Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936357-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20210913564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 16:12:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,061,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673092585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618517E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.443.206 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.294.886.412 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,38Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị lực căng dây co 200kg-2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngãi
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngã
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel - Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân - 634 đường 2-9,P.Hòa Cường Nam,Q.Hải Châu-TP Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm QNBS41
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V38,528m3
3Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V32lỗ khoan
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,908m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,423tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,424100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V14,054m3
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,144tấn
11Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
12Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V72,389kg
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V24,185m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V14,344m3
15Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,096tấn
16Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
17Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.645,389kg
18Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
19Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
20Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V788m
21Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V252bộ
22Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
23Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V45bộ
24Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
25Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
26Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
27Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
28Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
29Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
30Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
31Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
32Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
34Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
35Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
36Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
37Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20kg
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
39Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
40Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
41Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
42Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
43Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
46Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
47Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
B Trạm QNBS59
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Tháo dỡ 3 tấm hàng rào B40Theo mô tả kỹ thuật chương V1công
3Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V49,393m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V40lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,964m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,114tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,738tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,502100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,334m3
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
12Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
13Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V77,729kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V37,251m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V12,142m3
16Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2,225tấn
17Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,366tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2.591,55kg
19Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
20Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
21Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V538m
22Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V216bộ
23Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
24Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
25Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V60bộ
26Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
27Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V330bộ
28Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
29Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
30Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V270bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V28m
32Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
36Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
37Bu lông M18x185Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
38Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20kg
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
40Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
41Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
42Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
44Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
46Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
47Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
48Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
C Trạm QNDP06
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ anten
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,836m3
4Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V52,225m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V40lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V2,064m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,135tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,75tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,505100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,61m3
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
13Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
14Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V77,729kg
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,012100m2
16Bê tông nền hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật chương V0,836m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V39,417m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V13,644m3
19Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,105tấn
20Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
21Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.654,789kg
22Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
23Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
24Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V968m
25Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V288bộ
26Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
27Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V60bộ
28Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
29Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
30Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
31Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
32Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
33Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
35Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
39Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
40Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20kg
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
44Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
45Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
47Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
49Lắp đặt anten vibaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
51Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
D Trạm QNDP31
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V24m3
3Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V40lỗ khoan
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,526m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,276tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,334100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V12,341m3
10Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,126tấn
11Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
12Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V69,719kg
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V12,6m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V11,4m3
15Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,096tấn
16Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
17Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.645,389kg
18Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
19Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
20Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V771m
21Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V252bộ
22Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
23Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V45bộ
24Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
25Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
26Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
27Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
28Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
29Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
30Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
31Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
32Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
34Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
35Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
36Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
37Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20kg
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
39Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
40Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
41Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
43Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
46Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
47Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
E Trạm QNDP32
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ anten
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,836m3
4Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V39,574m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V32lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,848m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,581tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,458100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V12,511m3
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
13Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
14Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V75,059kg
15Ván khuôn bê tông nền hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật chương V0,012m2
16Bê tông nền hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật chương V0,611m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V27,363m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V13,047m3
19Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,096tấn
20Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
21Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.645,389kg
22Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
23Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
24Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V772m
25Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V252bộ
26Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
27Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V45bộ
28Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
29Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
30Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
31Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
32Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
33Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
35Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
39Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
40Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20kg
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
44Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
45Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
47Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
49Lắp đặt anten vibaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
51Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
F Trạm QNQN2G
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ anten
3Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V53,713m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V32lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V2,172m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,149tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,75tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,507100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V11,955m3
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
12Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
13Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V77,729kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V40,452m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V13,261m3
16Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,096tấn
17Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.645,389kg
19Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
20Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
21Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V771m
22Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
24Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V45bộ
25Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
26Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
27Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
28Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
29Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
30Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
32Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
36Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
37Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
38Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20kg
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
40Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
41Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
42Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
44Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
46Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
47Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
48Lắp đặt anten vibaTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
49Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
G Trạm QNTN33
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ anten
3Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V49,393m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V32lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,964m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,144tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,738tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,502100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,43m3
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
12Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
13Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V77,729kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V37,443m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V11,95m3
16Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,096tấn
17Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.645,409kg
19Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
20Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
21Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V770m
22Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V252bộ
23Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
24Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V45bộ
25Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
26Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
27Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
28Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
29Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
30Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
32Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
36Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
37Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
38Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20kg
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
40Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
41Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
42Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
44Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
46Lắp đặt anten vibaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
47Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
48Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
49Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
H Trạm QNQN95
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V7,92m3
3Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật chương V10,95m3
4Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V32lỗ khoan
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,034100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,292m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,059tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,22tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,267100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V8,69m3
11Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,126tấn
12Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
13Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V69,719kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V10,727m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V8,143m3
16Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2,232tấn
17Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo (không tính vật tư chính)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,366tấn
18Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V2.598,35kg
19Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
20Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
21Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V524m
22Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V216bộ
23Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
24Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V60bộ
25Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V60bộ
26Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
27Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V330bộ
28Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
29Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
30Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V270bộ
31Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V28m
32Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
33Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
35Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
36Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
37Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
38Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20Kg
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
40Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
41Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
42Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
44Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
46Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
47Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
48Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
I Trạm QNBS50
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ anten
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,836m3
4Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V50,113m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V40lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,964m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,738tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,502100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,334m3
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
13Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
14Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V77,729kg
15Ván khuôn bê tông nền hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật chương V0,012m2
16Bê tông nền hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật chương V0,611m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V38,259m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổTheo mô tả kỹ thuật chương V12,69m3
19Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,096tấn
20Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
21Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.645,389kg
22Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
23Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
24Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V770m
25Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V252bộ
26Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
27Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V45bộ
28Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
29Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
30Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
31Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
32Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
33Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
35Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
39Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
40Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20Kg
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
44Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
45Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
47Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
49Lắp đặt anten vibaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
51Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
52Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
J Trạm QNBS51
1Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co Theo mô tả kỹ thuật chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến Theo mô tả kỹ thuật chương V11 thiết bị
3Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V6,48m3
4Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật chương V13,01m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũTheo mô tả kỹ thuật chương V40lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,676m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,269tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,326100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V12,438m3
12Gia công và lắp đặt bulong neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,126tấn
13Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
14Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móngTheo mô tả kỹ thuật chương V69,719kg
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V10,721m3
16Vận chuyển đất thừa đi dổTheo mô tả kỹ thuật chương V8,769m3
17Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,096tấn
18Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,549tấn
19Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3.645,389kg
20Lót cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
21Tăng đơ f22 Lren=500Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
22Cáp dây co f12Theo mô tả kỹ thuật chương V775m
23Khóa cáp f12Theo mô tả kỹ thuật chương V252bộ
24Ma ní f22 chốt 25Theo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
25Bulong M16x60Theo mô tả kỹ thuật chương V45bộ
26Bulong M20x90Theo mô tả kỹ thuật chương V84bộ
27Bulong M20x60Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
28Bulong M16x50Theo mô tả kỹ thuật chương V474bộ
29Bulong M16x40Theo mô tả kỹ thuật chương V48bộ
30Bulong M12x50Theo mô tả kỹ thuật chương V72bộ
31Bulong M14x50Theo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
32Lắp đặt dây cứu sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
33Lót cáp dây co f8Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
34Tăng đơ f12 Lren = 300Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Khoá cáp F8Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
37Bu lông M14x150Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
38Bu lông M8x185Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
39Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenTheo mô tả kỹ thuật chương V20Kg
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
41Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật chương V33m
42Lập là thép 40x3Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
43Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơTheo mô tả kỹ thuật chương V27m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo mô tả kỹ thuật chương V7điện cực
45Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Theo mô tả kỹ thuật chương V27bộ
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
47Lắp đặt RRUTheo mô tả kỹ thuật chương V1khối máy
48Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
49Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
50Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673092585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618517E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.443.206 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.294.886.412 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,38Kw4
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co lực căng dây co 200kg-2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->