Gói thầu: Chỉnh trang mái đê, sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K14+360-K16+440 đê Hà Châu thị xã Phổ Yên; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0-K1+375 đê tả Công, thị xã Phổ Yên; Phát quang mái đê, chân đê đoạn từ K14+800-K16+050 đê Hà Châu và từ K0+700-K2 đê tả Công thị xã Phổ Yên; Bổ sung cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm cho các tuyến đê Hà Châu, Chã, tả Công; Xây kho vật tư PCLB ngoài trời, mua bổ sung vật tư PCLB tại K0+600 đê Chã, thị xã Phổ Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972999-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Chỉnh trang mái đê, sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K14+360-K16+440 đê Hà Châu thị xã Phổ Yên; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0-K1+375 đê tả Công, thị xã Phổ Yên; Phát quang mái đê, chân đê đoạn từ K14+800-K16+050 đê Hà Châu và từ K0+700-K2 đê tả Công thị xã Phổ Yên; Bổ sung cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm cho các tuyến đê Hà Châu, Chã, tả Công; Xây kho vật tư PCLB ngoài trời, mua bổ sung vật tư PCLB tại K0+600 đê Chã, thị xã Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20210739539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 17:39:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,038,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong công trình đê điều hoặc công trình đường giao thông; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Chỉnh trang mái đê, sửa chữa mặt đê bê tông bị hư hỏng đoạn từ K14+360-K16+440 đê Hà Châu thị xã Phổ Yên; Chỉnh trang mái đê, gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ K0-K1+375 đê tả Công, thị xã Phổ Yên; Phát quang mái đê, chân đê đoạn từ K14+800-K16+050 đê Hà Châu và từ K0+700-K2 đê tả Công thị xã Phổ Yên; Bổ sung cột mốc, cột tiêu, biển báo, biển cấm cho các tuyến đê Hà Châu, Chã, tả Công; Xây kho vật tư PCLB ngoài trời, mua bổ sung vật tư PCLB tại K0+600 đê Chã, thị xã Phổ Yên
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021 tỉnh Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: số 11A Ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều- Tổng cục phòng chống thiên tai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: số 11A Ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên; Địa chỉ: số 11A, ngõ 566 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên; Điện thoại: 02083855704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ, SỬA CHỮA MẶT ĐÊ HÀ CHÂU ĐOẠN TỪ K14+360 ĐẾN K16+440
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT678,91m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,103Tấn
3Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đêTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,076m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT46,510m
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT33,95100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,336100m2
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,89100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (190m tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,89100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,95100m3
10Đào xúc đất bằng máy, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,03100m3
11Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT3,96100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,4100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK, Chương V E-HSMT597,92m3
14Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,979100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,033100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,559100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp IVTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,979100m3
B CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ, GIA CỐ MẶT ĐÊ TẢ CÔNG ĐOẠN TỪ K0+000 ĐẾN K1+375
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.763,87m3
2Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, dốcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,35Tấn
3Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đêTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,319m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT167,410m
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT86,02100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,077100m2
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,935100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (190m tiếp theo)Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,94100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,41100m3
10Đào xúc đất bằng máy, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,38100m3
11Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,199100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,1100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,41100m3
14Mua đất C3 tại mỏ để đắp đê (1,1 là hệ số đầm nén của đất tương ứng K=0,9, bao gồm cả thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3.236,62m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (9 Km), đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT32,366100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (3 Km), đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,382100m3
17Mua cống hộp 1000x1500x1000 bằng BTCT đúc sẵnTheo HSTK, Chương V E-HSMT12m
18Vận chuyển ống công về công trình bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Ca
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cấu kiện
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1200mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10mối nối
21Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,810m
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK, Chương V E-HSMT5m3
23Công tháo dỡ, di chuyển biển báo địa phận tại K0+742, cột Km1, tuyến ống nước sạch bằng HDPE ra vị trí mớiTheo HSTK, Chương V E-HSMT15Công
24Công di chuyển các cột điện ra ngoài lề đê (gồm chi phí cắt điện, tháo dây, đào móng, di chuyển cột điện, đấu nối lại dây,….)Theo HSTK, Chương V E-HSMT10Công
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,05m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,05m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,102100m2
C DỌN DẸP PHÁT QUANG MÁI, CHÂN ĐÊ HÀ CHÂU, TẢ CÔNG
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ...Theo HSTK, Chương V E-HSMT374,605100m2
2Vận chuyển cỏ sau khi phát quang ra bãi thải bằng ô tô, cự lyTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Ca
D BỔ SUNG CỘT MỐC, CỘT TIÊU, BIỂN BÁO, BIỂN CẤM ĐÊ HÀ CHÂU, ĐÊ CHÃ, ĐÊ TẢ CÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,162m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,12m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,018100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,031100m2
5Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,727m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,359m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,151m3
9Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,727m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,592m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,752m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,278100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,538100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,055tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,367tấn
17Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT39,36m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cấu kiện
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,8m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,048m3
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,56m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,25m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,508m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,257m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,073100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,031100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,176tấn
29Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,46m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,784m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,052m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,111m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,577m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,84m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,007100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,843100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,994tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT110,16m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V E-HSMT288cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,472m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,04m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,113m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,1m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,121100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,168100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,059tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,251tấn
48Bu lông M12 dài 25cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT28Cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,92m2
50Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,2m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT21cấu kiện
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,998m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,969m3
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,56m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,379m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,196m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,041100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,022100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,019tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,072tấn
62Bu lông M12 dài 25cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8Cái
63Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,418m2
64Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,539m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cấu kiện
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,9m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,48m3
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,245m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,028100m2
70Thép ống mạ kẽm d80x2mm thân cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT84kg
71Tôn mạ kẽm tấm biển dày 5mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,097kg
72Bu lông d12 dài 12cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10Cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,175m2
74Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,538m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cấu kiện
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,125m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,88m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,016100m2
80Tháo dỡ chân biển cũ bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3Công
81Gia công cột bằng thép hình C16x6,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,175tấn
82Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,175tấn
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,696m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,876m3
85Lắp đặt biển báo tên trụ sở hạt bằng tấm Alu đồng dán chữ bằng tấm nhôm xướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,16m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,441m3
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05100m2
88Thép ống mạ kẽm d80x2mm thân cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,5kg
89Tôn mạ kẽm tấm biển dày 5mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,62kg
90Bu lông d12 dài 12cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18Cái
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,368m2
92Sơn biển bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,62m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT9cấu kiện
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,025m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,584m3
E XÂY KHO VẬT TƯ PCLB NGOÀI TRỜI, MUA BỔ SUNG VẬT TƯ PCLB TẠI K0+600 ĐÊ CHÃ
1Mua đất để san nền kho (gồm cả thuế tài nguyên và phí môi trường, vận chuyển đến chân công trường)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3.065,37m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,867100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,605100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT45,5m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT62,4m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,5m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,858100m
9Mua đá dăm 1x2 làm vật tư PCLBTheo HSTK, Chương V E-HSMT117m3
10Mua cát vàng làm vật tư PCLBTheo HSTK, Chương V E-HSMT117m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng trong công trình đê điều hoặc công trình đường giao thông; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên nhành xây dựng công trình thủy lợi, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn3
3 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
4 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
5 Máy san tự hành Công suất ≤ 108CV1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 m32
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->