Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971583-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210905417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 16:38:00 đến ngày 2021-10-08 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Can bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp trường THCS và THPT huyện Bát Xát; hạng mục: Nhà hiệu bộ và nhà cầu
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,831100m3
2Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,009m3
3Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,941m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,724m3
5Ván khuôn lót móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,188100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42,89m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,48100m2
8Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,868m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,851100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,076tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,834tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,214tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,634tấn
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,289m3
15Ván khuôn lót giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,324100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,943m3
17Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,355100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,737tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,088tấn
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,381m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,882m3
22VK giằng móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,366100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,222tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,116tấn
25Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,971m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,169100m3
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,262m3
28Ván khuôn sàn mái tầng 1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,681100m2
29Ván khuôn sàn mái tầng 2+3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,93100m2
30Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V248,564m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V248,564m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5&+11.1m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V473,464m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5&+11.1m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V473,464m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,824tấn
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,07m3
36SXLD ván khuôn cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,94100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,034tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,405tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,191m3
40SXLD ván khuôn dầm (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,566100m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7.5&+11.1m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,901100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V125,985m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V125,985m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (cốt +7.5&+11.1m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V244,246m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (cốt +7.5&+11.1m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V206,146m2
46SXLD cốt thép dầm DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,844tấn
47SXLD cốt thép dầm DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,543tấn
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,299m3
49Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,83m3
50Ván khuôn cầu thangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,56100m2
51Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,792m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53,792m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,617tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,33tấn
55Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,47m3
56SXLD ván khuôn lanh tôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,7100m2
57SXLD cốt thép lanh tô DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,399tấn
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,728m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,728m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,88m2
61Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,22m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,22m2
63Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V107,145m3
64Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,715m3
65Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,311m3
66Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,907m3
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V161,069m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89,698m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1+2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V161,069m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89,698m2
71Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 1+2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,312m2
72Trát trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ trong nhà k nằm trong tường) - Tầng 3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128,202m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40,312m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128,202m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V215,493m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V215,493m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,349m2
78Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,35m
79Trát trang trí ngọn đuốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,113m2
80Trát trang trí ngọn đuốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,113m2
81Trát trang trí ngọn đuốc dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 3)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,113m2
82Trát trang trí ngọn đuốc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,541m2
83Trát trang trí ngọn đuốc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,541m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V117,923m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V762,94m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V762,94m2
87Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V333,435m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V333,435m2
89Xây tường thu hồi gạch k nung 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 50#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,677m3
90Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,691m3
91Xây cuốn vòm gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,VXM 75#Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,348m3
92Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,224m3
93Trát tường trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V157,664m2
94Đắp vữa sần trang trí tường mặt ngoài cửa mái, vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,097m2
95Miết mạch tường gạch loại lõm trang trí cửa máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,441m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V94,278m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95,614m
98Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33,157m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,53m3
100Ván khuôn giằng thu hồiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,139100m2
101SXLD cốt thép giằng thu hồi DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,124tấn
102Sản xuất thép hộp rỗng 40x80x2 trang trí ô trống cửa mái cốt +11.1mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
103Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,84m2
104Lắp đặt thép trang trí cửa máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
105Sản xuất con sơn thép hộp rỗng 80x80x3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,355tấn
106Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,656m2
107Lắp đặt con sơn thép hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,355tấn
108Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,926m2
109Ngói bò úp nóc to (3 viên /md)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,642viên
110Lợp mái tôn múiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,204100m2
111Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2.2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,437tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,437tấn
113Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V176,069m2
114Sản xuất thanh kèo thép [120x52x4,8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,801tấn
115Lắp dựng kèo thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,801tấn
116Sơn thanh kèo thép 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,523m2
117Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,253m2
118Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,93m2
119Quét chống thấm mái, sê nôTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V48,253m2
120Sản xuất cửa thép thăm máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015tấn
121Sơn nắp tôn 2 mặt; sơn 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,345m2
122Bật sắt tròn D18 làm thang lên máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026tấn
123Quả cầu lọc rác trên máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
124Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,646m3
125Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V49,976m2
126Sản xuất lan can ống thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,084tấn
127Sản xuất lan can thép vuông đặc 14x14Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,281tấn
128Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,605m2
1292 Râu thép D8 ngàm chờ sẵn mặt bậcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015tấn
130Lắp dựng lan can cầu thangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,374m2
131Đổ BT chớp đá 1x2, mác 200 ĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,581m3
132SXLD ván khuôn chớp BTCTTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,137100m2
133SXLD cốt thép chớp BT CT DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,162tấn
134Lắp đặt chớp BTCT TL Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
135Trát chớp BT trang trí cửa mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,916m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V56,916m2
137Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,263m3
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,425100m3
139Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 1+2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V391,483m2
140Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V203,85m2
141Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,486m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140,721m2
143Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,248m3
144Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,166m3
145Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,722m3
146Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,501m3
147Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,881m3
148Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,338m3
149Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,042m2
150Trát thành chắn bậc tam cấp 2 bên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,48m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,48m2
152Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,157m3
153Ván khuôn móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007100m2
154Kẻ mạch lõm đường dốcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,57m2
155Ốp gạch thẻ 60x240 tường chân móng xung quanh nhàTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,244m2
156Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,912m3
157Xây lan can hành lan can gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,255m3
158Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121,048m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V121,048m2
160Sản xuất ô hoa sắt vuông rỗng 20x20x1.5 trang trí lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,115tấn
161Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,806m2
162Lắp dựng hoa sắt lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,938m2
163Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,676m3
164Ván khuôn bê tông lan canTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,236100m2
165Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,166tấn
166Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,068m2
167Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,942m3
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,355100m3
169Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,031m3
170Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,995m3
171Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,613m3
172Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,65m2
173Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,272m2
174Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V82,922m2
175Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,289m3
176Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,093100m2
177SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,092tấn
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V591cấu kiện
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,987m3
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,089100m3
181Lót cát đáy móng hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,26m3
182Xây Gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,656m3
183Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,403m2
184Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,403m2
185Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,44m2
186Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,179m3
187Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,009100m2
188SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01tấn
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41cấu kiện
190SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,008tấn
191SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018tấn
192Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,455m2
193Bê tông hè, đá 4x6, chiều rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,846m3
194Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,073m2
195Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,073m2
196Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,073m2
197Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,073m2
198SXLD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,12m2
199SXLD cửa sắt xếp không lá gió đã có u rayTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,936m2
200Khoá cửa sắt xếpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
201Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,446tấn
202Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95,309m2
203Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,023tấn
204Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V200,722m2
205SX tôn làm cánh cửa dày 2lyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,189tấn
206Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,033m2
207Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tônTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,519tấn
208Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,772m2
209Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71,372m2
210Gioăng cao su đệm kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.214,24md
211Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,797kg
212Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4.512cái
213Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V141,39m2
214Khoá cửa điTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17cái
215Chốt cửa đi + cửa sổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110cái
216Móc gió cửa sổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93cái
217Tay kéo cửa sổTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V140cái
218Bản lề cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V424cái
219Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V356cái
220Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,199tấn
221Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,902m2
222Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V100,656m2
223Thép hộp 50x100x2.5 làm khung hoa sắt trên cửa sắt xếpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,055tấn
224Lắp dựng khung cửa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,055tấn
225Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,925m2
226Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,816100m2
227Ống nhựa U.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m
228Măng sông PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
229Cút 90 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
230Cút 45 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
231Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,36m3
232Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,606m3
233Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,754m3
234Ống nhựa PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,55100m
235Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
236Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35m
237Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35m
238LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 AmpeTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
239Van khóa PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
240Van 1 chiều PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
241Tê đều PP- R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
242Cút 90 PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13cái
243Măng sông PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
244Măng sông ren trong PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
245Măng sông ren ngoài PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
246Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,625m3
247Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,116m3
248Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,27m3
249Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,052m3
250Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15m3
251Xây Gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,31m3
252Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,944m2
253Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,016m2
254Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,96m2
255Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067m3
256Ghép ván khuôn nắp bểTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003100m2
257SXLD cốt thép tấm đan bểTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003tấn
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cấu kiện
259Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,316m2
260Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,017m3
261Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,035m3
262Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
263Ống nhựa PP-R D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100m
264Ống nhựa PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,11100m
265Ống nhựa PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,35100m
266Ống nhựa PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02100m
267Tê thu PP-R D32x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
268Tê thu PP-R D32x20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
269Tê thu PP-R D25x20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
270Tê đều PP- R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
271Côn thu PP-R D32x25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
272Côn thu PP-R D25x20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
273Cút ren trong PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50cái
274Cút 90 PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
275Cút 90 PP-R D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
276Van PP-R D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
277Van PP-R D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
278Van PP-R D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7cái
279Ống nhựa U.PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,25100m
280Ống nhựa U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17100m
281Ống nhựa U.PVC D76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2100m
282Ống nhựa U.PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,15100m
283Y 135 PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
284Y 135 PVC D76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
285Tê thu PVC D48/76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
286Tê PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
287Tê PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
288Chếch PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
289Chếch PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
290Chếch PVC D76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
291Cút PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36cái
292Đầu bịt nhựa D76Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
293Đầu bịt nhựa D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
294Lắp đặt chậu xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5bộ
295Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
296Lắp đặt hộp đựngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
297Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5bộ
298Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5bộ
299Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
300Lắp đặt kệ kínhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
301Lắp đặt giá treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
302Van gạt D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
303Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
304Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
305Lắp đặt chậu tiểu NamTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5bộ
306Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
307Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bể
308Van phao D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
309Rọ chắn rác D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
310Phễu thu sàn D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cáI
311Ống nhựa U.PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,48100m
312Ống nhựa U.PVC D27Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
313Chếch D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
314Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,202m3
315Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,288100m3
316Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,567m3
317Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113100m3
318Bê tông lót, đá 4x6, mác 150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,134m3
319Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,529m3
320Ghép ván khuôn bê tông đáy móngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,073100m2
321Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09tấn
322Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,085tấn
323Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,528m3
324Ván khuôn dầmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,048100m2
325Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012tấn
326Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065tấn
327Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,704m3
328SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoạiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m2
329SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại DTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,063tấn
330Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TLTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
331Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
332Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,988m3
333Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,733m2
334Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,733m2
335Quét nước ximăng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,733m2
336Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,472m2
337Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,889m2
338Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
339Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W-Máng phản quangTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V38bộ
340Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
341Đèn ốp trần D300 lắp bóng LED 1x18WTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39bộ
342Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63cái
343Tủ điện kim loại âm tường KT 600x400x200Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3tủ
344Hộp lắp Aptomat đế nhựa loại 4-8 modulTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
345Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
346Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
347Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
348Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
349Công tắc cầu thang 2 chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
350Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
351LĐ Aptomat loại 3 pha,A=63A-18KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
352LĐ Aptomat loại 3 pha,A=30A-18KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
353LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50A-10KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
354LĐ Aptomat loại 1 pha,A=30A-10KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
355LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A-10KATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
356Dây dẫn vào nhà ABC 4x16mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60m
357Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15m
358Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14m
359Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V186m
360Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V357m
361Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V580m
362Ống nhựa xoắn D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15m
363Ống nhựa xoắn D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V910m
364Móc néoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
365Kẹp siết EA 16Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
366Đai thép D19x1mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
367Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
368Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
369Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63m
370Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37m
371Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6x2.5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cọc
372Ống nhựa PVC D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,03100m
373Đào móng băng, rộng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,297m3
374Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113100m3
375Bình cứu hỏa MT3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bình
376Bình cứu hỏa MFZ4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18bình
377Hộp chữa cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
378Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
379Bộ định tuyến(rounter)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
380Bộ chuyển mạch phân tầng (SWITCH 24PORT)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
381Cáp mạng UTP tiêu chuẩn CAT 6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V499m
382Ổ cắm 1 cổng lắp âm tường cho mạngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37cái
383Ống nhựa xoắn luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V499m
384Rắc cắm RJ45Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V74cái
385Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,93m3
386Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,796m3
387Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,107tấn
388Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,043tấn
389Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20,58910m2
390Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,909m3
391Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,575m3
392Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,414m3
393Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,177tấn
394Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,045tấn
395Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,282tấn
396Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,072tấn
397Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,078tấn
398Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,177tấn
399Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)53
2 Can bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->