Gói thầu: Mua sắm máy POS Tháng 9 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quang Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy POS Tháng 9 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:55:00 đến ngày 2021-10-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 775,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,629,200 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm hai mươi chín nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.458E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tương tự của hợp đồng là: Cung cấp máy POS. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì hàng hóa theo tiêu chuẩn của hãng cho gói thầu này.- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ để khắc phục lỗi, sự cố (nếu có).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Chi nhánh tại Hà Nội (Chi nhánh phải hoạt động và chịu trách nhiệm về việc bảo hành, sửa chữa khắc phục sự cố).có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy POS Tháng 9 2021 Mua sắm máy POS Tháng 9/2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận CO-CQ hàng hóa (Đối với thiết bị) |
| E-CDNT 12.2 | Theo giá bán tại Việt Nam |
| E-CDNT 14.3 | 10 ngày |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng từ đại diện hợp pháp của hãng tại Việt nam về việc cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì hàng hóa theo tiêu chuẩn của hãng cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ để khắc phục lỗi, sự cố (nếu có). - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Chi nhánh tại Hà Nội (Chi nhánh phải hoạt động và chịu trách nhiệm về việc bảo hành, sửa chữa khắc phục sự cố). Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.629.200 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quang Trung
Số 53 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng,TP Hà Nội
Điện thoại: (024) 39433.033 (Ext: 871)
Fax: (024) 39432.144
mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Lan Hương - Tổ phó tổ mua sắm Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quang Trung Số 53 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng,TP Hà Nội Điện thoại: (024) 39433.033 (Ext: 855) Fax: (024) 39432.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quang Trung Số 53 Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng,TP Hà Nội Điện thoại: (024) 39433.033 (Ext: 866) Fax: (024) 39432.144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy POS Ingenico Desk3200 kèm Magic box(TCP/IP + Dial-up + Contactless) Hoặc tương đương | 70 | Cái | -Bộ xử lý chính: Cortex A5-Bộ nhớ: RAM: 128 Mb; Flash: 256 Mb-Hệ điều hành: Tetra OS-Khe cắm thẻ SAM: 2-Đầu đọc thẻ chip: 1-Đầu đọc thẻ từ: Track 1/2/3, ISO7810 and 7811 and 7813 standards-Đầu đọc thẻ không tiếp xúc: ISO 14443-4 A/B; EMV Contactless level 1, Mifare NFC Master capability-Màn hình hiển thị: 2.7’’ đèn nền, Đen & Trắng (128x64 pixels) -Bàn phím: 20 phím, đèn nền-Buzzer: Có-Cổng cắm ngoài: 1 USB slave, 1 USB host, 1 RS232-Kết nối: Diup, TCP/IP-Ethernet port, Modem port (V90): Có-Tốc độ máy in: Tới 20 dòng/giây-Giấy nhiệt: Đường kính 40 mm-Kích thước: 82x187x68 mm -Trọng lượng: 340 g-Môi trường hoạt động: -Nhiệt độ hoạt động: +0°C to +40°C -Nhiệt độ bảo quản: -20° to +55°C -Độ ẩm hoạt động: 85% RH at +40°C -Chứng chỉ an toàn bảo mật: Đã được cấp chứng chỉ PCI PTS 5.x PSU: Desktop (Multi Plug), ALIM AC/DC 230V/8V 4A L5-L6Cung cấp bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng từ đại diện hợp pháp của Hãng tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành bảo trì hàng hóa theo tiêu chuẩn của Hãng cho gói thầu này | ||
| 2 | - Máy POS Ingenico Move2500 - (3G + Contactless) hoặc tương đương | 20 | Cái | - - Bộ xử lý chính: Cortex A5- - Bộ nhớ: RAM: 128 Mb; Flash: 256 Mb- - Khe cắm thẻ SAM: 2- - Đầu đọc thẻ chip: 1- - Đầu đọc thẻ từ: Track 1/2/3, ISO7810 and 7811 and 7813 standards- - Khec ắm SIM: 2- - Đầu đọc thẻ không tiếp xúc: ISO 14443-4 A/B; EMV Contactless level 1, Mifare NFC Master capability- - Màn hình hiển thị: Kích thước: 2.4’’, đèn nền; Màu: QVGA (320x240 pixels) - - Bàn phím: 16 phím, đèn nền,4 phím chức năng không đèn nền- - Buzzer: Có- - Cổng cắm ngoài: Micro USB Host & Slave- - Kết nối không dây: 3G – (HSDPA 7,2Mbps (Quad bands for WCDMA 850/900/1900/2100MHz) & quad bands GSM/GPRS)- - Tốc độ máy in: Tới 24 dòng/giây- - Giấy nhiệt: Đường kính 40 mm- - Pin: Li-ion – 3.6V, 2250 mAh- - Kích thước: 168 x 81 x 57 mm - - Trọng lượng: 320 g- - Môi trường hoạt động: - - Nhiệt độ hoạt động: -10°C to +50°C - - Nhiệt độ bảo quản: -20° to +55°C- Độ ẩm hoạt động: 85% RH at +40°C - - Chứng chỉ an toàn bảo mật: Đã được cấp chứng chỉ PCI PTS 5.x - Phích cắm: Adapter - CE+UK+US; (Multi plug PSU)Cung cấp bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng từ đại diện hợp pháp của Hãng tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành bảo trì hàng hóa theo tiêu chuẩn của Hãng cho gói thầu này | ||
| 3 | Dây mạng đúc 2 đầu bấm sẵn Cat5e (03m)Cable Jacket Chất liệu: PVCHoặc tương đương | 120 | Cái | Cable Jacket Chất liệu: PVC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.458E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tương tự của hợp đồng là: Cung cấp máy POS. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì hàng hóa theo tiêu chuẩn của hãng cho gói thầu này.- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ để khắc phục lỗi, sự cố (nếu có).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh Chi nhánh tại Hà Nội (Chi nhánh phải hoạt động và chịu trách nhiệm về việc bảo hành, sửa chữa khắc phục sự cố).có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi