Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972308-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 17:18:00 đến ngày 2021-10-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,933,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,990,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.89973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.153.210.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.153.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần trục ô tô > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất xử lý điểm đen TNGT tại Km236+650 ÷ Km237+150 và một số vị trí tiềm ẩn TNGT, đoạn Km234 ÷ Km237 (Đèo Cổ Yểng), QL.2C, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ - Tổng cục ĐBVN. - Cơ quan phê duyệt Báo cáo KT-KT: Tổng cục ĐBVN.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.990.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong
1Đào taluy đất cấp 3Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.560,2608m3
2Đào taluy đất cấp 4Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.612,9966m3
3Đào taluy đá cấp 4Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.845,7089m3
4Đào taluy đá cấp 3Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,2628m3
5Đào khuôn đất C3Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.118,2063m3
6Đào vét bùnCải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4086m3
7Phát quang dọn dẹpCải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m2
8Đầm chặt K≥0,98Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V751,812m3
9Đắp nền K≥0,98Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,1754m3
10Đắp nền K≥0,95Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.762,1524m3
11Đào rãnhCải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong /Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,304m3
12CPĐD loại II dày 35cmPhần cạp mở rộng (Điểm đen Km236+650-Km237+150) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,088m3
13CPĐD loại I lớp trên dày 15cmPhần cạp mở rộng (Điểm đen Km236+650-Km237+150) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,6092m3
14Tưới nhựa dính bám TCN 1,0kg/m2Phần cạp mở rộng (Điểm đen Km236+650-Km237+150) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.497,3944m2
15Thảm BTN C12.5 dày trung bình 7cmPhần cạp mở rộng (Điểm đen Km236+650-Km237+150) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.497,3944m2
16CPĐD loại II cải thiện 5% xi măng dày 25cmPhần cạp mở rộng (Các vị trí tiểm ẩn khác) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,0831m3
17Đá dăm nước lớp trên dày 15cmPhần cạp mở rộng (Các vị trí tiểm ẩn khác) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,3322m2
18Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Phần cạp mở rộng (Các vị trí tiểm ẩn khác) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,3322m2
19Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Phần cạp mở rộng (Các vị trí tiểm ẩn khác) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,3322m2
20Thảm BTN C12.5 dày trung bình 7cmPhần cạp mở rộng (Các vị trí tiểm ẩn khác) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,3322m2
21Tạo nhámPhần mặt đường cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,7984m2
22Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Phần mặt đường cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,7984m2
23BTN C12.5 dày tb 5cmPhần mặt đường cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,7984m2
24Thảm bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 2cmPhần mặt đường cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3012m3
25Đào khuôn lề gia cốLề gia cố đá thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,2138m3
26Gia cố lề đá thải dày 20cm (tận dụng 50% đá)Lề gia cố đá thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,2138m3
27Bê tông đáy đổ tại chỗ M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9346m3
28Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5424m3
29Vữa XM M100 (chèn mạch)Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2773m3
30Ván khuônRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,47m2
31Lắp dựng cấu kiệnRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.419cấu kiện
32Đào khuôn rãnhRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2812m3
34Phá dỡ kết cấu đá hộc xây vữa rãnh cũRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8813m3
B Đường cứu nạn, vị trí Km234+600
1Đào khuônNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,6368m3
2Đào taluy đất cấp 4Nền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.328,1882m3
3Đắp K≥0,95Nền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.488,6385m3
4Sỏi suối dày 60cmNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,365m2
5Vải địa kỹ thuật ngăn cáchNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
6Đào rãnhNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8368m3
7Đầm chặt K≥0,98 dày 30cmNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3268m2
8CPĐD loại II cải thiện xi măng 5% dày 25cmNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0113m3
9Đá dăm nước lớp trên dày 15cmNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,045m2
10Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Nền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,045m2
11Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2Nền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,045m2
12Thảm BTN C12,5 dày 7cmNền, mặt đường/ Vị trí Km234+600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,045m2
13Bê tông M200 dày 20cmHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4m3
14Ống thép mạ kẽm D=141x4,5x3000mmHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cột
15Tấm tôn bịt đầu ống thép D150mm, dày 2mmHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V176tấm
16Ống PVC D=160mm bọc cột thép, L=1.60mHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,6m
17Tấm cao su bịt đầu D60cm, dày 5mmHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V704tấm
18Lốp ô tô cũ đường kính 0,7-1mHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V704cái
19Cát đen hạt thô nhồi trong tường lốpHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2825m3
20Bu lông M10, L=20cmHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
21Khoan tạo lỗ D12mm trên thân thép V70Hộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V176lỗ
22Thép V70 mạ kẽm dày 5mm giằng đỉnh cộtHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
23Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốpHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,4557m2
24Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4mHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cột
25Xếp lốp rờiHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
26Đệm cát giảm tốc dày 1,2mHộ lan tường lốp /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7m3
27Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽmHộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V17tấm
28Tấm tôn đệm 300x70x5 mạ kẽmHộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V18tấm
29Cột ống thép D141x4,5x2175mm (bịt mũ chỏm đầu)Hộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V18chiếc
30Mắt phản quangHộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Bulông M16x32Hộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
32Bulông M19x180Hộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Cột ép vào nền đất sâu 1,3mHộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
34Lắp dựng hộ lanHộ lan tôn sóng 1 tầng (hốc lánh nạn) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,67m
35Bê tông đáy đổ tại chỗ M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3885m3
36Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9334m3
37Vữa XM M100 (chèn mạch)Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5642m3
38Ván khuônRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,69m2
39Lắp dựng cấu kiệnRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V627cấu kiện
40Đào khuôn rãnhRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5096m3
41Ống nước D110mm, đục lỗ D1cm so leRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6m
42Vải địa kỹ thuật ngăn cáchRãnh thoát nước dọc 2 mảnh BTXM /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0232m2
43Đá dăm đệm hố móng dày 10cmRãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,108m3
44BTXM M100 móng đổ tại chỗ dày 10cmRãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,768m3
45Gia công cốt thép D>10mmThân rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m)/ Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1646tấn
46Gia công cốt thép D≤10mmThân rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m)/ Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227tấn
47Bê tông M250 thân rãnhThân rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m)/ Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,406m3
48Diện tích ván khuônThân rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m)/ Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,499m2
49Lắp dựng cấu kiện thân rãnhThân rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m)/ Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
50Vữa XM M100 mối nốiThân rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m)/ Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017m3
51Gia công cốt thép D>10mmTấm bản đúc sẵn /Rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0942tấn
52Gia công cốt thép D≤10mmTấm bản đúc sẵn /Rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1783tấn
53Bê tông M250 nắp rãnhTấm bản đúc sẵn /Rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,499m3
54Diện tích ván khuônTấm bản đúc sẵn /Rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,982m2
55Lắp dựng cấu kiện nắp rãnhTấm bản đúc sẵn /Rãnh BTCT chịu lực (KT:(0,6x0,6)m) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
56Lắp đặt cột cao 6,0m vươn đơn 4,0m,Bổ sung biển báo cần vươn (báo hốc cứu nạn phía trước) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 4mBổ sung biển báo cần vươn (báo hốc cứu nạn phía trước) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Đào đất hố móngBổ sung biển báo cần vươn (báo hốc cứu nạn phía trước) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
59BTXM M200Bổ sung biển báo cần vươn (báo hốc cứu nạn phía trước) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
60Lắp đặt biển chữ nhật KT: (240x150)cm trên cần vươnBổ sung biển báo cần vươn (báo hốc cứu nạn phía trước) /Vị trí Km234+600 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C An toàn giao thông
1Vạch sơn phản quang màu trắng + đỏ dày 2mmSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,58m2
2Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,236m2
3Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mmSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,482m2
4Tẩy vạch sơn cũSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,354m2
5Đinh phản quang tim đườngSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V183cái
6Di dời biển báoDi dời biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Bê tông M200Di dời cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083m3
8Ván khuônDi dời cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m2
9Đào đất hố móngDi dời cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
10Di dời côt KmDi dời cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
11Tôn dày 2mmBọc cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,763m2
12Dán màng phản quangBọc cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,763m2
13Sơn đỏ, trắngBọc cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
14Bê tông M200Di dời cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213m3
15Đào đấtDi dời cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
16Đắp đấtDi dời cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003m3
17Di dời cột HDi dời cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
18Tôn dày 1mmBọc tôn cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m2
19Dán mang phản quangBọc tôn cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m2
20Sơn đỏBọc tôn cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
21Sơn trắngBọc tôn cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,262m2
22Tiêu phản quang mũi tên 02 mặt PQ kt 30x45cm,Cột tiêu phản quang D=60mm, L=2.4mLắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
23Thép hộp kt (20x30x220)mm dầy 1,2mmLắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6575kg
24Thép bản đai mạ kẽm dày 4mmLắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,34kg
25Bu lông M10 L=50mm thép mạ kẽmLắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44kg
26Đào đấtLắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
27Đá dăm đệm 1x2 dày 10cmLắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
28BTXM M200Lắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
29Thép thanh chống xoay KT: 3x35x200mmLắp đặt mới tiêu phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74kg
30Tháo dỡ hộ lan tôn sóng chữ U bước 2mHộ lan chữ U bước 2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V254md
31Phá dỡ bê tông móngHộ lan chữ U bước 2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
32Lắp dựng hộ lanHộ lan chữ U bước 2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V254m
33Bê tông móng M200 đổ tại chỗHộ lan chữ U bước 2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
34Đào đất hố móngHộ lan chữ U bước 2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
35Mắt phản quangHộ lan chữ U bước 2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
36Ván khuôn móngHộ lan chữ U bước 2m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
37Bê tông cốt thép M200 dày 20cmHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
38Ống thép mạ kẽm D=141x4,5x3000mmHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cột
39Tấm tôn bịt đầu ống thép D150mm, dày 2mmHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114tấm
40Ống PVC D=160mm bọc cột thép, L=1.60mHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,4m
41Tấm cao su bịt đầu D60cm, dày 5mmHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V684tấm
42Lốp ô tô cũ đường kính 0,7-1mHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V684cái
43Cát đen hạt thô nhồi trong tường lốpHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5131m3
44Bulong 2 dầu M10 L20cmHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
45Khoan tạo lỗ D12mm trên thanh thép V70Hộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114lỗ
46Thép V70 mạ kẽm dày 5mm giằng đỉnh cộtHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5m
47Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốpHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,3065m2
48Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4mHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cột
49Dán màng phản quang mũi tên vàng đenHộ lan tường lốp (Khu vực Km236+733-Km236+800)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,39m2
50Sản xuất chân giá long mônGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp dựng chân giá long mônGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Giàn thép trên giá long môn L=3mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=3mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Giàn thép trên giá long môn L=6mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=6mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Liên kết biển 6.4x1.25 vào dànGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Liên kết biển 3.9 x 1.25m vào dànGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Bulong móng cột M24Móng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,656Kg
59Cốt thép móng DMóng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,22kg
60Cốt thép móng 10Móng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,36kg
61Đổ bê tông móng M250 đá 2*4Móng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
62Đổ bê tông lót móng M150Móng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
63Cát đệm dày 5cmMóng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
64Đào đấtMóng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m3
65Ván khuônMóng cột /Giá long môn (mạ kẽm) /Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
66Xếp rọ đá kè chân taluyRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21rọ
D Nối cống tròn D75
1BTXMM200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4975m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0362m3
3Quét bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4941m2
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4504m2
5Đào đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1032m3
6Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5522m3
7Lắp dựng CK thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
8Phá dỡ BTXM cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0176m3
E Nối cống tròn D100
1BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4784m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1667m3
3Vữa XM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V28,416m2
5Phá dỡ cống cũ BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V3,811m3
6Đào đất (đất C3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,563m3
7Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,758m3
8Lắp dựng cấu kiện cống tròn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
9Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1958m3
F Nối cống tròn 2XD200
1BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,02m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,342m3
3Vữa XM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m2
4Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V60,32m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V64,0064m3
6Phá dỡ cống cũ BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
7Đào cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4688m3
8Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3968m3
9Lắp dựng cấu kiện cống tròn D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
G Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đổ thải đất cấp I cự ly trung bình 1,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,4086m3
2Vận chuyển đổ thải đất cấp III cự ly trung bình 1,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.633,7382m3
3Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải cự ly trung bình 1,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V894,1185m3
4Vận chuyển đổ thải đá C3, C4 cự ly trung bình 1,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.298,1385m3
5Vận chuyển đất C3 nội bộ công trình để đắp 2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.707m3
6Vận chuyển đất C4, đá nội bộ công trình để đắp 2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.525,7772m3
H Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.89973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.153.210.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.153.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là Chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
3 Cần trục ô tô > 5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tưới nước ≥5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy rải bê tông nhựa Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy đầm bánh hơi 16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy lu rung ≥25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)1
13 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)1
15 Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê)1
16 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->