Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970032-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210969371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 17:10:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,729,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên, hợp đồng tương tự về bản chất là thi công xây dựng tuyến cáp quang và trồng cột bê tông để thi công tuyến cáp quang, tổng giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.400.000.000 VNĐ (tương đương 70% giá trị gói thầu).Trong đó:I- Nếu có 01 hợp đồng trồng cột bê tông và thi công tuyến cáp quang thì giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu). II- Nếu có 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải thỏa mãn 03 điều kiện sau:1-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.2-Có tối thiêu 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cột bê tông để kéo cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.3-Tổng giá trị hai đồng đồng này ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại khoản b, mục 1, mục 2 điều 74 Nghị định 15/2021/NĐCP);- Cung cấp chứng chỉ giám sát và quyết định giao nhiệm vụ chi huy trưởng công trình các công trinh đã thực hiện (bản PDF kèm E-HSDT nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng oặc Trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông).
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông), được phép lưu hành, hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang), được phép lưu hành, hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư các tuyến cáp quang để thiết lập Ring cho các Node mạng Man-E, OLT, BTS 3G/4G năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. - Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại : 02623811270 Fax: 02623855341
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư vấn Đầu tư Xây Dựng Bưu Điện - Chi Nhánh Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thẩm định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầuthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tự thẩm định;


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. - Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại : 02623811270 Fax: 02623855341


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp (nếu có). - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hợp đồng, và hóa đơn hợp đồng. - Hợp đồng, hóa đơn hợp đồng, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê máy móc thiết bị chính huy động để thi công gói thầu. - Hồ sơ năng lực của nhân sự chủ chốt: + Chỉ huy trưởng công trình: Chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận đã đào tạo hoặc tập huấn về nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đạt yêu cầu về công tác an toàn vệ sinh lao động, các Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã thực hiện để chứng minh năng lực kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. + Kỹ thuật chính phụ trách thi công, đội trưởng phụ trách thi công: Bằng cấp chuyên môn, giấy chứng nhận đã đào tạo hoặc tập huấn về nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động đạt yêu cầu về công tác an toàn vệ sinh lao động, các Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh các công trình tương tự đã thực hiện để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. - Địa chỉ: Số 06 Lê Duẩn Phường Tân Tiến, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại : 02623811270 Fax: 02623855341
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Đắk Lắk Ông Nguyễn Văn Hổ. Địa chỉ 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 02623811270. Số fax: 02623855341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ số 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk. Số tầng/số phòng: tầng 1, phòng KHĐT Ông: Nguyễn Bảo Quppsc Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trương Văn Lâm Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: tầng 1, phòng KHĐT Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục trồng cột bê tông
1Cung cấp cột bê tông Bưu điện 7m. Đến hiện trường thi côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật716cột
2Cột ly tâm 10m, không dự ứng lực. Đến hiện trường thi côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật3cột
3Đào đất trồng cột,cấp đất III. Kích thước đào:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật259,347m3
4Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật172,898m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật331cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật331cột
7Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật14cột
8Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật13cột
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật3cột
10Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật123ụ quầy
11Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghépChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật27ụ quầy
12Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ly tâm 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật3ụ quầy
13Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật719cột
B Hạng mục Thi công các tuyến cáp quang
1Module ODF 24Fo lắp tủ TDQ 1920HD (POSTEF), SC/UPC đủ phụ kiện.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật1bộ
2Module ODF 48Fo lắp tủ TDQ 1920HD (POSTEF), SC/UPC đủ phụ kiện.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật2bộ
3Module ODF 96Fo lắp tủ TDQ 1920HD (POSTEF), SC/UPC đủ phụ kiện.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật1bộ
4ODF 24Fo chuẩn 19", SC/UPC đủ phụ kiện.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật1bộ
5ODF 48Fo chuẩn 19", SC/UPC đủ phụ kiện.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật15bộ
6ODF 96Fo chuẩn 19", SC/UPC đủ phụ kiện.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật3bộ
7Tủ rack 19"-2.2m, cửa dạng lưới, sơn tĩnh điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật2Tủ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợiChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật7,291 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợiChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật46,21 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang 48Fo. Loại cáp quang treo 48 FoChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật64,91 km cáp
11Ra, kéo cáp quang treo trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợiChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật0,711 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ADSS-300 24 sợiChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật0,51 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm dây thép bện gia cường để treo cáp quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật0,2541 km cáp
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật2bộ MX
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật14bộ MX
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật18bộ MX
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật21 bộ ODF
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật171 bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật41 bộ ODF
20Lắp đặt tủ rack 19", cao 2200 cửa lưới sơn tĩnh điện.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật21 tủ
21Lắp đặt bloc, ODF vào tủChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật231 bloc
22Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 mChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật631 thanh sắt
23Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật1.986cột
24Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật439cột
25Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn không có lỗ bắt bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật70cột
26Lắp đặt ống từ bể cáp tới cột treo cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật1cái
27Đeo biển cáp nhập trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật24cái
28Sản xuất, lắp đặt giá đỡ măng xông và cáp dự trữ trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật129bộ
29Đục bể để lắp ống ngoi (cả hoàn trả)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật1bể
30Lắp đặt biển báo cáp quang treo trên tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật344cái
31Lắp đặt biển báo độ cao cho những điểm vượt đường (nằm giữa 2 khoảng cột)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật42cái
32Lắp đặt bộ treo cáp ADSSChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt bộ néo cáp ADSS và dây gia cường treo cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt bộ chống rung cho cáp ADSSChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật2bộ
35Đào đất rãnh cáp tiếp địa (0,044m3/tổ),cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật15,796m3
36Lấp đất và đầm rãnh cáp tiếp đất,cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật15,0062m3
37Thi công điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật3591 điện cực (cọc)
38Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật359điểm
39Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật3591 điện cực
40Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật2,310 m
41Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật6,910 cái
42Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho TTCN Tân An đế hiện trường thi côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện từ 01 hợp đồng tương tự trở lên, hợp đồng tương tự về bản chất là thi công xây dựng tuyến cáp quang và trồng cột bê tông để thi công tuyến cáp quang, tổng giá trị hợp đồng tương tự ≥ 2.400.000.000 VNĐ (tương đương 70% giá trị gói thầu).Trong đó:I- Nếu có 01 hợp đồng trồng cột bê tông và thi công tuyến cáp quang thì giá trị hợp đồng ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu). II- Nếu có 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải thỏa mãn 03 điều kiện sau:1-Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tuyến cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.2-Có tối thiêu 01 hợp đồng thi công xây dựng tuyến cột bê tông để kéo cáp quang có giá trị ≥ 1.200.000.000 vnđ.3-Tổng giá trị hai đồng đồng này ≥ 2.400.000.000 vnđ. (tương đương 70% giá trị gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Theo quy định tại khoản b, mục 1, mục 2 điều 74 Nghị định 15/2021/NĐCP);- Cung cấp chứng chỉ giám sát và quyết định giao nhiệm vụ chi huy trưởng công trình các công trinh đã thực hiện (bản PDF kèm E-HSDT nếu có).32
2 Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật phụ trách thi công 5 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng oặc Trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông). Xe cẩu và xe tải ≥ 5 tấn hoặc, Xe Cẩu-Tải ≥ 5 tấn (để cẩu và vận chuyển cột bê tông), được phép lưu hành, hoạt động tốt.1
2 Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang) Ô tô vận tải thùng ≥ 1.0 tấn (vận chuyển phụ kiện, cáp quang), được phép lưu hành, hoạt động tốt.1
3 Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt. Máy hàn cáp quang, sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment, PAS Alignment), đang hoạt động tốt.2
4 Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt. Máy đo cáp quang OTDR, đo được khoảng cách ≥ 50Km, đang hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->