Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ (khoảng 600 triệu đồng) và nguồn vốn đối ứng của tỉnh Kon Tum từ Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 16:52:00 đến ngày 2021-10-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục Bể bơi, nhà vòm; Có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 750.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Cơ khí đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Bể bơi và nhà vòm bảo vệ phòng chống đuối nước cho học sinh tại Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Đăk Glei 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ (khoảng 600 triệu đồng) và nguồn vốn đối ứng của tỉnh Kon Tum từ Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. 2. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Đơn vị thực hiện thi công giếng khoan phải có giấy phép hành nghề theo quy định, nhà thầu có thể thuê nhà thầu phụ thực hiện phần nội dung công việc này). 3. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 296 Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ : 347 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thường trực Phòng chống thiên tai tỉnh - Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 296 Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. + Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VÒM, BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,607 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40*60 vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,7395 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,206 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1801 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,1353 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,488 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0525 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2399 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4759 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4759 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4759 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,814 | m3 |
| 19 | Lót giấy dầu chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 268,12 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,575 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | m3 |
| 22 | Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung(15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,304 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,36 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,242 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,242 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,36 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1992 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1992 | tấn |
| 33 | Bu lông neo cột D22, L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5135 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5135 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1856 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1856 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4609 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4609 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn nhảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2029 | tấn |
| 42 | Gia công giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2116 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2116 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 4zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,875 | 100m2 |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155,902 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155,902 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0919 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,664 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 733,586 | m2 |
| 50 | Tăng đơ D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Khóa loại lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bản lề, chót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Thang lên xuống bể bơi bằng Inox 304 , tay vị D42 dày 1.5 , kiểu tay cong, mã hiệu thang SM415 (bao gồm chi phí vận chuyển , lắp đặt ....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| B | PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Gia công vách+ đà trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1192 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vách+ đà trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1192 | tấn |
| 3 | Vách tôn dày 2,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3252 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái tôn dày 4zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 5 | Bu lông D12 L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Móc treo đồ Inox KT 440x50x55 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Khóa loại lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bản lề, chốt .. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox 200*200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 27 | Van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,1704 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0739 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9334 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0079 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC TỔNG THỂ, ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| D | Phần nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*2.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| E | Phần điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng Kt 400*300*200, sơn tỉnh điện (bao gồm linh kiện, phí lắp đặt, khóa ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4* 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt cút bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| F | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Buld Led Rạng Đông 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 7 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| G | Phần chống sét và tiếp đất cho tủ điện tổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét D20, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cọc |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở TERRFILL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bao |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | m |
| 13 | Chân đỡ trên nóc thép dẹt 40x3 mạ kẽm (l=800) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m |
| H | SÂN BÊ TÔNG + CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 40*60 vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn chèn khe dày 1*7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,1111 | m |
| I | GIẾNG KHOAN 120M+ CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 130mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 146mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,5 | m |
| 7 | Chèn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3834 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0096 | m3 |
| 9 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Gia công ống lọc D149 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 13 | Máy bơm hỏa tiển giếng khoan Hiệu Pentex (5HP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây cáp treo máy bơm D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125 | m |
| 15 | Nắp bảo vệ giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 40*60 vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1755 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0396 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0396 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1247 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1247 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3088 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục Bể bơi, nhà vòm; Có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 750.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư Cơ khí đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công suất ≥ 0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 2,2 KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 6T | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi