Gói thầu: VTTB-14 2022: FCO, LBFCO, LA, Dao cách ly
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | VTTB-14 2022: FCO, LBFCO, LA, Dao cách ly |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951196 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD, SCL và ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:51:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,985,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,284,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28478E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3798E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng)- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: FCO, LA, Dao cách ly các loại. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 293.289.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết bảo hành hàng hóa theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết có đại lý hoặc đại diện với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
VTTB-14 2022: FCO, LBFCO, LA, Dao cách ly VTTB-14/2022: FCO, LBFCO, LA, Dao cách ly 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD, SCL và ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hàng của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). d. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến Kho Công ty Điện lực Tân Phú, địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, đã bao gồm đầy đủ thiết bị, phụ kiện (như mô tả trong Chương IV– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu) và các chi phí dịch vụ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu cùng lúc tham dự thầu nhiều gói thầu và được đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với gói thầu này đồng thời trúng thầu ở một hoặc nhiều gói thầu khác thì chủ đầu tư, bên mời thầu phải làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng. Hồ sơ chứng minh bao gồm: + Nguồn lực tài chính để thực hiện đồng thời các gói thầu (nhà thầu có thể chứng minh nguồn lực tài chính tự có của nhà thầu hoặc cam kết tín dụng của ngân hàng), với giá trị bằng 30% tổng giá gói thầu của các gói thầu thực hiện đồng thời). + Công suất của nhà máy sản xuất đáp ứng tiến độ giao hàng của các gói thầu thực hiện đồng thời (nhà thầu có thể cung cấp văn bản của nhà sản xuất cam kết công suất, nguồn lực của nhà máy sản xuất đáp ứng số lượng và tiến độ giao hàng cho các gói thầu thực hiện đồng thời). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.284.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty điện lực Tân Phú, địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, Điện thoại: (028) 3840 0800, Fax: (028) 3812 7682. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư), 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: (028) 2217 8274, fax: (028) 3812 7682; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Tổ chức Nhân sự), 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: (028) 3840 0725, fax: (028) 3812 7682. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư-Lầu 3, Phòng 308), 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM, điện thoại: (028) 2217 8311, fax: (028) 3812 7682 2. Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Ban Quản lý đấu thầu), 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: (024) 6694 6789, fax: (024) 6694 6666, Email: [email protected] 3. Báo Đấu thầu: hotline: 19006126 – (024) 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | 3.30.87.338 | 240 | Cái | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm | |
| 2 | FCO 24KV 200A (thân Polymer) | 3.30.87.340 | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A OD | 3.42.24.630 | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm | |
| 4 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | 3.42.90.182 | 39 | Bộ | Chi tiết nêu tại: Phụ lục-Quy cách kỹ thuật của hàng hóa đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28478E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3798E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (chỉ tính trên phần hàng hóa tương tự trong hợp đồng)- Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương.- Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng.- Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: FCO, LA, Dao cách ly các loại. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 293.289.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết bảo hành hàng hóa theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết có đại lý hoặc đại diện với khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi