Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972491-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ (khoảng 600 triệu đồng) và nguồn vốn đối ứng của tỉnh Kon Tum từ Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 16:52:00 đến ngày 2021-10-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,120,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục Bể bơi, nhà vòm; Có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 750.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Cơ khí đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Bể bơi và nhà vòm bảo vệ phòng chống đuối nước cho học sinh tại Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Đăk Glei
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ (khoảng 600 triệu đồng) và nguồn vốn đối ứng của tỉnh Kon Tum từ Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum , địa chỉ: số 296 Duy Tân, thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 296 Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đức Toàn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Hoàng Giang Kon Tum.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum , địa chỉ: số 296 Duy Tân, thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 296 Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. 2. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Đơn vị thực hiện thi công giếng khoan phải có giấy phép hành nghề theo quy định, nhà thầu có thể thuê nhà thầu phụ thực hiện phần nội dung công việc này). 3. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 296 Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum. + Địa chỉ : 347 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thường trực Phòng chống thiên tai tỉnh - Chi cục Thủy lợi tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 296 Duy Tân, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. + Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VÒM, BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1134100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,86m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,607m3
4Bê tông đá 40*60 vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,7395m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,206m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1801tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2904100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,1353m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,488m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0525tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2399tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2488100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4759100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4759100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4759100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,814m3
19Lót giấy dầu chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V268,12m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,575m2
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,135m3
22Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,8m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,8m2
24Xây tường thẳng gạch không nung(15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,304m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,36m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,242m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,242m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,36m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,095tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,095tấn
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1992tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1992tấn
33Bu lông neo cột D22, L500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5135tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5135tấn
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1856tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1856tấn
38Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4609tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4609tấn
40Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2029tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn nhảyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2029tấn
42Gia công giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2116tấn
43Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2116tấn
44Lợp mái tôn dày 4zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,875100m2
45Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V155,902m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V155,902m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0919tấn
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,664m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V733,586m2
50Tăng đơ D14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
51Khóa loại lớnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
52Bản lề, chótTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
53Thang lên xuống bể bơi bằng Inox 304 , tay vị D42 dày 1.5 , kiểu tay cong, mã hiệu thang SM415 (bao gồm chi phí vận chuyển , lắp đặt ....)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
B PHÒNG THAY ĐỒ
1Gia công vách+ đà trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1192tấn
2Lắp dựng vách+ đà trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1192tấn
3Vách tôn dày 2,5zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3252100m2
4Lợp mái tôn dày 4zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0681100m2
5Bu lông D12 L=200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
6Móc treo đồ Inox KT 440x50x55 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
7Khóa loại lớnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
8Bản lề, chốt ..Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Cái
9Lắp đặt phễu thu inox 200*200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,29100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
15Lắp đặt van khóa mở nước đồng D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt van khóa mở nước đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
21LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
22LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
23LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
24LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
25LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
27Van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,94m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0594100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,1704m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0739m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0025100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9334m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1988100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0036100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0079100m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0079100m3
C PHẦN ĐIỆN + NƯỚC TỔNG THỂ, ĐIỆN TRONG NHÀ
D Phần nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*2.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
5Lắp đặt van đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,8m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,078100m3
E Phần điện tổng thể
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
4Tủ điện tổng Kt 400*300*200, sơn tỉnh điện (bao gồm linh kiện, phí lắp đặt, khóa )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4* 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150m
7Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
10Lắp đặt cút bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042100m3
F Phần điện trong nhà
1Lắp đặt đèn Buld Led Rạng Đông 20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sứ
7Băng keo điện loại tốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
G Phần chống sét và tiếp đất cho tủ điện tổng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,2m3
3Gia công kim thu sét D20, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét D20, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
8Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cọc
9Hóa chất giảm điện trở TERRFILLTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bao
10Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m2
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56m
13Chân đỡ trên nóc thép dẹt 40x3 mạ kẽm (l=800)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15
14Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m
15Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5m
H SÂN BÊ TÔNG + CẢI TẠO RÃNH
1San dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,97100m2
2Bê tông đá 40*60 vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,79m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36100m2
6Ván khuôn chèn khe dày 1*7cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,1111m
I GIẾNG KHOAN 120M+ CHÂN BỒN NƯỚC
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35m
5Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 130mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85m
6Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 146mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,5m
7Chèn sỏi đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3834m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0096m3
9Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,25100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
12Gia công ống lọc D149Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
13Máy bơm hỏa tiển giếng khoan Hiệu Pentex (5HP)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
14Dây cáp treo máy bơm D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125m
15Nắp bảo vệ giếng khoanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,336m3
17Bê tông đá 40*60 vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1755m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0059100m2
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0396tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0396tấn
22Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1247tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1247tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,3088m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục Bể bơi, nhà vòm; Có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 750.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).75
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư Cơ khí đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).43
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục Bể bơi) từ cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất ≥ 0,7m31
2 Máy đầm cóc ≥ 1,5 KW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy đầm bê tông đầm dùi ≥ 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 2,2 KW1
6 Ô tô tự đổ ≥ 6T1
7 Máy hàn ≥ 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->