Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Sở Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Sở Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La (Sở Xây dựng phân bố tại Quyết định số 287/QĐ-SXD ngày 19/12/2019) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 15:13:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 5 | Phân loại tài liệu theo, Hướng dẫn phân loại | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 11 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 12 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 13 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 23 | Viết lời nói đầu | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 24 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 25 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 26 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 27 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 28 | Viết thuyết minh tài liệu loại | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 29 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 30 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | 83 | m | Theo TCVN 9001:2000 | ||
| 31 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | 10.458 | Tờ | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | ||
| 32 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | 15.770 | Tờ | (theo tiêu chuẩn do cục Văn thư và Lưu trữ Việt Nam ban hành) | ||
| 33 | Giấy A4 (làm sơ mi, in mục lục hồ sơ, thống kê tài liệu loại) | 8,3 | gram | Giấy trắng khổ A4 định lượng | ||
| 34 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | 10.458 | Tờ | Giấy trắng khổ A4 định lượng | ||
| 35 | Bút viết bìa | 415 | Chiếc | Bút Uniball | ||
| 36 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | 83 | Chiếc | Bút bi | ||
| 37 | Bút chì để đánh số tờ | 41,5 | Chiếc | Bút chì 2B | ||
| 38 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | 0,83 | Hộp | Mực máy in | ||
| 39 | Hộp đựng tài liệu | 581 | Chiếc | Giấy carton cứng, lạnh | ||
| 40 | Hồ dán nhãn hộp | 20,75 | Lọ | Loại nước | ||
| 41 | Các văn phòng phẩm khác | 1 | TB | Việt Nam | ||
| 42 | Giá sắt đựng tài liệu lưu trữ | 11 | Bộ | Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi