Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:38:00 đến ngày 2021-10-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Can bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp trường THCS và THPT huyện Bát Xát; hạng mục: Nhà hiệu bộ và nhà cầu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,009 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,941 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,868 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,834 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,214 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,634 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,289 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,943 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,355 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,737 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,088 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,381 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,882 | m3 |
| 22 | VK giằng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,222 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 25 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,971 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,169 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,262 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,681 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái tầng 2+3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,93 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 248,564 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 248,564 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5&+11.1m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 473,464 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5&+11.1m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 473,464 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,824 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,07 | m3 |
| 36 | SXLD ván khuôn cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,94 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,034 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,405 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,191 | m3 |
| 40 | SXLD ván khuôn dầm (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,566 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7.5&+11.1m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,901 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 125,985 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 125,985 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +7.5&+11.1m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 244,246 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5&+11.1m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 206,146 | m2 |
| 46 | SXLD cốt thép dầm D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,844 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép dầm D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,543 | tấn |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,299 | m3 |
| 49 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,83 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,792 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53,792 | m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,617 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,33 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,47 | m3 |
| 56 | SXLD ván khuôn lanh tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,399 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,728 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,728 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,22 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,22 | m2 |
| 63 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 107,145 | m3 |
| 64 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,715 | m3 |
| 65 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,311 | m3 |
| 66 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,907 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 161,069 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89,698 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 161,069 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89,698 | m2 |
| 71 | Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 1+2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,312 | m2 |
| 72 | Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128,202 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,312 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128,202 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 215,493 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 215,493 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116,349 | m2 |
| 78 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,35 | m |
| 79 | Trát trang trí ngọn đuốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,113 | m2 |
| 80 | Trát trang trí ngọn đuốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,113 | m2 |
| 81 | Trát trang trí ngọn đuốc dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 3) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,113 | m2 |
| 82 | Trát trang trí ngọn đuốc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,541 | m2 |
| 83 | Trát trang trí ngọn đuốc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,541 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 117,923 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 762,94 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 762,94 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 333,435 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 333,435 | m2 |
| 89 | Xây tường thu hồi gạch k nung 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 50# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,677 | m3 |
| 90 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,691 | m3 |
| 91 | Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75# | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,348 | m3 |
| 92 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,224 | m3 |
| 93 | Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 157,664 | m2 |
| 94 | Đắp vữa sần trang trí tường mặt ngoài cửa mái, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,097 | m2 |
| 95 | Miết mạch tường gạch loại lõm trang trí cửa mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,441 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,278 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95,614 | m |
| 98 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,157 | m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,53 | m3 |
| 100 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 101 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,124 | tấn |
| 102 | Sản xuất thép hộp rỗng 40x80x2 trang trí ô trống cửa mái cốt +11.1m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,84 | m2 |
| 104 | Lắp đặt thép trang trí cửa mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 105 | Sản xuất con sơn thép hộp rỗng 80x80x3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,355 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,656 | m2 |
| 107 | Lắp đặt con sơn thép hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,355 | tấn |
| 108 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,926 | m2 |
| 109 | Ngói bò úp nóc to (3 viên /md) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,642 | viên |
| 110 | Lợp mái tôn múi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,204 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2.2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,437 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,437 | tấn |
| 113 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 176,069 | m2 |
| 114 | Sản xuất thanh kèo thép [120x52x4,8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,801 | tấn |
| 115 | Lắp dựng kèo thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,801 | tấn |
| 116 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,523 | m2 |
| 117 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,253 | m2 |
| 118 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,93 | m2 |
| 119 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,253 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa thép thăm mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 121 | Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,345 | m2 |
| 122 | Bật sắt tròn D18 làm thang lên mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 123 | Quả cầu lọc rác trên mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 124 | Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,646 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,976 | m2 |
| 126 | Sản xuất lan can ống thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 127 | Sản xuất lan can thép vuông đặc 14x14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,281 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,605 | m2 |
| 129 | 2 Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,374 | m2 |
| 131 | Đổ BT chớp đá 1x2, mác 200 ĐS | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,581 | m3 |
| 132 | SXLD ván khuôn chớp BTCT | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 133 | SXLD cốt thép chớp BT CT D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,162 | tấn |
| 134 | Lắp đặt chớp BTCT TL | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 135 | Trát chớp BT trang trí cửa mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,916 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56,916 | m2 |
| 137 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,263 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,425 | 100m3 |
| 139 | Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 1+2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 391,483 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 203,85 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,486 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140,721 | m2 |
| 143 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,248 | m3 |
| 144 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,166 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,722 | m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,501 | m3 |
| 147 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,881 | m3 |
| 148 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,338 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,042 | m2 |
| 150 | Trát thành chắn bậc tam cấp 2 bên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,48 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,48 | m2 |
| 152 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,157 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 154 | Kẻ mạch lõm đường dốc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,57 | m2 |
| 155 | Ốp gạch thẻ 60x240 tường chân móng xung quanh nhà | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,244 | m2 |
| 156 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,912 | m3 |
| 157 | Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,255 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 121,048 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 121,048 | m2 |
| 160 | Sản xuất ô hoa sắt vuông rỗng 20x20x1.5 trang trí lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,115 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,806 | m2 |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,938 | m2 |
| 163 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,676 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bê tông lan can | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,166 | tấn |
| 166 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,068 | m2 |
| 167 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,942 | m3 |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,031 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,995 | m3 |
| 171 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,613 | m3 |
| 172 | Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,65 | m2 |
| 173 | Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,272 | m2 |
| 174 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 82,922 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,289 | m3 |
| 176 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 177 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,987 | m3 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 181 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,26 | m3 |
| 182 | Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,656 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,403 | m2 |
| 184 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,403 | m2 |
| 185 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 186 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,179 | m3 |
| 187 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 188 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 190 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 191 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 192 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,455 | m2 |
| 193 | Bê tông hè, đá 4x6, chiều rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,846 | m3 |
| 194 | Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,073 | m2 |
| 195 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,073 | m2 |
| 196 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,073 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,073 | m2 |
| 198 | SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,12 | m2 |
| 199 | SXLD cửa sắt xếp không lá gió đã có u ray | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,936 | m2 |
| 200 | Khoá cửa sắt xếp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,446 | tấn |
| 202 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95,309 | m2 |
| 203 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,023 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 200,722 | m2 |
| 205 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 206 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,033 | m2 |
| 207 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,519 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,772 | m2 |
| 209 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71,372 | m2 |
| 210 | Gioăng cao su đệm kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.214,24 | md |
| 211 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,797 | kg |
| 212 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4.512 | cái |
| 213 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 141,39 | m2 |
| 214 | Khoá cửa đi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 215 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | cái |
| 216 | Móc gió cửa sổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 217 | Tay kéo cửa sổ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 218 | Bản lề cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 424 | cái |
| 219 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 356 | cái |
| 220 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,199 | tấn |
| 221 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,902 | m2 |
| 222 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100,656 | m2 |
| 223 | Thép hộp 50x100x2.5 làm khung hoa sắt trên cửa sắt xếp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 224 | Lắp dựng khung cửa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 225 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,925 | m2 |
| 226 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,816 | 100m2 |
| 227 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 228 | Măng sông PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 229 | Cút 90 PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 230 | Cút 45 PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 231 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,36 | m3 |
| 232 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,606 | m3 |
| 233 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,754 | m3 |
| 234 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,55 | 100m |
| 235 | Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 236 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 237 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 238 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 239 | Van khóa PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 240 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 241 | Tê đều PP- R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 242 | Cút 90 PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 243 | Măng sông PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 244 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 245 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 246 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,625 | m3 |
| 247 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,116 | m3 |
| 248 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 249 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | m3 |
| 250 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 251 | Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,31 | m3 |
| 252 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,944 | m2 |
| 253 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,016 | m2 |
| 254 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,96 | m2 |
| 255 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | m3 |
| 256 | Ghép ván khuôn nắp bể | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 257 | SXLD cốt thép tấm đan bể | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 259 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,316 | m2 |
| 260 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,017 | m3 |
| 261 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,035 | m3 |
| 262 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 263 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 264 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 265 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 267 | Tê thu PP-R D32x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 268 | Tê thu PP-R D32x20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 269 | Tê thu PP-R D25x20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 270 | Tê đều PP- R D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 271 | Côn thu PP-R D32x25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 272 | Côn thu PP-R D25x20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 273 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 274 | Cút 90 PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 275 | Cút 90 PP-R D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 276 | Van PP-R D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 277 | Van PP-R D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 278 | Van PP-R D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 279 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 280 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 281 | Ống nhựa U.PVC D76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 282 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 283 | Y 135 PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 284 | Y 135 PVC D76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 285 | Tê thu PVC D48/76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 286 | Tê PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 287 | Tê PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 288 | Chếch PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 289 | Chếch PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 290 | Chếch PVC D76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 291 | Cút PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 292 | Đầu bịt nhựa D76 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 293 | Đầu bịt nhựa D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 298 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 299 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt kệ kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt giá treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 302 | Van gạt D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 304 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 305 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 306 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 308 | Van phao D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 309 | Rọ chắn rác D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 310 | Phễu thu sàn D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cáI |
| 311 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 312 | Ống nhựa U.PVC D27 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 313 | Chếch D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,202 | m3 |
| 315 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 316 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,567 | m3 |
| 317 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 318 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,134 | m3 |
| 319 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,529 | m3 |
| 320 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 321 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | tấn |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,085 | tấn |
| 323 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,528 | m3 |
| 324 | Ván khuôn dầm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 325 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 326 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | tấn |
| 327 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,704 | m3 |
| 328 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 329 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | tấn |
| 330 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 332 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,988 | m3 |
| 333 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,733 | m2 |
| 334 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,733 | m2 |
| 335 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,733 | m2 |
| 336 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,472 | m2 |
| 337 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,889 | m2 |
| 338 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 339 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W-Máng phản quang | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 340 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 341 | Đèn ốp trần D300 lắp bóng LED 1x18W | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39 | bộ |
| 342 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63 | cái |
| 343 | Tủ điện kim loại âm tường KT 600x400x200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 344 | Hộp lắp Aptomat đế nhựa loại 4-8 modul | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 345 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 347 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 349 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 350 | Lắp đặt quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 351 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=63A-18KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 352 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=30A-18KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 353 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50A-10KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 354 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30A-10KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 355 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A-10KA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 356 | Dây dẫn vào nhà ABC 4x16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 357 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 358 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 359 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 186 | m |
| 360 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 357 | m |
| 361 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 580 | m |
| 362 | Ống nhựa xoắn D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 363 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 910 | m |
| 364 | Móc néo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 365 | Kẹp siết EA 16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 366 | Đai thép D19x1mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 367 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 368 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 369 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63 | m |
| 370 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37 | m |
| 371 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cọc |
| 372 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 373 | Đào móng băng, rộng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,297 | m3 |
| 374 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 375 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bình |
| 376 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | bình |
| 377 | Hộp chữa cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 378 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 379 | Bộ định tuyến(rounter) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 380 | Bộ chuyển mạch phân tầng (SWITCH 24PORT) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 381 | Cáp mạng UTP tiêu chuẩn CAT 6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 499 | m |
| 382 | Ổ cắm 1 cổng lắp âm tường cho mạng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 383 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 499 | m |
| 384 | Rắc cắm RJ45 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74 | cái |
| 385 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,93 | m3 |
| 386 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,796 | m3 |
| 387 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,107 | tấn |
| 388 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 389 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,589 | 10m2 |
| 390 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,909 | m3 |
| 391 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,575 | m3 |
| 392 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,414 | m3 |
| 393 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,177 | tấn |
| 394 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 395 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,282 | tấn |
| 396 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 397 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 398 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,177 | tấn |
| 399 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Can bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi