Gói thầu: Chỉnh trang mái đê, sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K14+360-K16+440 đê Hà Châu thị xã Phổ Yên; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0-K1+375 đê tả Công, thị xã Phổ Yên; Phát quang mái đê, chân đê đoạn từ K14+800-K16+050 đê Hà Châu và từ K0+700-K2 đê tả Công thị xã Phổ Yên; Bổ sung cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm cho các tuyến đê Hà Châu, Chã, tả Công; Xây kho vật tư PCLB ngoài trời, mua bổ sung vật tư PCLB tại K0+600 đê Chã, thị xã Phổ Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang mái đê, sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K14+360-K16+440 đê Hà Châu thị xã Phổ Yên; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0-K1+375 đê tả Công, thị xã Phổ Yên; Phát quang mái đê, chân đê đoạn từ K14+800-K16+050 đê Hà Châu và từ K0+700-K2 đê tả Công thị xã Phổ Yên; Bổ sung cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm cho các tuyến đê Hà Châu, Chã, tả Công; Xây kho vật tư PCLB ngoài trời, mua bổ sung vật tư PCLB tại K0+600 đê Chã, thị xã Phổ Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 17:39:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,038,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong công trình đê điều hoặc công trình đường giao thông; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh trang mái đê, sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K14+360-K16+440 đê Hà Châu thị xã Phổ Yên; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0-K1+375 đê tả Công, thị xã Phổ Yên; Phát quang mái đê, chân đê đoạn từ K14+800-K16+050 đê Hà Châu và từ K0+700-K2 đê tả Công thị xã Phổ Yên; Bổ sung cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm cho các tuyến đê Hà Châu, Chã, tả Công; Xây kho vật tư PCLB ngoài trời, mua bổ sung vật tư PCLB tại K0+600 đê Chã, thị xã Phổ Yên Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021 tỉnh Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ, SỬA CHỮA MẶT ĐÊ HÀ CHÂU ĐOẠN TỪ K14+360 ĐẾN K16+440 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 678,91 | m3 |
| 2 | Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 3 | Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đê | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,5 | 10m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,95 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (190m tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,03 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 597,92 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,979 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,033 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,559 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,979 | 100m3 |
| B | CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ, GIA CỐ MẶT ĐÊ TẢ CÔNG ĐOẠN TỪ K0+000 ĐẾN K1+375 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.763,87 | m3 |
| 2 | Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,35 | Tấn |
| 3 | Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đê | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 167,4 | 10m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,077 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,935 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (190m tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,94 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,41 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,38 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,1 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,41 | 100m3 |
| 14 | Mua đất C3 tại mỏ để đắp đê (1,1 là hệ số đầm nén của đất tương ứng K=0,9, bao gồm cả thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.236,62 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (9 Km), đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,366 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,382 | 100m3 |
| 17 | Mua cống hộp 1000x1500x1000 bằng BTCT đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Vận chuyển ống công về công trình bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Ca |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 21 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 23 | Công tháo dỡ, di chuyển biển báo địa phận tại K0+742, cột Km1, tuyến ống nước sạch bằng HDPE ra vị trí mới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | Công |
| 24 | Công di chuyển các cột điện ra ngoài lề đê (gồm chi phí cắt điện, tháo dây, đào móng, di chuyển cột điện, đấu nối lại dây,….) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| C | DỌN DẸP PHÁT QUANG MÁI, CHÂN ĐÊ HÀ CHÂU, TẢ CÔNG | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ... | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 374,605 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cỏ sau khi phát quang ra bãi thải bằng ô tô, cự ly | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Ca |
| D | BỔ SUNG CỘT MỐC, CỘT TIÊU, BIỂN BÁO, BIỂN CẤM ĐÊ HÀ CHÂU, ĐÊ CHÃ, ĐÊ TẢ CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,727 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 9 | Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,727 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 17 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,257 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 29 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,052 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,577 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,007 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 288 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,472 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 48 | Bu lông M12 dài 25cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 50 | Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,998 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,56 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 62 | Bu lông M12 dài 25cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 63 | Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,418 | m2 |
| 64 | Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,539 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 70 | Thép ống mạ kẽm d80x2mm thân cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84 | kg |
| 71 | Tôn mạ kẽm tấm biển dày 5mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,097 | kg |
| 72 | Bu lông d12 dài 12cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,175 | m2 |
| 74 | Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,538 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 80 | Tháo dỡ chân biển cũ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình C16x6,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,876 | m3 |
| 85 | Lắp đặt biển báo tên trụ sở hạt bằng tấm Alu đồng dán chữ bằng tấm nhôm xước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 88 | Thép ống mạ kẽm d80x2mm thân cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,5 | kg |
| 89 | Tôn mạ kẽm tấm biển dày 5mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,62 | kg |
| 90 | Bu lông d12 dài 12cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,368 | m2 |
| 92 | Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| E | XÂY KHO VẬT TƯ PCLB NGOÀI TRỜI, MUA BỔ SUNG VẬT TƯ PCLB TẠI K0+600 ĐÊ CHÃ | |||
| 1 | Mua đất để san nền kho (gồm cả thuế tài nguyên và phí môi trường, vận chuyển đến chân công trường) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.065,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,867 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,858 | 100m |
| 9 | Mua đá dăm 1x2 làm vật tư PCLB | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117 | m3 |
| 10 | Mua cát vàng làm vật tư PCLB | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong công trình đê điều hoặc công trình đường giao thông; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 5 | Máy san tự hành | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi