Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970893-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210967474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 16:22:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,756,774,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có hợp đồng cải tạo sửa chữa nhà cấp III trở lên, cao≥ 3 tầng có Sxd≥333m2, Ssàn≥1000m2 vừa thi công vừa làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạngIII trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01 người; chuyên ngành điện 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bậc 4/7
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Thợ nề: 5 ngườiThợ điện: 1 ngườiThợ sắt: 1 ngườiThợ mộc: 1 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông các loại(cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3 (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máyGiấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Công ty Cổ Phần Môi trường Đô thị Phú Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên , địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên Địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên, Điện thoại: 0257. 3867177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH sản xuất và Thương mại Đất Phú; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD-TM Tân Gia Tiến; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và Kết quả đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên , địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên Địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên, Điện thoại: 0257. 3867177


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên Địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên, Điện thoại: 0257. 3867177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Sung – Chủ tịch HĐQT,Địa chỉ: 72 Tản Đà, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kinh doanh - Công ty CP Môi trường Đô thị Phú Yên, số 72 Tản Đà, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
HĐQT Công ty CP Môi trường Đô thị Phú Yên, số 72 Tản Đà, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V, bản vẽ19,496m3
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V, bản vẽ22,05m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V, bản vẽ9,675m2
4Tháo dỡ vách kínhTheo chương V, bản vẽ56,48m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V, bản vẽ2,1m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V, bản vẽ2,841m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V, bản vẽ4,272m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V, bản vẽ12,68m2
9Tháo dỡ trầnTheo chương V, bản vẽ125,3m2
10Tháo dỡ lam ri gỗ ốp tườngTheo chương V, bản vẽ16,371m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V, bản vẽ189,795m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V, bản vẽ233,511m2
13Sửa chữa cửa (nhân công cả vật liệu)Theo chương V, bản vẽ16công
14Vệ sinh toàn bộ nền gạchTheo chương V, bản vẽ12công
15tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngTheo chương V, bản vẽ2công
16cắt tường gạch chôn tôn láng cắt nướcTheo chương V, bản vẽ4,7m
17Đục nhám bề mặt tam cấpTheo chương V, bản vẽ17,298m2
18Đục tẩy bê mặt sàn bê tông xử lý chống thấmTheo chương V, bản vẽ121,69m2
19đục tường xử lý vết nứtTheo chương V, bản vẽ55m
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V, bản vẽ129,57m2
21Phá lớp vữa trát đá rửa tường, cột, trụTheo chương V, bản vẽ352,127m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V, bản vẽ36,279m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, bản vẽ36,279m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, bản vẽ326,511m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V, bản vẽ9,231100m2
26công di chuyển và lắp lại thiết bị từng phòng khi tổ chức biện pháp thi côngTheo chương V, bản vẽ50công
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V, bản vẽ6,146m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V, bản vẽ2,442m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ0,258m3
30Chà đánh bóng bậc cấp granitôTheo chương V, bản vẽ31,83m2
31Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông chống nóng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, bản vẽ16cái
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V, bản vẽ121,69m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, bản vẽ128,02m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ0,678m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ6,776m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ2,6m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ6,132m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ14,96m2
39Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, bản vẽ0,03m3
40Gia công, lắp đặt thép lanh tôTheo chương V, bản vẽ0,003tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V, bản vẽ0,006100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V, bản vẽ1cái
43Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V, bản vẽ3,938m2
44Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiềnTheo chương V, bản vẽ10,331m2
45Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700Theo chương V, bản vẽ4,387m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55Theo chương V, bản vẽ38m2
47Lắp dựng lam treo nhômTheo chương V, bản vẽ21,168m2
48Trát tường dày 2cm xử lý vết nứt, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ11m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ23,862m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ697,223m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lớp 2 trang trí mặt tiền)Theo chương V, bản vẽ32,926m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ0,6m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chương V, bản vẽ213,105m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo chương V, bản vẽ2.332,001m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo chương V, bản vẽ179,762m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo chương V, bản vẽ965,724m2
57Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V, bản vẽ114,86m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V, bản vẽ747,711m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, bản vẽ153,762m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ901,473m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ89,567m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V, bản vẽ3.321,587m2
63Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ233,511m2
64Gia công lan canTheo chương V, bản vẽ0,133tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, bản vẽ10,08m2
66Ốp bồn hoa gạch 7x30cmTheo chương V, bản vẽ6,545m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V, bản vẽ26,436m2
68Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp vữa XM M75Theo chương V, bản vẽ21,667m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, bản vẽ0,519tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, bản vẽ0,519tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, bản vẽ1,035tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, bản vẽ3,832100m2
73Gia công hệ khung ốp tônTheo chương V, bản vẽ0,274tấn
74Lắp dựng hệ khung ốp tônTheo chương V, bản vẽ0,274tấn
75Ốp tường tôn la phong mạ màu sóng vuôngTheo chương V, bản vẽ6,425100m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, bản vẽ351,9281m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V, bản vẽ0,672100m
78Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, bản vẽ5cái
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đào gốc cây hiện trạngTheo chương V, bản vẽ1gốc
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép (bó vỉa)Theo chương V, bản vẽ4,428m3
3Phá dỡ nền bê tông vỉa hèTheo chương V, bản vẽ127,39m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V, bản vẽ10,798m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, bản vẽ10,798m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V, bản vẽ97,182m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, bản vẽ2,3061m3
8lót bạt nylon nhựa tái sinhTheo chương V, bản vẽ1,27100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo chương V, bản vẽ12,7m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ1,949m3
11Lát đá granite mặt thô KT(60x30x3)cmTheo chương V, bản vẽ123,282m2
12Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá granit quy cách (350x250x1000)mm, vát cạnh (300x120)mmTheo chương V, bản vẽ31,55m
13Cung cấp ,lắp đặt bó vỉa đá granit quy cách (350x250x500)mm , vát cạnh (300x120)mmTheo chương V, bản vẽ8,9m
14Cung cấp, lắp đặt đá granite bồn hoa mặt thô màu xám đen KT(100x300x1100)mmTheo chương V, bản vẽ17,6m
15Trồng cây giáng hương đường kính gốc 20-25cm, cao 4-5m (kích thước bầu 70x70x70)Theo chương V, bản vẽ3cây
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo chương V, bản vẽ31cây/ 90ngày
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngTheo chương V, bản vẽ10công
2Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600, 48WTheo chương V, bản vẽ29bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, bản vẽ8bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây D20+phụ kiệnTheo chương V, bản vẽ400m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ30cái
6Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V, bản vẽ11cái
7Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V, bản vẽ480m
8Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V, bản vẽ300m
9Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V, bản vẽ20m
10Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V, bản vẽ350m
11Lắp đặt đèn pha led 50wTheo chương V, bản vẽ1bộ
12Lắp đặt ô cắm baTheo chương V, bản vẽ17cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, các loạiTheo chương V, bản vẽ51hộp
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường(Bao gồm cả phần thiết bị)Theo chương V, bản vẽ1máy
15Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo chương V, bản vẽ1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt tủ điện 400x600x250 sơn tĩnh điệnTheo chương V, bản vẽ1cái
18Gia công, đóng cọc cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chương V, bản vẽ1cọc
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, bản vẽ1bộ
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây D20+phụ kiệnTheo chương V, bản vẽ550m
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ33cái
22Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V, bản vẽ20cái
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V, bản vẽ600m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V, bản vẽ505m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V, bản vẽ48m
26Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V, bản vẽ400m
27Lắp đặt Đèn LED ốp trần 300 24WTheo chương V, bản vẽ10bộ
28Lắp đặt ô cắm baTheo chương V, bản vẽ23cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, các loạiTheo chương V, bản vẽ69hộp
30Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo chương V, bản vẽ1cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V, bản vẽ2bộ
32Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây D20+phụ kiệnTheo chương V, bản vẽ350m
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, bản vẽ26cái
34Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V, bản vẽ10cái
35Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V, bản vẽ460m
36Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V, bản vẽ150m
37Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V, bản vẽ5m
38Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo chương V, bản vẽ320m
39Lắp đặt đèn LED ốp trần 300 24WTheo chương V, bản vẽ2bộ
40Lắp đặt ô cắm baTheo chương V, bản vẽ9cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, các loạiTheo chương V, bản vẽ40hộp
42Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo chương V, bản vẽ1cái
D HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chương V, bản vẽ26m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V, bản vẽ0,5m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, bản vẽ1,751m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, bản vẽ0,018100m3
5Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chương V, bản vẽ6cọc
6Lắp đặt kim thu sétTheo chương V, bản vẽ1cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2Theo chương V, bản vẽ12,5m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2Theo chương V, bản vẽ62,5m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi Ống nhựa trắng luồn dây thoát sét D20+phụ kiệnTheo chương V, bản vẽ62,5m
10Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống tráng kẽm đk 60mmTheo chương V, bản vẽ0,02100m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V, bản vẽ1hộp
12Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V, bản vẽ1bộ
13lót bạt nylon nhựa tái sinhTheo chương V, bản vẽ0,063100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V, bản vẽ0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có hợp đồng cải tạo sửa chữa nhà cấp III trở lên, cao≥ 3 tầng có Sxd≥333m2, Ssàn≥1000m2 vừa thi công vừa làm việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạngIII trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01 người; chuyên ngành điện 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,25 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng(tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.22
4 Công nhân bậc 4/7 8 Thợ nề: 5 ngườiThợ điện: 1 ngườiThợ sắt: 1 ngườiThợ mộc: 1 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít(cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
2 Máy đầm bê tông các loại(cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
3 Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
4 Đầm cóc (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3 (máy) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máyGiấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực)1
7 Máy cắt uốn thép (cái) Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
8 Máy khoan bê tông (cái) Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
9 Máy mài (cái) Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->