa loại 2 lít (phòng sắc thuốc)10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Ca, cốc nhựa đựng nước uống (có nắp)460CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Cặp 3 dây bìa các tông bọc giấy lụa102CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Cặp 3 dây bìa các tông bọc giấy lụa64CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Cặp 3 dây bìa nhựa dẻo - Màu Xanh COBAN45CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Bìa hộp văn phòng A4-55 đựng tài liệu31CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Bìa da (kẹp) trình ký13CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Chậu nhôm to 60cm4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Chậu nhựa bé5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46Chậu nhựa 60cm2CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47Chổi chít158CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48Chổi dừa51CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49Chổi lau nhà106CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50Chậu lau nhà xoay 360 độ1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Chổi cọ TOILET61CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52Chổi lông phất bụi (chổi phất trần)20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53Chổi nhựa quét nước81CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54Chổi quét trần nhà (cán I nox)31CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55Chổi Cọ có cán dài41CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56Chổi lau kính8CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57Chổi tre cán dài120CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58Cuốc (bao gồm cả cán)7CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59Xẻng (bao gồm cả cán)6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60Dao cắt thuốc đông y2CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61Dao phát cỏ6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62Dao rọc giấy13CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Dây buộc bệnh án14CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Dây (vòi) bơm hút cồn, dầu xả2MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65Đèn pin to6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66Đèn pin bé34CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Dép nhựa tổ ong157ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68Dao Inox (loại dài 20 cm) - Cắt thuốc đông y, rạch hộp thuốc5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69Đồng hồ treo tường5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Găng tay cao su cổ dài274ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Gáo múc nước nhựa46CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Ghế nhựa thấp10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73Ghế nhựa cao50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Ghim A táp79HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Kim bấm cỡ 13 x 234HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Kim bấm cỡ 17 x 2716HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Kim bấm (nhỏ)123HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Kim bấm (nhỡ)33HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79Kim bấm đại5HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80Giá để tài liệu35CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81Giấy A3 - loại 121ReamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82Giấy A4 - loại 11.040ReamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83Giấy A5 - loại 1428ReamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84Giấy gói thuốc đông y22BịchChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85Giấy thếp17TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86Giấy vệ sinh cho cán bộ+Bệnh nhân1.600BịchChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87Hồ dán nước1.421LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
88Hộp dấu25HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89Hót rác nhựa61CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90Hót rác I nox13CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91Kéo văn phòng35CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92Kéo to cắt thuốc12CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93Kéo sắt cắt tỉa cây cảnh4CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94Kẹp Gỡ ghim48CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95Kẹp bướm25HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
96Kẹp bướm loại25HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97Kẹp bướm màu loại25HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98Khăn mặt - Bó nến200CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99Khăn lau tay + Lau bàn bếp + Lau dụng cụ430CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100Khăn siêu âm + Lau tay phòng tiêm950CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
101Khoá cửa49CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
102Móc dính tường (móc nhựa - treo tài liệu)190CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
103Mực dấu (màu đỏ)17LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104Mực dấu (màu xanh)57LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
105Nhãn dán tài liệu (Giấy nhớ) nhiều mầu229XấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
106Nhãn dán tài liệu (Giấy giao việc) các cỡ màu vàng87XấpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
107Nước rửa chén35ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
108Nước rửa kính125ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
109Nước lau nhà sạch531ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
110Nước xả vải (dung tích 1 lít)4ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
111Nước tẩy trắng đồ vải500ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
112Ống nước mềm (phòng sắc thuốc)26MétChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
113Ô cán dài (đi mưa đưa thuốc cho các khoa)11CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
114Phích nước nóng2CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
115Phích nước nóng15CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
116Pin đại - (Lắp đèn pin thông dụng)420ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
117Pin tiểu - (lắp đồng hồ)307ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
118Pin trung32ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
119Pin tiểu (lắp điều khiển điều hòa, ti vi…)140ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
120Rổ nhựa nhỏ (phát thuốc)5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
121Rổ nhựa to (60 x 40 cm)10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
122Sổ tay bìa da đen - (200 trang)28QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
123Sổ tay bìa da đen - (240 trang)52CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
124Sổ tay bìa giấy (200 trang cả bìa)119QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
125Tẩy (tẩy bút chì)18CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
126Tăm bông (que tăm vê bông hai đầu)30GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
127Thảm gai lau chân chống trượt55CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
128Thảm lau chân54CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
129Thước kẻ81CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
130Túi khuy bấm F4 loại dày (Đựng tài liệu)180CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
131Túi díp đựng thuốc (phát cho bệnh nhân)2KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
132Túi díp đựng thuốc (phát cho bệnh nhân)3KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
133Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 5 kg (màu xanh)303KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
134Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 10 kg (màu xanh)111KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
135Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 30kg (màu xanh)870KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
136Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 5 kg (màu vàng)195KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
137Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 30 kg (màu vàng)236KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
138Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 5 kg (màu đen)95KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
139Túi ni lông đựng rác thải y tế loại 30 kg (màu đen)46KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
140Ủng cao su68ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
141Nước tẩy rửa tolet316ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
142Xà phòng bánh rửa tay diệt khuẩn490BánhChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
143Xà phòng nước rửa tay diệt khuẩn647LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
144Xà phòng (giặt đồ vải bệnh nhân)350TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
145Xà phòng (giặt chăn màn trực chuyên môn)4CanChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
146Xà phòng (giặt quần áo công tác)1.444TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
147Xà phòng (Xử lý dụng cụ)20TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
148Xô nhựa 5 lít20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
149Xô nhựa 10 lít18CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
150Xô nhựa 15 lít3CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
151Xô nhựa 20 lít33CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
152Xô nhựa 40 lít6CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
153Thùng nhựa 50 lít16CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
154Thùng nhựa 60lít2CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
155Thùng nhựa 80lít14CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 405.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->