Gói thầu: Ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước huyện Trà Bồng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước huyện Trà Bồng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3799/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:44:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,550,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng huyện Trà Bồng |
| E-CDNT 1.2 |
Ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước huyện Trà Bồng năm 2021 Ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước huyện Trà Bồng năm 2021 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3799/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống mạng Lan | 3 | Công | Kiểm tra toàn bộ hệ thống mạng Lan | ||
| 2 | Cáp mạng | 250 | mét | Cáp mạng Comscope CAT6, chuẩn UTP (P/N: 4-1427254-6, hàng hóa chính hãng có CO, CQ) Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 3 | Đầu nối (Connector) RJ-45 | 2 | Hộp | Đầu nối (Connector) RJ-45 Commscope CAT6, 3 mảnh (P/N: 6-2111989-3, chính hãng) (100 cái/bịch) | ||
| 4 | Ổ cắm mạng CAT5E | 25 | Cái | Ổ cắm mạng CAT5E 2 cổng RJ45 CLIPSAL. Xuất xứ: Việt NamỔ cắm mạng CLIPSAL 2 cổng RJ45 CAT5E, Bao gồm:- Mặt 2 lỗ: (USWPS2PCC): 30 Series Wall Plate, 2-Port Shuttered, US style (Vertical, 112mmx70mm)- Đế âm hoặc đế nổi:- Hạt nhân mạng R45: Category 5e, UTP, 180 Keystone Modular Jack, V3, Individual Pack, White | ||
| 5 | 48-Port Gigabit Switch TP-LINK | 1 | Cái | 48-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1048. 48 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán; Vỏ bằng thép, gắn được trên tủ Rack 19 in; Tốc độ lọc dữ liệu 100% sẽ loại bỏ tất cả các gói tin bị lỗi; Hỗ trợ kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x đối với chế độ Full Duplex và áp suất đối với chế độ Half Duplex; Thiết kế switching không bị chặn qua đó có thể chuyển tiếp và lọc các gói tin với lưu lượng truyền tải có tốc độ tối đa; Công suất chuyển mạch 96 Gbps; Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo; Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging; Hỗ trợ cổng Auto-negotiation N-Way, lưu trữ và chuyển tiếp; | ||
| 6 | Bộ phát Wifi | 3 | Cái | Bộ phát Wifi băng tần kép TP-Link Archer C7 AC1750- Kích thước : 243 x 160.6 x 32.5 mm- Chuẩn không dây: IEEE 802.11ac/n/a 5GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz- Tốc độ truyền: 5GHz: Up to 1300Mbps, 2.4GHz: Up to 450Mbps- Tần số: 2.4GHz và 5GHz- Cổng+ 4 cổng LAN 10/100/1000Mbps+ 1 cổng WAN 10/100/1000Mbps+ 2 cổng USB 2.0- Ăng ten: 03 ăng ten ngoài (5dBi)- Bảo mật không dây: 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA-PSK2 encryption- Tương thích hệ điều hành: Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux | ||
| 7 | Tủ mạng LAN | 1 | Cái | Tủ mạng LAN: Loại tủ Rack 20U- Model: 3C-R20B06- Tủ bằng Thép CT38 (TCVN 1765-75) sơn tĩnh điện, màu đen.- Kích thước tủ (mm): H1040 x W600 x D600 (tiêu chuẩn lắp 19inch)- Kết cấu theo modul gồm: Đế, Nóc, Cánh trước, Cánh sau, 2 Cánh hông, Hệ thống gá thanh tiêu chuẩn, Hệ thống bánh xe, chân vặn cân bằng, Hệ thống quạt thông gió. - Hệ thống 4 bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ. Tủ có 02 cửa, 02 khoá; Cửa trước lưới thoáng 65%- Chịu tải trọng đến 400kg- Bảo hành: 12 tháng- Xuất xứ: Việt NamSản phẩm được sản xuất theo quy trình ISO 9001-2015, ISO 14001-2015 | ||
| 8 | Camera | 6 | Cái | Camera. Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel Hikvision DS-2CD2T43G0-I8Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Đầu ghi hình Đầu ghi Dahua 8 kênh DH-XVR5108HS-X. Xuất xứ: Trung Quốc.Kèm theo ổ cứng HDD WD PURPLE 2TB WD20PURZ. Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 10 | Tivi phục vụ giám sát | 1 | Cái | Tivi phục vụ giám sátModel: 43 Inch UA43TU8100KXXV Hiệu: SamsungXuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Nhân công thực hiện | 3 | Công | Nhân công thực hiện | ||
| 12 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch Catalyst WS-C3650-24TS-S được tích hợp với 24 cổng Ethernet và 4 x 1G cổng Uplink SFP trong Bộ tính năng IP Base Thiết bị chuyển mạch Switch WS-C3650-24TS-S có dải băng thông lên đến 160Gpbs Tốc độ chuyển tiếp băng thông 41,66Mpbs, Công suất chuyển mạch 88 Gbps | ||
| 13 | Thiết bị bức tường lửa | 1 | Bộ | Thiết bị bức tường lửa Sopho XG 450 rev. 2 EnterpriseProtect Plus, 3-year (US power cord) | ||
| 14 | Nhân công thực hiện | 2 | Công | Nhân công thực hiện | ||
| 15 | Thiết bị chống sét cho đường mạng và Giá đỡ | 1 | Cái | Thiết bị chống sét cho đường mạng và Giá đỡ RJ45- Thiết bị chống sét APC PNET1GB (APC ProtectNet standalone surge protector for 10/100/1000 Base-T Ethernet lines); - Giá đỡ chống sét APC PRM24 (APC 24 position chassis for replaceable data line surge protection modules, 19" rackmount, 1U)- Thiết bị chống sét cho hệ thống Tel, hệ thống mạng LAN APC PNETR6 (APC Surge Module for CAT6 or CAT5/5e Network Line, Replaceable, 1U, use with PRM4 or PRM24 Chassis)Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 16 | Thiết bị chống sét điện thoại + giá đỡ | 1 | Cái | Thiết bị chống sét điện thoại + giá đỡ- Giá đỡ PRM24;- Chống sét cho điện thoại và ADSL PTEL2R;- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 17 | Thiết bị căt lọc sét nguồn điện | 1 | Cái | Thiết bị căt lọc sét nguồn điện: DLSF 20A LPI Power line surge filter, 20A, 1 Ph, DIN Mount, 240V AC, 3 Mode L-N, L-E & N-Eprotection, 12kA +12 kA Maximum surge rating L-N, Protection per mode, 20kA N-E Protection | ||
| 18 | Nhân công thực hiện | 2 | Công | Nhân công thực hiện | ||
| 19 | Tivi phục vụ Hội nghị truyền hình trực tuyến | 1 | Cái | Tivi phục vụ Hội nghị truyền hình trực tuyến Model: 55 Inch Hiệu: SamsungXuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi