Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị xưởng nguội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Đầu tư trang thiết bị xưởng nguội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 17:07:00 đến ngày 2021-10-05 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu bản sao chứng thực sau: Hợp đồng kinh tế) hoặc các tài liệu tương đương khác;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự giám sát lắp đặt hàng hóa (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt hàng hóa (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư trang thiết bị xưởng nguội 02 gói thầu Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Giấy uỷ quyền ký đơn xin dự thầu trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người có thẩm quyền cao nhất của doanh nghiệp; - Bảo đảm dự thầu theo qui định của HSMT; - Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây kèm bản sao hợp đồng tương tự; - Các chứng chỉ chất lượng đã được cấp (nếu có); - Báo cáo về tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần đây; - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các thiết bị nhập khẩu, giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với thiết bị đo, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với mặt hàng được sản xuất, gia công trong nước và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa thiết bị vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ Đầu tư (Bản gốc hoặc sao y công chứng nhà nước và bản dịch sang Tiếng Việt). b. Nhà thầu phải kèm theo catalogue của hàng hóa chào thầu, cung cấp giấy ủy quyền của hãng sản xuất cho việc đảm bảo hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành cũng như cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | >= 96 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) đối với các thiết bị thuộc gói thầu. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Kỹ Thuật Quân Sự/TCKT, địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Kỹ Thuật Quân Sự/TCKT, địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Trường Sĩ quan Kỹ Thuật Quân Sự/TCKT, địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, Tp.HCM. Điện thoại: 028.398 42768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đào tạo/Trường Sĩ quan Kỹ Thuật Quân Sự/TCKT, địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, Tp.HCM. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy taro ren trong | 1 | Cái | - Khả năng taro: M16- Bước răng tiêu chuẩn: P= 0,5; P=0,7; P=0,8; P=1,0; P=1,25; P=1,5- Hành trình lên xuống đầu máy: 260mm- Kiểu taro: Bánh răng (Gear Pitch)- Kiểu động cơ: Rotor lồng sóc 4P- Công suất động cơ: 1HP- Điện áp sử dụng: 380V 3 Phase 50Hz- Kiểu trục chính: B18- Hành trình trục chính (đầu khoan): 45mm- Số cấp tốc độ: 3 cấp- Dãy tốc độ trục chính: 540/588/1445v/p- Cơ cấu thay đổi tốc độ: Puley + Curoa- Kiểu bàn làm việc: Bàn vuông liền đế- Đường kính trụ: Ø56mm- Khoảng cách từ trục chính đến chân đế: 370mm- Khoảng cách từ trục chính đến trụ: 185mm- Chiều cao máy: 800mm- Kích thước chân đế: 460x310mm- Kích thước đóng kiện: 800x630x840mm- Trọng lượng: 105/130kg | ||
| 2 | Máy mài mũi khoan | 2 | Cái | - Khả năng mài: Ф8~ Ф30- Góc Nghiêng: 100°~136°- Điện áp: 1 Pha 220V/50HZ- Tốc độ Motor: 4.800 Vòng/phút- Loại đá mài: CBN#200- Thiết bị Tiêu Chuẩn: Collets thép hợp kim ER-40, 23 cái (Ф8~Ф30)- Bầu kẹp collets 1 bộ, Lục giác 5mm 1 cái, đá mài 1 viên.- Kích thước Collets phụ thêm: Ф8, 9, 10, 11, 26, 27, 28, 29, 30- Kích thước: 380x240x200mm- Khối lượng: 23,8Kg | ||
| 3 | Máy cắt phôi thép thủy lực cầm tay | 1 | Cái | - Điện áp: 220V – 50/60Hz 1Phase (2KW -30A)- Đường kính sắt có thể cắt: 10mm - 32mm- Tốc độ uốn: 9s/Thao tác- Lực cắt: 45 tấn- Trọng lượng: 35kg- Kích thước: 591x180x272mm- Cách điện 2 lớp | ||
| 4 | Máy xung lỗ | 2 | Cái | - Điện áp đầu vào: 220V - Công suất máy: 800W- Đường kính điện cực kẹp: 0,8 - 10mm- Kích thước máy: 68x26x65cm- Trọng lượng: 20kg | ||
| 5 | Máy khoan từ cầm tay | 2 | Cái | - Công suất: 1.200W- Tốc độ không tải: 50-250/100-510v/p- Đường kính khoét lõi tối đa: 50mm- Đường kính khoan xoắn tối đa: 23mm- Đường kính taro ren tối đa: M16- Lực hút đế từ: 14.000N | ||
| 6 | Máy mài vát cạnh | 3 | Cái | - Công suất: 1HP (1HP = 0,746kW)- Điện áp: 380V 3 phase 50Hz- Dãy tốc độ trục chính: 3500rpm- Khả năng vát mép: 0-15 độ- Độ sâu vát: 0-7mm- Bề rộng vát lớn nhất: 10mm- Góc vát: 15-45 độ- Kích thước: 360x200x260mm | ||
| 7 | Máy mài 2 đá | 2 | Cái | - Tốc độ không tải: 2,850 (50Hz)/3,450 (60Hz)- Công suất: 550W- Đường kính lưỡi mài: 205mm (8"")- Công suất: 3/4- Kích thước: 395 x 265 x 333mm (15-9/16"" x 10-7/16"" x 13-7/64"") | ||
| 8 | Tủ treo dụng cụ | 2 | Cái | - Kích thước: 800x250x900mm- Tủ có 2 cánh với bản treo dụng cụ- Bên trong có 1 bảng treo dụng cụ- 10 móc treo đồ 100mm- Sơn tĩnh điện | ||
| 9 | Xe đựng dụng cụ 3 tầng | 12 | Cái | - Kích thước: 382x728x766mm- Trọng lượng: 18kg- Trọng lượng lớn nhất: 80kg- Ngăn khay đựng: 3 ngăn- Sơn tĩnh điện | ||
| 10 | Thiết bị nâng điện bán tự động 1,5 tấn | 1 | Cái | - Tải trọng nâng: 1.500kg- Tâm tải trọng: 500mm- Chiều dài càng nâng: 1.150mm- Chiều rộng càng nâng: 680mm- Bền rộng bản càng: 160mm- Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm.- Chiều cao nâng tối đa: 1.600mm.- Kích thước: 1.830x790x2.060mm- Công suất mô-tơ nâng 1,6kW- Tải trọng xe:360kg- Chỉ sử dụng cho Pallet 1 mặt- Tuổi thọ của Ăcquy ~ 2.000 lần sạc | ||
| 11 | Đồng hồ rà mặt phẳng | 6 | Cái | Phạm vi đo: 0 – 25,4mm- Độ hiển thị: 0,01mm- Độ chính xác: ± 0,02mm- Đế từ kèm theo | ||
| 12 | Ê tô khoan xoay ngang | 3 | Cái | - Ê tô kẹp nhanh xoay ngang- Chiều dài kẹp: 130mm | ||
| 13 | Ê tô xoay góc | 2 | Cái | - Chiều dài kẹp: 100mm | ||
| 14 | Ê tô nguội | 5 | Cái | - Kích thước: 205x87x200mm- Trọng lượng: 18kg- Lực kẹp lớn nhất: 3.000kgf | ||
| 15 | Thiết bị kiểm tra độ nhám bề mặt | 1 | Cái | - Dải đo: 0 - 500µm- Kích thước: 137x61x28mmPhụ kiện đi kèm:- Tấm kính chuẩn zero- Tấm chuẩn Metal Shim- Dây đeo, vỏ cao su bảo vệ- Hộp cứng- USB | ||
| 16 | Máy cán ren ngoài | 1 | Cái | - Động cơ: 4kW- Điện áp: 380V- Tốc độ trục: 62r/min- Trọng lượng: 250kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu bản sao chứng thực sau: Hợp đồng kinh tế) hoặc các tài liệu tương đương khác;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Là Kỹ sư trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự giám sát lắp đặt hàng hóa (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Là Cử nhân trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt hàng hóa (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí; Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực của các nhân sự hướng dẫn đào tạo chuyển giao công nghệ (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;-Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;- Có hợp đồng lao động; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi