Gói thầu: Thi công sửa chữa nâng cấp Phòng thí nghiệm và thuê tháo dỡ lắp đặt, vận chuyển, di dời trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nâng cấp Phòng thí nghiệm và thuê tháo dỡ lắp đặt, vận chuyển, di dời trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 17:28:00 đến ngày 2021-10-05 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật hoá học, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát hoạt động tháo dỡ, di dời và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hoá học - quá trình và thiết bị.- Có chứng nhận được đào tạo kỹ thuật về thiết bị nhiệt từ chính hãng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo nhiệt độ cao bằng hồng ngoại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ cao bằng hồng ngoại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo áp suất khí dương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp suất khí dương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo nhiệt độ âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo áp suất chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp suất chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nâng cấp Phòng thí nghiệm và thuê tháo dỡ lắp đặt, vận chuyển, di dời trang thiết bị Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ “Sửa chữa, nâng cấp PTN Nghiên cứu kỹ thuật nhiệt đới và ứng phó với biến đổi khí hậu” của Viện Nhiệt đới môi trường. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. Ưu tiên các hợp đồng đã thực hiện với đơn vị quân đội, đảm bảo an ninh quốc phòng. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/ Fax: 028.38423670. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/ Fax: 028.38423670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/Fax: 028.38423670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa nâng cấp Phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Xây dựng 24 m2 bàn thí nghiệm | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877:2014. Bao gồm hạng mục từ 2 đến 6. | 1 | Gói |
| 2 | + Xây tô, sơn nước vách tường đứng chịu lực | - DxRxC = 24x0,7x1 (m);- Vật liệu chính: gạch thẻ, cát ximăng, gạch ống;- Xây tô, bã matic, sơn nước. | 1 | Gói |
| 3 | + Khung sắt gia cố mặt đá | - DxR = 24x1 (m);- Vật liệu chính: sắt V5, tráng kẽm, sơn. | 24 | m |
| 4 | + Mặt bàn thí nghiệm | - DxR = 24x1 (m);- Vật liệu chính: Đá granite trắng. | 24 | m2 |
| 5 | + Tủ chân bàn thí nghiệm | - DxR = 24x0,7 (m);- Vật liệu chính: nhôm kính. | 20 | m2 |
| 6 | + Công xây dựng, lắp đặt | Công phổ thông | 30 | Gói |
| 7 | Sửa chữa 44m2 nền gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877:2014.Bao gồm hạng mục từ 8 đến 9. | 1 | Gói |
| 8 | + Gạch lát nền | - Vật liệu: + Gạch chịu lực 50x50cm;+ Xi măng, cát xây dựng. | 44 | m2 |
| 9 | + Công xây dựng | Công phổ thông | 40 | Công |
| 10 | Lắp đặt hệ thống bồn vệ sinh dụng cụ thí nghiệm | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877:2014.Bao gồm hạng mục từ 11 đến 15. | 1 | Hệ |
| 11 | + Xây tô, sơn nước vách tường đứng chịu lực | - DxRxC = 24x0,7x1 (m);- Vật liệu chính: gạch thẻ, Cát ximăng, gạch ống;- Xây tô, bã matic, sơn nước. | 1 | Gói |
| 12 | + Khung sắt gia cố mặt đá | - DxR = 24x1 (m);- Vật liệu chính: Sắt V5. | 1,2 | m |
| 13 | + Mặt bàn thí nghiệm | - DxR = 24x1 (m);- Vật liệu chính: Đá gianite trắng khô lâu hoàn thiện | 1,2 | m2 |
| 14 | + Bồn vệ sinh dụng cụ thí nghiệm | - Thông số kỹ thuật:+ Bồn 2 ngăn lớn 1,4 x 0,5 (m);+ Vật liệu: Inox 316.- Yêu cầu: Chịu ăn mòn axit, ăn mòn kiềm và các tác nhân Oxi hoá. | 1 | Bộ |
| 15 | + Công xây dựng, lắp đặt | Công phổ thông | 20 | Công |
| 16 | Thi công, lắp đặt 78m2 vách nhôm kính | Đáp ứng tiêu chuẩn QS877:2014.Bao gồm hạng mục từ 17 đến 19. | 1 | Hệ |
| 17 | + Vách nhôm kính ngăn chia phòng | - Thông số kỹ thuật:+ RxC = 26x3 (m);+ Vật liệu chính: nhôm kính.- Yêu cầu: Cách âm, chống ồn. | 78 | m2 |
| 18 | + Cửa lùa vào phòng | - Thông số kỹ thuật:+ RxC = 1,2x2,2 (m);+ Vật liệu chính: Nhôm kính.- Yêu cầu: Cách âm, chống ồn. | 2 | Cái |
| 19 | + Công lắp đặt | Công phổ thông | 20 | Công |
| 20 | Mua sắm vật tư, lắp đặt hệ thống điện nước | Bao gồm từ mục 21 đến 23 | 1 | Hệ |
| 21 | + Hệ dây cáp điện PTN | Yêu cầu: Đảm bảo phù hợp với hiện trạng kết nối điện của các thiết bị PTN hiện có: TGA; BET; HFM-100,… | 1 | Hệ |
| 22 | + Hệ thống nước PTN | Yêu cầu: Đảm bảo phù hợp với hiện trạng làm việc của các thiết bị PTN: mô hình thiết bị hấp phụ, thiết bị CNTs, lò nung ống quay,… | 1 | Hệ |
| 23 | + Công lắp đặt | Công phổ thông | 40 | Công |
| 24 | Mua sắm, lắp đặt thiết bị hút khí | Bao gồm hạng mục từ 25 đến 30 | 1 | Hệ |
| 25 | + Quạt hút dạng ly tâm | - Thông số kỹ thuật:+ Công suất 3HP (2,2KW);+ Điện áp: 380V/50Hz;+ Lưu lượng: 3.600m³/h;+ Xuất xứ: Việt Nam.- Yêu cầu: Phù hợp với điều kiện hoạt động và khí thải của thiết bị lò nung ống quay, CNTs, Aerogel, mô hình hấp phụ khí. | 1 | Bộ |
| 26 | + Hệ thống đường ống khí | - Thông số kỹ thuật:+ Ống gió: Đường ống vuông 0,15 m, dài ~18m;+ Chụp hút: 0,6x0,4x0,35 (m);+ Khớp nối quạt 150/100;+ Co, cút: Đường ống vuông 150;+ Các đoạn ống nối, chuyển tiếp;- Yêu cầu: Đảm bảo hoạt động hút được các khí thải sinh ra từ các vị trí đặt thiết bị lò nung ống quay, thiết bị tổng hợp vật liệu CNTs, thiết bị đông khô tổng hợp vật liệu Aerogel, mô hình hấp phụ khí. | 1 | Bộ |
| 27 | + Tủ điện | - Kích thước: DxRxH = 0,7x0,5x0,25 (m);- Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện;- Máng dẫn điện động lực bằng PVC;- Cáp điện: Cadivi - Việt Nam. | 1 | Bộ |
| 28 | + Cáp điện động lực | - Động cơ 3 pha: Dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC;- Động cơ 1 pha: Dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC;- Cose, tag mane: Taiwan;- Phụ trợ: Taiwan. | 1 | Bộ |
| 29 | + Máng dẫn điện động lực | - Cáp đi trong nhà: Ống PVC;- Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC. | 1 | Bộ |
| 30 | + Công lắp đặt | Công phổ thông | 30 | Công |
| B | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị chuyên dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị tổng hợp vật liệu CNTs | Bao gồm các mục từ 2 đến 3 | 1 | Hệ |
| 2 | + Tháo dỡ thiết bị tổng hợp vật liệu CNTs tại PTN cần sửa chữa; di dời thiết bị đến phòng tạm trong quá trình sửa chữa PTN; lắp đặt thiết bị tại phòng tạm để thiết bị vận hành trong khi chờ PTN sửa chữa xong | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động cao nhất đạt 1100oC;- Đảm bảo nguồn điện sử dụng ổn định 220V/50-60Hz;- Đảm bảo mọc được mầm nano tube trong phạm vi tấm thủy tinh thạch anh;- Đảm bảo lưu thông khí acetylene, N2 đạt áp suất làm việc;- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế;- Đảm bảo tốc độ bơm có thể đạt 50-60 L/phút, áp suất lớn nhất là 1,3 Pa, áp suất âm tạo được thường có giá trị trong khoảng -0,08 đến -0,095 atm. | 1 | Hệ |
| 3 | + Tháo dỡ thiết bị tổng hợp vật liệu CNTs đang làm việc tại phòng tạm; di dời thiết bị từ phòng tạm đến PTN đã sửa chữa xong; lắp đặt thiết bị tại PTN đã sửa chữa xong | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động cao nhất đạt 1100oC;- Đảm bảo nguồn điện sử dụng ổn định 220V/50-60Hz;- Đảm bảo mọc được mầm nano tube trong phạm vi tấm thủy tinh thạch anh;- Đảm bảo lưu thông khí acetylene, N2 đạt áp suất làm việc;- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế;- Đảm bảo tốc độ bơm có thể đạt 50-60 L/phút, áp suất lớn nhất là 1,3 Pa, áp suất âm tạo được thường có giá trị trong khoảng -0,08 đến -0,095 atm. | 1 | Hệ |
| 4 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị sấy đông khô tổng hợp vật liệu Aerogel | Bao gồm các mục từ 5 đến 6 | 1 | Hệ |
| 5 | + Tháo dỡ thiết bị sấy đông khô tổng hợp vật liệu Aerogel tại PTN cần sửa chữa; di dời thiết bị đến phòng tạm trong quá trình sửa chữa PTN; lắp đặt thiết bị tại phòng tạm để thiết bị vận hành trong khi chờ PTN sửa chữa xong | - Đảm bảo chỉ số kỹ thuật:(1) Nhiệt độ bình ngưng: -75℃ (trống);(2) Phạm vi nhiệt độ kệ: -50℃ ~ 70℃;(3) Độ chân không cuối cùng: ít hơn 5Pa (tải rỗng).- Đảm bảo điều kiện làm việc bình thường: 25℃, độ ẩm tương đối: Nhỏ hơn hoặc bằng 70%, điện áp nguồn: AC220V ± 5% 50Hz, điện áp bơm chân không: AC220V ± 5% 50Hz. Môi trường làm việc không được có bụi dẫn điện, không khí nổ, ăn mòn và không có sự can thiệp điện từ mạnh;- Đảm bảo điều kiện bảo quản: Nhiệt độ môi trường: -40℃ ~ 50℃, độ ẩm tương đối: nhỏ hơn hoặc bằng 93%. Điều kiện bảo quản phải thông thoáng, không có khí ăn mòn. | 1 | Hệ |
| 6 | + Tháo dỡ thiết bị sấy đông khô tổng hợp vật liệu Aerogel đang làm việc tại phòng tam; di dời thiết bị từ phòng tạm đến PTN đã sửa chữa xong; lắp đặt thiết bị tại PTN đã sửa chữa xong. | - Đảm bảo chỉ số kỹ thuật:(1) Nhiệt độ bình ngưng: -75℃ (trống);(2) Phạm vi nhiệt độ kệ: -50℃ ~ 70℃;(3) Độ chân không cuối cùng: ít hơn 5Pa (tải rỗng).- Đảm bảo điều kiện làm việc bình thường: 25℃, độ ẩm tương đối: Nhỏ hơn hoặc bằng 70%, điện áp nguồn: AC220V ± 5% 50Hz, điện áp bơm chân không: AC220V ± 5% 50Hz. Môi trường làm việc không được có bụi dẫn điện, không khí nổ, ăn mòn và không có sự can thiệp điện từ mạnh;- Đảm bảo điều kiện bảo quản: Nhiệt độ môi trường:-40℃~50℃, độ ẩm tương đối: nhỏ hơn hoặc bằng 93%. Điều kiện bảo quản phải thông thoáng, không có khí ăn mòn. | 1 | Hệ |
| 7 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị lò nung ống quay | Bao gồm các mục từ 8 đến 9 | 1 | Hệ |
| 8 | + Tháo dỡ thiết bị lò nung ống quay tại PTN cần sửa chữa; di dời thiết bị đến phòng tạm trong quá trình sửa chữa PTN; lắp đặt thiết bị tại phòng tạm để thiết bị vận hành trong khi chờ PTN sửa chữa xong | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động đạt 1100oC; - Đảm bảo biến tần vô hạn từ khoảng 1-20 vòng/phút;- Đảm bảo độ nghiêng có thể điều chỉnh của bộ phận buồng lò với ống làm việc trong phạm vi từ khoảng. 0-10° với vít giắc điều chỉnh bằng tay;- Đảm bảo băng tải trục vít điện ở đầu vào của ống làm việc với độ nghiêng 10 mm, 20 mm hoặc 40 mm và tốc độ có thể điều chỉnh trong khoảng 0,28 đến 6 vòng/phút;- Đảm bảo lưu thông khí CO2, khí N2 đạt áp suất làm việc;- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế | 1 | Hệ |
| 9 | + Tháo dỡ thiết bị lò nung ống quay đang làm việc tại phòng tam; di dời thiết bị từ phòng tạm đến PTN đã sửa chữa xong; lắp đặt thiết bị tại PTN đã sửa chữa xong. | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động đạt 1100oC. - Đảm bảo biến tần vô hạn từ khoảng 1-20 vòng/phút.- Đảm bảo độ nghiêng có thể điều chỉnh của bộ phận buồng lò với ống làm việc trong phạm vi từ khoảng. 0-10° với vít giắc điều chỉnh bằng tay.- Đảm bảo băng tải trục vít điện ở đầu vào của ống làm việc với độ nghiêng 10 mm, 20 mm hoặc 40 mm và tốc độ có thể điều chỉnh trong khoảng 0,28 đến 6 vòng/phút.- Đảm bảo lưu thông khí CO2, khí N2 đạt áp suất làm việc.- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế. | 1 | Hệ |
| 10 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị đo diện tích bề mặt riêng | Bao gồm các mục từ 11 đến 12 | 1 | Hệ |
| 11 | + Tháo dỡ thiết bị đo diện tích bề mặt riêng tại PTN cần sửa chữa; di dời thiết bị đến phòng tạm trong quá trình sửa chữa PTN; lắp đặt thiết bị tại phòng tạm để thiết bị vận hành trong khi chờ PTN sửa chữa xong | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động đạt + Nhiệt độ thấp: -196oC (nitơ lỏng)+ Nhiệt độ cao: Nhiệt độ môi trường – 300oC .- Đảm bảo đo được hấp phụ và giải hấp vật liệu diện tích bề mặt trong khoảng 0.01 m2/g, đường kính lỗ trống trong khoảng micropore - 2000 angstroms (hoặc cao hơn).- Đảm bảo lưu thông khí (N2, O2) đạt áp suất làm việc.- Đảm bảo áp suất kiểm tra: chân không - 1,000 Torr (Tiêu chuẩn).- Đảm bảo bơm chân không tiêu chuẩn 2 cấp 2 x 10-3 Torr.- Đảm bảo hoạt động khử khí của thiết bị hoạt động theo thiết kế.- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế.- Đảm bảo đặt hệ thống ở nơi thoáng mát, có nhiệt độ không quá cao, tránh ánh nắng trực tiếp. Đặt thiết bị trên mặt phẳng cân bằng, tránh rung động, khu vực thông gió tốt.- Đảm bảo khi tháo dỡ/ lắp đặt/ di dời cần hết sức cẩn thận, tránh rung lắc mạnh làm ảnh hưởng sensor trong thiết bị. | 1 | Hệ |
| 12 | + Tháo dỡ thiết bị đo diện tích bề mặt riêng đang làm việc tại phòng tam; di dời thiết bị từ phòng tạm đến PTN đã sửa chữa xong; lắp đặt thiết bị tại PTN đã sửa chữa xong. | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động đạt + Nhiệt độ thấp: -196oC (Nitơ lỏng);+ Nhiệt độ cao: Nhiệt độ môi trường – 300oC .- Đảm bảo đo được hấp phụ và giải hấp vật liệu diện tích bề mặt trong khoảng 0.01 m2/g, đường kính lỗ trống trong khoảng micropore - 2000 Angstroms (hoặc cao hơn).- Đảm bảo lưu thông khí (N2, O2) đạt áp suất làm việc.- Đảm bảo áp suất kiểm tra: chân không - 1,000 Torr (Tiêu chuẩn).- Đảm bảo bơm chân không tiêu chuẩn 2 cấp 2 x 10-3 Torr.- Đảm bảo hoạt động khử khí của thiết bị hoạt động theo thiết kế.- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế.- Đảm bảo đặt hệ thống ở nơi thoáng mát, có nhiệt độ không quá cao, tránh ánh nắng trực tiếp. Đặt thiết bị trên mặt phẳng cân bằng, tránh rung động, khu vực thông gió tốt.- Đảm bảo khi tháo dỡ/ lắp đặt/ di dời cần hết sức cẩn thận, tránh rung lắc mạnh làm ảnh hưởng sensor trong thiết bị. | 1 | Hệ |
| 13 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị phân tích nhiệt vi sai | Bao gồm các mục từ 14 đến 15 | 1 | Hệ |
| 14 | + Tháo dỡ thiết bị phân tích nhiệt vi sai tại PTN cần sửa chữa; di dời thiết bị đến phòng tạm trong quá trình sửa chữa PTN; lắp đặt thiết bị tại phòng tạm để thiết bị vận hành trong khi chờ PTN sửa chữa xong. | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động tại thiết bị làm lạnh đạt 20oC.- Đảm bảo đo được quan hệ giữa độ mất khối lượng và nhiệt độ phân hủy vật liệu - Đảm bảo lưu thông khí N2 đạt áp suất làm việc.- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế.- Đảm bảo đặt thiết bị trên mặt phẳng cân bằng, tránh rung động, khu vực thông gió tốt, ở nơi có nhiệt độ vào khoảng từ 10 đến 31oC.- Đảm bảo không đặt gần vật có điện từ trường mạnh, máy điều hòa không khí, tránh ánh nắng trực tiếp. | 1 | Hệ |
| 15 | + Tháo dỡ thiết bị phân tích nhiệt vi sai đang làm việc tại phòng tam; di dời thiết bị từ phòng tạm đến PTN đã sửa chữa xong; lắp đặt thiết bị tại PTN đã sửa chữa xong. | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động tại thiết bị làm lạnh đạt 20oC.- Đảm bảo đo được quan hệ giữa độ mất khối lượng và nhiệt độ phân hủy vật liệu.- Đảm bảo lưu thông khí N2 đạt áp suất làm việc.- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế.- Đảm bảo đặt thiết bị trên mặt phẳng cân bằng, tránh rung động, khu vực thông gió tốt, ở nơi có nhiệt độ vào khoảng từ 10 đến 31oC.- Đảm bảo không đặt gần vật có điện từ trường mạnh, máy điều hòa không khí, tránh ánh nắng trực tiếp. | 1 | Hệ |
| 16 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị đo độ dẫn nhiệt của vật liệu | Bao gồm các mục từ 17 đến 18 | 1 | Hệ |
| 17 | + Tháo dỡ thiết bị đo độ dẫn nhiệt của vật liệu tại PTN cần sửa chữa; di dời thiết bị đến phòng tạm trong quá trình sửa chữa PTN; lắp đặt thiết bị tại phòng tạm để thiết bị vận hành trong khi chờ PTN sửa chữa xong. | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động đạt 20oC - 70oC.- Đảm bảo đặt thiết bị trong phòng: 10oC-50oC, giữ khô và trên bề mặt phẳng.- Đảm bảo đo được độ dẫn nhiệt của vật liệu trong khoảng 0.005 - 0.5 W/m.K.- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế.- Đảm bảo nguồn điện: 100 - 240V. | 1 | Hệ |
| 18 | + Tháo dỡ thiết bị đo độ dẫn nhiệt của vật liệu đang làm việc tại phòng tam; di dời thiết bị từ phòng tạm đến PTN đã sửa chữa xong; lắp đặt thiết bị tại PTN đã sửa chữa xong. | - Đảm bảo nhiệt độ hoạt động đạt 20oC - 70oC.- Đảm bảo đặt thiết bị trong phòng: 10oC - 50oC, giữ khô và trên bề mặt phẳng.- Đảm bảo đo được độ dẫn nhiệt của vật liệu trong khoảng 0.005 - 0.5 W/m.K.- Đảm bảo các cảm biến nhiệt độ, áp suất làm việc đúng thiết kế.- Đảm bảo nguồn điện: 100 - 240V. | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật hoá học, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư giám sát chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư giám sát hoạt động tháo dỡ, di dời và lắp đặt các thiết bị thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hoá học - quá trình và thiết bị.- Có chứng nhận được đào tạo kỹ thuật về thiết bị nhiệt từ chính hãng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Cắt đá | 1 |
| 2 | Máy cắt kim loại | Cắt kim loại | 1 |
| 3 | Máy khoan bêtông | Khoan bêtông | 1 |
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ cao bằng hồng ngoại | Đo nhiệt độ cao bằng hồng ngoại | 1 |
| 5 | Thiết bị đo áp suất khí dương | Đo áp suất khí dương | 1 |
| 6 | Thiết bị đo nhiệt độ âm | Đo nhiệt độ âm | 1 |
| 7 | Thiết bị đo áp suất chân không | Đo áp suất chân không | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi