Gói thầu: 02.XL: Xây dựng các hạng mục còn lại thuộc công trình Đường giao thông nội vùng xã Đức Dũng, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972595-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
Tên gói thầu 02.XL: Xây dựng các hạng mục còn lại thuộc công trình Đường giao thông nội vùng xã Đức Dũng, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210972527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Đức Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 17:36:00 đến ngày 2021-10-08 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,837,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.255564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính: + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng + Mương có kết cấu bê tông cốt thép+ Cầu có hạng mục Cọc đóng hoặc cọc khoan nhồi- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.385.930.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.771.860.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương);- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc kinh tế xây dựng) trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ
E-CDNT 1.2 02.XL: Xây dựng các hạng mục còn lại thuộc công trình Đường giao thông nội vùng xã Đức Dũng, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường giao thông nội vùng xã Đức Dũng, huyện Đức Thọ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Đức Thọ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ - huyện Đức Thọ - tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Gama Miền Trung + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 579. Địa chỉ: Xóm La Xá, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Đức Thọ; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Đức Thọ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ - huyện Đức Thọ - tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); .+ Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ Địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ - huyện Đức Thọ - tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Giang, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU SẮT
1Đắp bờ vây thi công, bãi thi công độ chặt K85Mô tả KT theo chương V12,64100m3
2Mua và vận chuyển đất đắpMô tả KT theo chương V1.351,32m3
3Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Mô tả KT theo chương V0,45100m3
4Láng bãi thi công vữa V75#, dày 3cmMô tả KT theo chương V150m2
5Ván khuôn cọc BTCTMô tả KT theo chương V3,3100m2
6Cốt thép cọc DMô tả KT theo chương V1,281tấn
7Cốt thép cọc D>18mmMô tả KT theo chương V12,578tấn
8Bê tông cọc 30MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V55,2m3
9ép cọc BTCT cọc thẳng, cọc 35x35Mô tả KT theo chương V3100m
10ép cọc BTCT cọc xiên, cọc 35x35Mô tả KT theo chương V1,5100m
11Sản xuất cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V1,3tấn
12ép cọc dẫn thẳngMô tả KT theo chương V0,8100m
13ép cọc dẫn xiênMô tả KT theo chương V0,4100m
14Đập bê tông đầu cọcMô tả KT theo chương V2,39m3
15Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp 2, phần ngập đấtMô tả KT theo chương V4,9100m
16Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp 2, phần không ngập đấtMô tả KT theo chương V0,35100m
17Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, phần ngập đấtMô tả KT theo chương V0,98100m
18Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, phần không ngập đấtMô tả KT theo chương V0,07100m
19Nhổ cọc ván thép sau thi côngMô tả KT theo chương V5,25100m
20Nhổ cọc định vị sau thi côngMô tả KT theo chương V1,05100m
21Phá dỡ cầu cũ, khối đá xâyMô tả KT theo chương V7,47m3
22Phá dỡ cầu cũ, khối bê tông có cốt thépMô tả KT theo chương V6,13m3
23Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả KT theo chương V500,4m3
24Đắp đất hố móng mố cầu, K95Mô tả KT theo chương V1,35100m3
25Bê tông đệm móng 8MPa, đá 4x6Mô tả KT theo chương V49,78m3
26Bê tông mố mác 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V131,88m3
27Bê tông chân khay tứ nón mố mác 12MPa, đá 2x4Mô tả KT theo chương V17,1m3
28Đóng cọc tre gia cố đáy móngMô tả KT theo chương V10,8100m
29Bê tông gia cố tứ nón mố mác 16MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V24,26m3
30Cốt thép mố, trụ cầu, DMô tả KT theo chương V0,004tấn
31Cốt thép mố, trụ cầu, 10Mô tả KT theo chương V3,203tấn
32Cốt thép mố, trụ cầu, D>18mmMô tả KT theo chương V6,083tấn
33Ván khuôn móng, thân mố cầuMô tả KT theo chương V2,61100m2
34Quét nhựa đường chống thấm sau mốMô tả KT theo chương V45,36m2
35Sản xuất hệ khung dàn, sàn thao tác thi công mố YUKMMô tả KT theo chương V7,02tấn
36Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn thao tác thi công mố dạng YUKMMô tả KT theo chương V14,04tấn
37Tháo dỡ hệ khung dàn thao tác thi công mố dạng YUKMMô tả KT theo chương V14,04tấn
38Sản xuất hệ sàn đạo đổ dầmMô tả KT theo chương V1hệ
39Làm và thả rọ đá 1x1x2Mô tả KT theo chương V45rọ
40Tháo dỡ rọ đá 1x1x2 sau thi côngMô tả KT theo chương V36rọ
41Bu lông phi 20, L=60Mô tả KT theo chương V126cái
42ĐinhMô tả KT theo chương V10kg
43Thép dây thi côngMô tả KT theo chương V10kg
44Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V7,2m3
45Cọc tre gia cố móngMô tả KT theo chương V7,2100m
46Lắp dựng hệ sàn đạo đổ dầmMô tả KT theo chương V3,67tấn
47Tháo dỡ hệ sàn đạo đổ dầmMô tả KT theo chương V3,67tấn
48Thử tải hệ sàn đạo đổ dầmMô tả KT theo chương V1hệ
49Bê tông dầm cầu mác 30MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V36,6m3
50Bê tông gờ chắn mác 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V7,33m3
51Cốt thép dầm cầu DMô tả KT theo chương V0,073tấn
52Cốt thép dầm cầu 10Mô tả KT theo chương V1,724tấn
53Cốt thép dầm cầu D>18mmMô tả KT theo chương V3,907tấn
54Sản xuất ống tạo rỗng D=360Mô tả KT theo chương V1TB
55Lắp đặt ống tạo rỗngMô tả KT theo chương V0,3tấn
56Ván khuôn dầm cầuMô tả KT theo chương V129,86m2
57Bê tông không co ngót đổ sau khi lắp đặt khe co giãnMô tả KT theo chương V1,02m3
58Cốt thép khe co giãn mặt cầuMô tả KT theo chương V0,17tấn
59Mua, lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả KT theo chương V11m
60Đá dăm kê bản giảm tảiMô tả KT theo chương V8,5m3
61Bê tông bản giảm tải mác 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V7,5m3
62Cốt thép bản giảm tải DMô tả KT theo chương V0,024tấn
63Cốt thép bản giảm tải 10Mô tả KT theo chương V0,654tấn
64Ván khuôn đổ bê tông bản giảm tảiMô tả KT theo chương V0,025100m2
65Sản xuất lan can, tay vịn bằng thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V1TB
66Lắp dựng lan can tay vịn cầuMô tả KT theo chương V0,42Tấn
67Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (67,5x13,5cm - tên cầu)Mô tả KT theo chương V2cái
68Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn (biển tải trọng)Mô tả KT theo chương V2cái
69Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo D80Mô tả KT theo chương V6cái
70Bê tông móng cột biển báo, mác 200#, đá 2x4Mô tả KT theo chương V1,2m3
71Sản xuất lắp đặt hộ lan đầu cầuMô tả KT theo chương V40m
72Vận chuyển cấu kiện định hình đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V2ca
73Đào phá bãi thi công, đảo thi công hoàn trả mặt bằngMô tả KT theo chương V10,11100m3
B TUYẾN 1
1Đào rãnh thoát nước, đất C2Mô tả KT theo chương V0,26100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V0,26100m3
3San đất tại bãi thảiMô tả KT theo chương V0,13100m3
4Đắp nền đường, K95, đất C3Mô tả KT theo chương V3,52100m3
5Mua và vận chuyển đất tại mỏ để đắp, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V0,26100m3
6Trồng cỏ mái ta luy nền đườngMô tả KT theo chương V24,68100m2
7Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V24,68100m2
8Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2Mô tả KT theo chương V1,38100m3
9Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchMô tả KT theo chương V8,67100m2
10Làm mặt đường BTXM M300#, đá 1x2Mô tả KT theo chương V173,42m3
11Làm khe co mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V103,63m
12Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả KT theo chương V23,11m
13Ván khuôn thép đổ BT mặt đườngMô tả KT theo chương V0,51100m2
14Đào đất hố móng, đất C2Mô tả KT theo chương V0,21100m3
15Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V0,21100m3
16San đất tại bãi thảiMô tả KT theo chương V0,1100m3
17Mua và vận chuyển đất, đất C3Mô tả KT theo chương V0,21100m3
18Đắp đất hố móng K=0.95Mô tả KT theo chương V0,16100m3
19Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V1,18m3
20Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TCMô tả KT theo chương V2,6m3
21Ván khuôn thép ống cống đổ LGMô tả KT theo chương V0,1100m2
22Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,06100m2
23Ván khuôn thân cống đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,12100m2
24Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả KT theo chương V42cái
25Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácMô tả KT theo chương V6cái
26Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtMô tả KT theo chương V1cái
27Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80Mô tả KT theo chương V8cột
28Móng cọc tiêu, biển báo BT mác 150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V5,47m3
29Đào hố móng, đất C2Mô tả KT theo chương V13,01100m3
30Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V13,01100m3
31San đất tại bãi thảiMô tả KT theo chương V6,51100m3
32Mua và vận chuyển đất đắp, đất C3Mô tả KT theo chương V7,19100m3
33Đắp đất hố móng, K95Mô tả KT theo chương V5,58100m3
34Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V50,42m3
35Bê tông mương M200, đá 1x2, đổ TCMô tả KT theo chương V201,99m3
36Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LGMô tả KT theo chương V55,42m3
37Cốt thép mương DMô tả KT theo chương V10,58tấn
38Cốt thép mương DMô tả KT theo chương V6,59tấn
39Cốt thép tấm nắp DMô tả KT theo chương V3,18tấn
40Cốt thép tấm nắp DMô tả KT theo chương V3,13tấn
41Ván khuôn mương đổ TCMô tả KT theo chương V25,49100m2
42Ván khuôn tấm bản đổ LGMô tả KT theo chương V2,88100m2
43Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Mô tả KT theo chương V17,47m2
44Ván chống sụt hố đàoMô tả KT theo chương V8,22100m2
45Lắp đặt tấm nắp QMô tả KT theo chương V660cái
46Đào đất chân khay, đất C2Mô tả KT theo chương V0,87100m3
47Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 2Mô tả KT theo chương V0,87100m3
48San đất tại bãi thảiMô tả KT theo chương V0,44100m3
49Mua và vận chuyển đất đắp, đất C3Mô tả KT theo chương V0,82100m3
50Đắp đất hố móng, K95Mô tả KT theo chương V0,64100m3
51Bạt lót gia cố mái taluyMô tả KT theo chương V2,96100m2
52Bê tông M200#, đá 2x4 móng, đổ TCMô tả KT theo chương V22,35m3
53Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2, đổ TCMô tả KT theo chương V44,79m3
54Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,35100m2
55Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Mô tả KT theo chương V4,44m2
56ống PVC D=6cm, clas2, thoát nước nền đườngMô tả KT theo chương V31,95m
57Đá dăm làm tầng lọcMô tả KT theo chương V0,02100m3
C TUYẾN 3
1Đắp nền đường, K95, đất C3Mô tả KT theo chương V1,4100m3
2Mua và vận chuyển đất đắp, đất C3, K95Mô tả KT theo chương V1,8100m3
3Trồng cỏ mái ta luy nền đườngMô tả KT theo chương V14,95100m2
4Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V14,95100m2
5Mua và vận chuyển đất đắp, đất C3Mô tả KT theo chương V1,43100m3
6Đắp đất hố móng K=0.95Mô tả KT theo chương V1,11100m3
7Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TCMô tả KT theo chương V9,92m3
8Ván khuôn thân cống đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,89100m2
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácMô tả KT theo chương V2cái
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtMô tả KT theo chương V1cái
11Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80Mô tả KT theo chương V4cột
12Móng cọc tiêu, biển báo BT mác 150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V0,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.255564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính: + Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng + Mương có kết cấu bê tông cốt thép+ Cầu có hạng mục Cọc đóng hoặc cọc khoan nhồi- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.385.930.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.771.860.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương);- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).64
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).44
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).44
5 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc kinh tế xây dựng) trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán, khối lượng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->