Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 17:10:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,452,729,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên, hợp đồng tương tự về bản chất là thi công xây dựng tuyến cáp quang và trồng cột bê tông để thi công tuyến cáp quang, tổng giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.400.000.000 VNĐ (tương đương 70% giá trị gói thầu).Trong đó:I- Nếu có 01 hợp đồng trồng cột bê tông và thi công tuyến cáp quang thì giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu). II- Nếu có 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải thỏa mãn 03 điều kiện sau:1-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.2-Có tối thiêu 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cột bê tông để kéo cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.3-Tổng giá trị hai đồng đồng này ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại khoản b, mục 1, mục 2 điều 74 Nghị định 15/2021/NĐCP);- Cung cấp chứng chỉ giám sát và quyết định giao nhiệm vụ chi huy trưởng công trình các công trinh đã thực hiện (bản PDF kèm E-HSDT nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng oặc Trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông), được phép lưu hành, hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang), được phép lưu hành, hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư các tuyến cáp quang để thiết lập Ring cho các Node mạng Man-E, OLT, BTS 3G/4G năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp (nếu có). - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hợp đồng, và hóa đơn hợp đồng. - Hợp đồng, hóa đơn hợp đồng, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy móc thiết bị chính huy động để thi công gói thầu. - Hồ sơ năng lực của nhân sự chủ chốt: + Chỉ huy trưởng công trình: Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận đã đào tạo hoặc tập huấn về nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đạt yêu cầu về công tác an toàn vệ sinh lao động, các Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã thực hiện để chứng minh năng lực kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. + Kỹ thuật chính phụ trách thi công, đội trưởng phụ trách thi công: Bằng cấp chuyên môn, giấy chứng nhận đã đào tạo hoặc tập huấn về nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đạt yêu cầu về công tác an toàn vệ sinh lao động, các Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh các công trình tương tự đã thực hiện để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
- Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Điện thoại : 02623811270 Fax: 02623855341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Đắk Lắk Ông Nguyễn Văn Hổ. Địa chỉ 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 02623811270. Số fax: 02623855341. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ số 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk. Số tầng/số phòng: tầng 1, phòng KHĐT Ông: Nguyễn Bảo Quppsc Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Văn Lâm Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: tầng 1, phòng KHĐT Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục trồng cột bê tông | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông Bưu điện 7m. Đến hiện trường thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 716 | cột |
| 2 | Cột ly tâm 10m, không dự ứng lực. Đến hiện trường thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Đào đất trồng cột,cấp đất III. Kích thước đào: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 259,347 | m3 |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 172,898 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 331 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 331 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 14 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 13 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3 | cột |
| 10 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 123 | ụ quầy |
| 11 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 27 | ụ quầy |
| 12 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ly tâm 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3 | ụ quầy |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 719 | cột |
| B | Hạng mục Thi công các tuyến cáp quang | |||
| 1 | Module ODF 24Fo lắp tủ TDQ 1920HD (POSTEF), SC/UPC đủ phụ kiện. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Module ODF 48Fo lắp tủ TDQ 1920HD (POSTEF), SC/UPC đủ phụ kiện. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Module ODF 96Fo lắp tủ TDQ 1920HD (POSTEF), SC/UPC đủ phụ kiện. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | ODF 24Fo chuẩn 19", SC/UPC đủ phụ kiện. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | ODF 48Fo chuẩn 19", SC/UPC đủ phụ kiện. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | ODF 96Fo chuẩn 19", SC/UPC đủ phụ kiện. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tủ rack 19"-2.2m, cửa dạng lưới, sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 7,29 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 46,2 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang 48Fo. Loại cáp quang treo 48 Fo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 64,9 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang treo trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,71 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS-300 24 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,5 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm dây thép bện gia cường để treo cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 0,254 | 1 km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 14 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 18 | bộ MX |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 17 | 1 bộ ODF |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 4 | 1 bộ ODF |
| 20 | Lắp đặt tủ rack 19", cao 2200 cửa lưới sơn tĩnh điện. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt bloc, ODF vào tủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 23 | 1 bloc |
| 22 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 63 | 1 thanh sắt |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1.986 | cột |
| 24 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 439 | cột |
| 25 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn không có lỗ bắt bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 70 | cột |
| 26 | Lắp đặt ống từ bể cáp tới cột treo cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đeo biển cáp nhập trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ măng xông và cáp dự trữ trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 129 | bộ |
| 29 | Đục bể để lắp ống ngoi (cả hoàn trả) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt biển báo cáp quang treo trên tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 344 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển báo độ cao cho những điểm vượt đường (nằm giữa 2 khoảng cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS và dây gia cường treo cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ chống rung cho cáp ADSS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa (0,044m3/tổ),cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 15,796 | m3 |
| 36 | Lấp đất và đầm rãnh cáp tiếp đất,cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 15,0062 | m3 |
| 37 | Thi công điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 359 | 1 điện cực (cọc) |
| 38 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 359 | điểm |
| 39 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 359 | 1 điện cực |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 2,3 | 10 m |
| 41 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 6,9 | 10 cái |
| 42 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho TTCN Tân An đế hiện trường thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên, hợp đồng tương tự về bản chất là thi công xây dựng tuyến cáp quang và trồng cột bê tông để thi công tuyến cáp quang, tổng giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.400.000.000 VNĐ (tương đương 70% giá trị gói thầu).Trong đó:I- Nếu có 01 hợp đồng trồng cột bê tông và thi công tuyến cáp quang thì giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu). II- Nếu có 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải thỏa mãn 03 điều kiện sau:1-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.2-Có tối thiêu 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cột bê tông để kéo cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.3-Tổng giá trị hai đồng đồng này ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại khoản b, mục 1, mục 2 điều 74 Nghị định 15/2021/NĐCP);- Cung cấp chứng chỉ giám sát và quyết định giao nhiệm vụ chi huy trưởng công trình các công trinh đã thực hiện (bản PDF kèm E-HSDT nếu có). | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật phụ trách thi công | 5 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng oặc Trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông). | Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông), được phép lưu hành, hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang) | Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang), được phép lưu hành, hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt. | Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt. | Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi