Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953984-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:51:00 đến ngày 2021-10-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,661,153,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491729517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98345903E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp) ≥ 3.699.000.000 đồng.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 09 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Bảng giá hợp đồng; 3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.699.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh thiết bị cẩu đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Di dời tái lập lưới điện thuộc công trình Nâng cấp tuyến đường TL31 (từ Bờ hữu sông Sài Gòn đến đường TL15), Phường Thạnh Lộc, Quận 12 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 – Địa chỉ: 203/19 Đường Trục, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh (Là bộ phận của Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN 15 - 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | 382 | m | |
| 2 | Cung cấp và rải căng dây thủ công, dây M150-22KV | 18 | m | |
| 3 | Cung cấp và đổ bê tông chân cột | 5,8205 | m3 | |
| 4 | Cung cấp và dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | 17 | cột | |
| 5 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | 23 | m3 | |
| 6 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | 23 | m3 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | 13 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đà L75 - 0,8m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 1 | bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 19 | bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | 18 | sứ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | 81 | sứ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | 36 | chuỗi | |
| 13 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | 12 | kg | |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 12 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 12 | m3 | |
| 16 | Cung cấp và lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | 21 | m | |
| 17 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | 9 | cọc | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Uclevis | 18 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp ống nhựa Þ27 bảo vệ cáp | 9 | m | |
| 20 | Tháo dây thủ công, dây A50-22KV | 780 | m | |
| 21 | Tháo dây thủ công, dây AC-ACSR 50 | 50,96 | m | |
| 22 | Tháo dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | 198,1 | m | |
| 23 | Tháo dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | 1.548 | m | |
| 24 | Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV | 780 | m | |
| 25 | Rải căng dây thủ công, dây AC-ACSR 50 | 50,96 | m | |
| 26 | Rải căng dây thủ công, dây AC, ACSR 95mm2 | 198,1 | m | |
| 27 | Rải căng dây thủ công, Cáp Al lõi thép bọc 24KV 240mm2 | 1.548 | m | |
| 28 | Cung cấp và trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (thi công hotline) | 6 | Cột | |
| 29 | Cung cấp và thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (thi công hotline) | 5 | 3 sứ | |
| 30 | Cung cấp và thay sứ treo đường dây 3 pha (thi công hotline) | 15 | sứ | |
| 31 | Cung cấp và thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (thi công hotline) | 3 | xà | |
| 32 | Cung cấp và thay xà xà lệch trên trụ đường dây 3 pha (thi công hotline) | 4 | xà | |
| 33 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (thi công hotline) | 6 | cò | |
| B | HẠNG MỤC: NGUỒN PHÁT ĐIỆN - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | 6 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm | 2 | bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bảng báo nguy hiểm | 2 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | 14 | cọc | |
| 6 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | 6 | kg | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 6 | m3 | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 6 | m3 | |
| 9 | Cung cấp và lắp ống nhựa Þ168 bảo vệ cáp | 32 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | 36 | m | |
| 11 | Cung cấp và ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | 64 | đầu | |
| 12 | Cung cấp và lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | 6 | m | |
| 13 | Cung cấp và lắp Đà U 100 0,5m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 4 | bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp Đà U160 - 0,5m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 2 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp Đà U100-0,7m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 6 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp Đà U 100 1,1m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 4 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp Đà U 160 1,457m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 2 | bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp Đà U 160 1,7m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 4 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp Đà U 160 2,1m trên cột ( ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | 4 | bộ | |
| 20 | Tháo thùng máy cắt hợp bộ | 4 | tủ | |
| 21 | Tháo cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | 120 | m | |
| 22 | Tháo cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt Thùng máy cắt hợp bộ | 4 | tủ | |
| 24 | Lắp cáp Cu bọc 200mm2 xuống thiết bị | 120 | m | |
| 25 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | 20 | m | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất | 255 | m | |
| 2 | Cung cấp và dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | 17 | cột | |
| 3 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | 17 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | 17 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và đổ bê tông chân cột | 2,9815 | m3 | |
| 6 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | 18 | kg | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 18 | m3 | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 18 | m3 | |
| 9 | Cung cấp và lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | 128 | m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | 1.514 | m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | 1.207,7 | m | |
| 12 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | 18 | cọc | |
| 13 | Cung cấp và ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | 84 | đầu | |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | 1.314 | m | |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | 905 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | 1.314 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | 905 | m | |
| D | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực | 32 | Bộ | |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo LBS 24kV 630A 3P + Bệ chì | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van, điện áp | 6 | bộ | |
| 4 | TN-HC LA 18kV | 6 | cái | |
| 5 | TN-HC FCO 24kV 100A | 3 | cái | |
| 6 | TN-HC LBS 24kV 630A 3P + Bệ chì | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt LBS 24kV 630A 3P + Bệ chì | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | 6 | bộ | |
| 10 | Tháo chống sét van, điện áp | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | 2 | máy | |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | 6 | bộ | |
| 13 | TN-HC LA 18kV | 6 | cái | |
| 14 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | 2 | máy | |
| 15 | TN-HC FCO 24kV 100A | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | 2 | máy | |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | 6 | bộ | |
| 19 | Tháo Máy cắt hạ thế 250A | 1 | cái | |
| 20 | TN-HC hộp domino 9 cực | 32 | hộp | |
| 21 | TN-HC Máy cắt hạ thế 250A 3P | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | 32 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Máy cắt hạ thế 250A | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491729517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98345903E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp) ≥ 3.699.000.000 đồng.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 09 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Bảng giá hợp đồng; 3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 4/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.699.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 hợp đồng di dời và tái lập lưới điện (trong đó có hạng mục đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp), có giá trị hợp đồng ≥ 1.233.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cẩu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh thiết bị cẩu đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Sào thao tác trung thế | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Sào tiếp địa | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Thiết bị đo điện trở đất | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy khoan | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi