Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 17:00:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,778,037,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. H đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: Nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - 03 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - 01 cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - 01 kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Thợ nề: 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Thợ bê tông: 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Thợ cốt thép: 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Thợ hàn: 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Thợ điện: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Thợ nước: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Lái máy (ô tô, máy đào): 04 người. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 7 tấn (tải trọng hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,6Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tời vật lieu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,8T, H > 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị Hội trường Trường chính trị tỉnh Hà Giang 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. + Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, mà nhà thầu mở tài khoản xác nhận số dư tiền gửi tối thiểu 2.355.000.000 đồng và cam kết phong tỏa số tiền này để thực hiện gói thầu đang xét (Không xác nhận chung cho gói thầu khác) đến khi có văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Giang; Đ/C: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;Số điện thoại: 02193 861147; Fax: 02193875118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hùng - Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Giang; Đ/C: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;Số điện thoại: 02193 861147; Fax: 02193875118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Số nhà 41A, đường 19/5, Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; SĐT: 0333.460.736. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 6,6944 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,537 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bằng 1/3 KL đào) | 241,0467 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,763 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,6941 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 66,0115 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4755 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 9,4122 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,9205 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | 150,6579 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,3607 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3369 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1764 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 15,267 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5267 | 100m2 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 101,2243 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,2148 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2678 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,4982 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3482 | 100m2 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 236 | cái | |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | 215,807 | m2 | |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 37,2601 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | 150,5287 | m2 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 86,0946 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2855 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,3211 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0109 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,4983 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 9,207 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 21,136 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,5234 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,537 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,216 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0083 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5702 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6154 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 40,226 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,432 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,5558 | tấn | |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 45,914 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,783 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1044 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1068 | tấn | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 1,672 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2604 | 100m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 143,5 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 17,7 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 110,24 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 271,44 | m2 | |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 38,428 | m2 | |
| 52 | Khoét lỗ bàn đá | 4 | lỗ | |
| 53 | Bộ khung đỡ bàn đá | 4 | bộ | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | 741,732 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | 33,98 | m2 | |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | 13,4352 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | 136,2 | m2 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,4145 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,8665 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 189,7804 | m3 | |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,2953 | m3 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,614 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 865,1004 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.241,3764 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 448,996 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 855,114 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 865,1004 | m2 | |
| 68 | Sơn giả đá granite tường bao phòng khán giả | 208,506 | m2 | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 183,7 | m | |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhôm + khung xương | 33,98 | m2 | |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 436,336 | m2 | |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 163,34 | m2 | |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, chống cháy | 220,36 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 820,036 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 820,036 | m2 | |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 542,1 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 576,08 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 2,6377 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6377 | tấn | |
| 80 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 3,6624 | tấn | |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 3,6624 | tấn | |
| 82 | Bu lông D25, L=1000 | 56 | cái | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 404,5796 | 1m2 | |
| 84 | Lợp mái tôn xốp chống nóng chống ồn dày 0,45mm | 6,0775 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,665 | 100m | |
| 86 | Phễu thu D110 | 9 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | 9 | cái | |
| 88 | Cầu chắn rác INOX | 9 | cái | |
| 89 | Đai giữ ống nhựa | 82 | cái | |
| 90 | Vít nở + cô li ê | 164 | cái | |
| 91 | Keo dán ống nhựa | 5 | Tuýp | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 82,78 | m2 | |
| 93 | Cửa đi 2 cánh thủy lực kết hợp vách kính | 11,16 | m2 | |
| 94 | Cửa đi 2 cánh nhôm | 33,824 | m2 | |
| 95 | Cửa đi 1 cánh nhôm | 10,74 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ 4 cánh nhôm | 26,4 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ hất nhôm | 0,72 | m2 | |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm (D1,D2,D3,D4) | 9 | bộ | |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm (D5,D6) | 6 | bộ | |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh nhôm (S1) | 6 | bộ | |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ hất nhôm (S2,VK3,VK4,VK5) | 8 | bộ | |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 48,828 | m2 | |
| 103 | Vách kính nhôm | 21,168 | m2 | |
| 104 | Vách kính nhôm kết hợp cứa sổ hất ra ngoài | 27,66 | m2 | |
| 105 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm tính thẳng cả công lắp dựng và vật liệu ,phụ kiện: | 26,68 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,888 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3315 | tấn | |
| 108 | Sơn tĩnh điện màu xanh đen hoa sắt hộp 20x20x1.4 | 12,96 | m2 | |
| 109 | Sơn tĩnh điện màu trắng hoa sắt hộp 20x20x1.4 | 5,688 | m2 | |
| 110 | Sơn tĩnh điện màu xanh đen hoa sắt hộp 40x20x1.4 | 10,24 | m2 | |
| 111 | Huy hiệu Đảng nổi alu gương vàng tấm hợp kim nhôm màu đỏ làm nền | 1 | bộ | |
| 112 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản việt nam quang vinh chữ nổi cao 400 bằng alu gương vàng | 1 | m2 | |
| 113 | Hoa văn đắp nổi trục 9 | 1 | ck | |
| 114 | Đắp thân trụ, đầu trụ sảnh | 4 | ck | |
| 115 | Thi công Vách gỗ laminate dán veneer bao gồm phụ kiện kèm theo, màu sắc theo thiết kế | 342,852 | m2 | |
| 116 | Giấy dán cột màu vàng kim | 17,5 | m2 | |
| 117 | Nẹp gỗ 40x100 | 254,8 | m | |
| 118 | Phào nẹp sát trần + viền quanh giấy dán tường | 205,4 | m | |
| 119 | Tấm tiêu âm mặt phủ melamine dày 12mm + khung xương | 225,58 | m2 | |
| 120 | Nhân công lắp đặt thảm trải sàn tính thẳng cả công | 500,8733 | công | |
| 121 | Sửa chữa ghế hội trường cũ tính thẳng cả công và vật liệu (tính 40% số ghế) | 120 | ghế | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 14,8964 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 9,8968 | 100m2 | |
| 124 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 50 | m | |
| 125 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 60 | m | |
| 126 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 90 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 110 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 520 | m | |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt đèn Led lắp 1200x300 âm trần 36W | 4 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn led vuông 14W | 48 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt đèn D160 lắp âm trần | 90 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn hắt 2 chiều 3500k | 8 | bộ | |
| 141 | Đèn Led dây trang trí | 130 | m | |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + mặt đế | 11 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt đế | 22 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt) | 11 | cái | |
| 145 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp (đế + mặt) | 2 | bảng | |
| 146 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp (đế + mặt) | 2 | bảng | |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (đế + mặt) | 7 | cái | |
| 148 | Lắp đặt công tắc 4 lỗ (đế + mặt) | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc 6 lỗ (đế + mặt) | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt hộp automat | 21 | hộp | |
| 151 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | 1 | hộp | |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 153 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 15 | cái | |
| 155 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | |
| 156 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | 50 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | 140 | m | |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | 12 | máy | |
| 159 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 + 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 400 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,5mm | 0,2 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | 2,7 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | 2,7 | 100m | |
| 167 | Ống bảo ôn superlon dày 13mm D6 | 20 | m | |
| 168 | Ống bảo ôn superlon dày 13mm D10 | 270 | m | |
| 169 | Ống bảo ôn superlon dày 13mm D16 | 20 | m | |
| 170 | Ống bảo ôn superlon dày 13mm D19.1 | 270 | m | |
| 171 | Băng cuốn cách ẩm chống cháy | 30 | cuộn | |
| 172 | Quang treo, giá đỡ ống ga | 80 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,2 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 1,7 | 100m | |
| 175 | Ống bảo ôn dày 10mm D21 | 20 | m | |
| 176 | Ống bảo ôn dày 10mm D27 | 170 | m | |
| 177 | Quang treo, giá đỡ ống ga | 60 | cái | |
| 178 | Modem ADSL | 1 | bộ | |
| 179 | Bộ nguồn 1 chiều | 1 | bộ | |
| 180 | Switch tổng - 24 cổng | 1 | bộ | |
| 181 | Bộ lưu điện UPS | 1 | bộ | |
| 182 | Đầu RJ45 kẹp cáp | 16 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm internet cho mạng lan | 3 | cái | |
| 184 | Cáp UTP cat 5e-10/100 MBPS | 45 | m | |
| 185 | Cáp micro chuyên dụng dành cho loa kiểm tra | 70 | m | |
| 186 | Cáp loa 2x2.5m2 | 250 | m | |
| 187 | Giắc canon cái | 10 | bộ | |
| 188 | Giắc canon đực | 10 | bộ | |
| 189 | Giắc hoa sen | 15 | bộ | |
| 190 | Giắc loa 4 chân | 20 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | 200 | m | |
| 192 | Tủ âm thanh chuyên dụng | 1 | bộ | |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1215 | 100m3 | |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1215 | m3 | |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | 3 | cái | |
| 197 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | 5 | cái | |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | 5 | cái | |
| 199 | Ống sứ trang trí | 8 | cái | |
| 200 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 135 | m | |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 18 | m | |
| 202 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 12 | m | |
| 203 | Thép dẹt 40*4 | 27 | m | |
| 204 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 11 | cọc | |
| 205 | Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000 | 153 | cái | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,3 | 100m | |
| 207 | Roăng cao su đệm kim | 8 | cái | |
| 208 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 209 | Sơn chống rỉ | 3 | kg | |
| 210 | Que hàn E42 | 3 | kg | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,45 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,25 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | 1,15 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm | 15 | cái | |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | 13 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm | 16 | cái | |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*20mm | 5 | cái | |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*25mm | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*20mm | 2 | cái | |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*32mm | 4 | cái | |
| 225 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 227 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32*20mm | 9 | cái | |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32*25mm | 1 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 236 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 237 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 239 | Van phao D25mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 245 | Van xả vệ sinh chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 248 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L | 2 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 250 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 251 | Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường | 30 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,08 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | 0,02 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,14 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,22 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | 3 | cái | |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90*34mm | 4 | cái | |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110*48mm | 1 | cái | |
| 262 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 263 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 48mm | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 267 | Lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 268 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 1100mm | 6 | cái | |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1938 | 100m3 | |
| 270 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 1,55 | m3 | |
| 271 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,171 | tấn | |
| 272 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 2,325 | m3 | |
| 273 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,8718 | m3 | |
| 274 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,75 | m2 | |
| 275 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 46,294 | m2 | |
| 276 | Quét nước xi măng 2 nước | 46,294 | m2 | |
| 277 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0944 | tấn | |
| 278 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,152 | m3 | |
| 279 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0394 | 100m2 | |
| 280 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=48mm | 4 | cái | |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | 4 | cái | |
| 283 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| B | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,1146 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bằng 1/3 KL đào) | 3,8187 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0213 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,98 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0053 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1066 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | 1,3467 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,124 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | 0,792 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0792 | 100m2 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,027 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 1,064 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,44 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0854 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,099 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,528 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0528 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2072 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0166 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,184 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2748 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0068 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0256 | 100m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,6 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 7,84 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | 27,48 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,92 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | 11,396 | m2 | |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 1,4952 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,552 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,44 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,6 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,363 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,363 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,6 | m2 | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 18,8 | m | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 20 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,07 | 100m | |
| 46 | Phễu thu D110 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 48 | Cầu chắn rác INOX | 2 | cái | |
| 49 | Đai giữ ống nhựa | 8 | cái | |
| 50 | Vít nở + cô li ê | 16 | cái | |
| 51 | Keo dán ống nhựa | 1 | Tuýp | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,44 | m2 | |
| 53 | Cửa đi 2 cánh nhôm | 2,76 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh nhôm | 1,68 | m2 | |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm | 1 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,68 | m2 | |
| 58 | Hoa sắt 14x14 tính thẳng cả công và vật liệu | 1,68 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,2914 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | 25 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 2 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 30 | m | |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt đế | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp automat | 1 | hộp | |
| 69 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 71 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 1 | cái | |
| 73 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| 74 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | 50 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 15 | m | |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ắc quy dự phòng 12V 7,5Ah | 2 | bộ | |
| 2 | Hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 3 | Đầu báo khói quang thường | 2,2 | 10 đầu | |
| 4 | Nút ấn báo cháy thường | 1 | 5 nút | |
| 5 | Còi đèn báo cháy thường | 1 | 5 chuông | |
| 6 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy | 346 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 82 | m | |
| 8 | Ống cứng luồn dây D20 | 428 | m | |
| 9 | Ống nối mềm D20 | 24 | m | |
| 10 | Kẹp đỡ ống D20 | 428 | cái | |
| 11 | Măng sông nối ống | 286 | cái | |
| 12 | Hộp chia 2, 3 ngã | 30 | hộp | |
| 13 | Đèn exit chỉ 2 hướng | 0,4 | 5 đèn | |
| 14 | Đèn exit treo tường | 2,2 | 5 đèn | |
| 15 | Đèn sự cố | 1,6 | 5 đèn | |
| 16 | Ống cứng luồn dây D20 | 161 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 161 | m | |
| 18 | Kẹp đỡ ống | 161 | cái | |
| 19 | Măng sông nối ống | 81 | cái | |
| 20 | Hộp chia 2, 3 ngã | 21 | hộp | |
| 21 | Tủ điều khiển máy bơm đã bao gồm phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 22 | Bể nước mồi 100l | 1 | bể | |
| 23 | Bình tích áp 60l, 10 bar | 1 | bể | |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện, đường kính van 80mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van bi D25 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Công tắc áp suất | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | 1 | cái | |
| 35 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 2 | cặp bích | |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 11 | cặp bích | |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 8 | cặp bích | |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 1 | cặp bích | |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-8kg | 14 | bình | |
| 40 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | 7 | bình | |
| 41 | Giá để bình chữa cháy | 5 | bộ | |
| 42 | Tủ chữa cháy vách tường đôi D65 2 cuộn vòi 1450x800x200mm | 2 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt van góc D65 | 4 | cái | |
| 44 | Cuộn vòi D65 L=20m | 6 | cuộn | |
| 45 | Lăng phun D65/19 | 6 | cái | |
| 46 | Nội quy tiêu lệnh | 7 | cái | |
| 47 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 48 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa ngoài nhà D65 | 1 | cái | |
| 49 | Tủ đựng phương tiên chữa cháy ngoài nhà 900x950x200 | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 4,78mm | 0,06 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm | 0,24 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,9mm | 0,42 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 65mm dày 2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm dày 2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D150/100 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D80/80 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/65 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn thu đường kính D80/65 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D150mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D80mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65mm | 2 | cái | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25 | 1m2 | |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 0,24 | 100m | |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | 0,6 | 100m | |
| 67 | Quang treo, giá đỡ đường ống thép D150 | 2 | bộ | |
| 68 | Quang treo, giá đỡ đường ống thép D80 | 14 | bộ | |
| 69 | Quang treo, giá đỡ đường ống thép D65 | 1 | bộ | |
| 70 | Quang treo, giá đỡ đường ống thép D25 | 4 | bộ | |
| 71 | Tủ trung tâm báo cháy 2 zone | 1 | bộ | |
| 72 | Tủ trung tâm báo cháy 2 zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 73 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=25 l/s, H=52m | 1 | 1 máy | |
| 74 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=25l/s, H=52m | 1 | 1 máy | |
| D | PHÁ DỠ HỘI TRƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 80,7143 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 317,4672 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,6847 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | CT | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | CT | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 85,364 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 256,3328 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ lan can | 38 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch 110mm | 5,6377 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch 220mm | 120,2164 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 3,8432 | 100m3 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,0592 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 206,5684 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 3,8432 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | 2,0531 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 6,9885 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0943 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8701 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,6516 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | 43,4978 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 2,9751 | 100m2 | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,3509 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 216,45 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 10,2 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 54,51 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 270,96 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0212 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1648 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3904 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1264 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0102 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0252 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 21 | Tháo dỡ đường ống nước sinh hoạt cũ | 1 | CT | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,225 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | 0,5 | 100m | |
| 24 | Tê thu thép tráng kẽm - Đường kính 100*32mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 6 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm | 13 | cái | |
| 27 | Lắp đặt racco ren trong PPR - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 1,6875 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5625 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 112,5 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,9 | 100m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 1.650 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | 1.650 | m2 | |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 2,3 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,575 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 172,5 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 1,38 | 100m2 | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2403 | 100m3 | |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,005 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 24,03 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 168,21 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,81 | m2 | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường kích thước 1500x500x750, sử dụng gỗ tự nhiên, yếm trang trí ốp phào nổi 3 hình chữ nhật ở giữa, 2 bên ốp nổi tấm gỗ dọc tạo kiểu dáng chân. | 48 | Cái | |
| 2 | Thảm phòng hội trường dòng thảm nỉ màu đỏ đun, độ dày 7mm, khổ 4m | 500 | m2 | |
| 3 | Bục tượng bác kích thước: 800x600x1200 bằng gỗ sơn PU kết hợp giấy vân đốm | 1 | Cái | |
| 4 | Bục phát biểu kích thước: 800x600x1200 bằng gỗ sơn PU phối màu giấy trang trí | 1 | Cái | |
| 5 | Tượng bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cm | 1 | Cái | |
| 6 | Rèm cửa đi 4 cánh | 20 | m2 | |
| 7 | Rèm cửa đi 2 cánh | 78 | m2 | |
| 8 | Rèm cửa sổ 4 cánh | 17 | m2 | |
| 9 | Rèm vải nhung đỏ, xanh | 240 | m2 | |
| 10 | Động cơ: Điện xoay chiều 220V, Công suất 180W, Momen 6Nm, tốc độ 100RPM | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ thu tín hiệu và có nút bấm gắn tường | 2 | bộ | |
| 12 | Điều khiển từ xa 1 kênh | 2 | cái | |
| 13 | Phụ kiện lắp cho động cơ và chốt đầu thanh nhôm | 2 | bộ | |
| 14 | Thanh ray nhôm, dây đai, móc treo rèm, gá treo thanh nhôm | 32 | m | |
| 15 | Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu alu, chữ nổi cao 300mm 2 mặt , khung nhôm viền quanh | 12 | m | |
| 16 | Bộ sao vàng búa liềm bằng alu vàng KT 500mm | 1 | cái | |
| 17 | Bàn trộn CMS 1600-3, 100-240V, 12 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24bit Stereo Effects, USB Audio Interface | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xử lý kỹ thuật số DC-ONE, 230V, 2 in - 6 out, kèm chức năng quản lý và điều khiển loa DC-ONE-E-230V | 1 | bộ | |
| 19 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tích tụ điện dái 18 inch | 2 | bộ | |
| 20 | Micro có dây cầm tay dùng cho hát loại điện động, cadioid dòng N/DYM®, có switch bật/tắt | 2 | bộ | |
| 21 | Micro không dây cầm tay, dải tần UHF gồm bộ thu R300, bộ phát cầm tay HT-300 và đầu micro HL22 | 2 | bộ | |
| 22 | Micro đại biểu Nguồn điện 36 V DC, 30 mA | 40 | bộ | |
| 23 | Loa toàn dải treo tường Electro-Voice, công suất 150W/8Ohms, 2 x 6" Loa Bass, 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu đen | 5 | cặp | |
| 24 | Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice, công suất 600W/ 4 Ohms, 02 bass 15" và 01 horn 1,5" | 4 | bộ | |
| 25 | Loa âm siêu trầm đặt sàn Electrovoice, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 woofer 18 | 2 | bộ | |
| 26 | Loa kiểm tra liền công suất Electrovoice, công suất class-D 1000W, 01 bass 12" và 01 horn 1,5", điện áp 230V | 2 | bộ | |
| 27 | Amply công suất Electrovoice 2x900W @ 4Ohms, 2U, 230V | 2 | bộ | |
| 28 | Amply công suất Electrovoice 2x1200W @ 4Ohms, 2U, 230V | 2 | bộ | |
| 29 | Điều hòa cục bộ 4 hướng thổi 46000BTU | 12 | bộ | |
| 30 | Điều hòa cục bộ 1 chiều 12000BTU | 2 | bộ | |
| 31 | Máy bơm nước 600W, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 17,5-25,8m | 1 | bộ | |
| 32 | Máy bơm điện phòng cháy chữa cháy 15W lưu lượng 51-132m3/h, cột áp 44,8-32m | 1 | bộ | |
| 33 | Máy bơm động cơ đốt trong có thông số tương đương | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. H đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: Nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 3 | - 03 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 5 | - 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 6 | - 01 cán bộ an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 7 | - 01 kỹ sư chuyên ngành điện. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 1 |
| 8 | - Thợ nề: 05 người | 5 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
| 9 | - Thợ bê tông: 05 người | 5 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
| 10 | - Thợ cốt thép: 05 người | 5 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
| 11 | - Thợ hàn: 05 người | 5 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
| 12 | - Thợ điện: 03 người | 3 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
| 13 | - Thợ nước: 03 người | 3 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
| 14 | - Lái máy (ô tô, máy đào): 04 người. | 4 | - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | > 7 tấn (tải trọng hàng) | 2 |
| 2 | Máy đào | thể tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1 Kw | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 5 | Máy trộn | dung tích ≥ 150L | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 Kw | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | công suất ≥ 5Kw | 3 |
| 9 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,6Kw | 3 |
| 11 | Máy tời vật lieu | công suất ≥ 0,8T, H > 16m | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi