Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:12:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,061,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673092585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618517E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.443.206 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.294.886.412 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,38Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực căng dây co 200kg-2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngãi Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực ven biển tỉnh Quảng Ngã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm QNBS41 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,528 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ khoan |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,908 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,054 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 11 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,389 | kg |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,185 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,344 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,096 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.645,389 | kg |
| 18 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 19 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 20 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 788 | m |
| 21 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | bộ |
| 22 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 23 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 24 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 25 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 26 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 27 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 28 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 29 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 31 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 34 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 35 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 37 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 39 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 40 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 41 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 42 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 43 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 45 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 46 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 47 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| B | Trạm QNBS59 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ 3 tấm hàng rào B40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,393 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | lỗ khoan |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,964 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,738 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,502 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,334 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 12 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,729 | kg |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,251 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,142 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,225 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.591,55 | kg |
| 19 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 20 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 21 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 538 | m |
| 22 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 216 | bộ |
| 23 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 24 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 25 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 26 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 27 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 330 | bộ |
| 28 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 29 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 30 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 32 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 35 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông M18x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 40 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 41 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 42 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 43 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 44 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 46 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 47 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 48 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| C | Trạm QNDP06 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ anten |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,836 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,225 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,064 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,61 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 13 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,729 | kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,836 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,417 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,644 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,105 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 21 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.654,789 | kg |
| 22 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 23 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 24 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 968 | m |
| 25 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 288 | bộ |
| 26 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 27 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 28 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 29 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 30 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 31 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 32 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 33 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 35 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 38 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 44 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 45 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 47 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 49 | Lắp đặt anten viba | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 51 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 52 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| D | Trạm QNDP31 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | lỗ khoan |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,526 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,334 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,341 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,719 | kg |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,4 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,096 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.645,389 | kg |
| 18 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 19 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 20 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 771 | m |
| 21 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | bộ |
| 22 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 23 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 24 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 25 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 26 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 27 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 28 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 29 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 31 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 34 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 35 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 37 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 39 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 40 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 41 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 42 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 43 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 45 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 46 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 47 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| E | Trạm QNDP32 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ anten |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,836 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,574 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,848 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,511 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 13 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,059 | kg |
| 15 | Ván khuôn bê tông nền hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | m2 |
| 16 | Bê tông nền hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,363 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,047 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,096 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 21 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.645,389 | kg |
| 22 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 23 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 24 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 772 | m |
| 25 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | bộ |
| 26 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 27 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 28 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 29 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 30 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 31 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 32 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 33 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 35 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 38 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 44 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 45 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 47 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 49 | Lắp đặt anten viba | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 51 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 52 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| F | Trạm QNQN2G | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ anten |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,713 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ khoan |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,172 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,507 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,955 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 12 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,729 | kg |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,452 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,261 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,096 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.645,389 | kg |
| 19 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 20 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 21 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 771 | m |
| 22 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | bộ |
| 23 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 24 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 25 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 26 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 27 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 28 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 29 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 30 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 32 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 35 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 38 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 40 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 41 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 42 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 43 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 44 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 46 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 47 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 48 | Lắp đặt anten viba | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 49 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| G | Trạm QNTN33 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ anten |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,393 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ khoan |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,964 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,738 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,502 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,43 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 12 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,729 | kg |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,443 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,95 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,096 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.645,409 | kg |
| 19 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 20 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 21 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 770 | m |
| 22 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | bộ |
| 23 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 24 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 25 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 26 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 27 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 28 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 29 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 30 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 32 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 35 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 38 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 40 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 41 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 42 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 43 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 44 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 46 | Lắp đặt anten viba | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 48 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 49 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| H | Trạm QNQN95 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,95 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ khoan |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,292 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,69 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,719 | kg |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,727 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,143 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,232 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo (không tính vật tư chính) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.598,35 | kg |
| 19 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 20 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 21 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 524 | m |
| 22 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 216 | bộ |
| 23 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 24 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 25 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 26 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 27 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 330 | bộ |
| 28 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 29 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 30 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 32 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 35 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Kg |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 40 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 41 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 42 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 43 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 44 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 46 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 47 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 48 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| I | Trạm QNBS50 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba ở độ cao từ 20m đến | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ anten |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,836 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,113 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,964 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,738 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,502 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,334 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 13 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,729 | kg |
| 15 | Ván khuôn bê tông nền hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | m2 |
| 16 | Bê tông nền hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,259 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,69 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,096 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 21 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.645,389 | kg |
| 22 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 23 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 24 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 770 | m |
| 25 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | bộ |
| 26 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 27 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 28 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 29 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 30 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 31 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 32 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 33 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 35 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 38 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Kg |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 43 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 44 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 45 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 46 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 47 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 49 | Lắp đặt anten viba | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 51 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 52 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| J | Trạm QNBS51 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi RRU ở độ cao từ 20m đến | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố rộng > 1m, sâu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,01 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,676 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,438 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Mạ nhúng nóng các cấu kiện neo móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,719 | kg |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,721 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,769 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cột anten, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,096 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | tấn |
| 19 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3.645,389 | kg |
| 20 | Lót cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 21 | Tăng đơ f22 Lren=500 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 22 | Cáp dây co f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 775 | m |
| 23 | Khóa cáp f12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | bộ |
| 24 | Ma ní f22 chốt 25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 25 | Bulong M16x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 26 | Bulong M20x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84 | bộ |
| 27 | Bulong M20x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 28 | Bulong M16x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 474 | bộ |
| 29 | Bulong M16x40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 30 | Bulong M12x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 31 | Bulong M14x50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây cứu sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 33 | Lót cáp dây co f8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Khoá cáp F8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 36 | Maní f12 chốt 14 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bu lông M14x150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông M8x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 39 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Kg |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 41 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 42 | Lập là thép 40x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 43 | Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 44 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | điện cực |
| 45 | Khóa cáp f12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 47 | Lắp đặt RRU | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | khối máy |
| 48 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 49 | Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
| 50 | Dọn dẹp, vệ sinh hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673092585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134618517E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.443.206 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.294.886.412 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải tối thiểu 2 tấn | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,38Kw | 4 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 4 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | lực căng dây co 200kg-2 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi