Gói thầu: Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972669-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210939598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 18:03:00 đến ngày 2021-10-18 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,060,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.018201E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động phần giao thông và cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý ATLĐ phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có thể tích gầu ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư mới phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp năm 2019
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp năm 2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 577 và Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường M250 dày 16cm (bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu của HSTK1.876,1072m3
2Bê tông mặt đường M250 dày 18cm (bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu của HSTK760,8258m3
3Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu của HSTK16.272,48m2
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (18cm)Theo yêu cầu của HSTK2.598,3235m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK1.253,2878m2
6Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK3.742,46m
7Gỗ chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,8604m3
8Ma títTheo yêu cầu của HSTK3,3538m3
9Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK10.488,292m3
10Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2.755,2396m3
11Đào rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK720,51m3
12Đào nền, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8.413,6876m3
13Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95Theo yêu cầu của HSTK2.418,8222m3
14Đắp nền đường K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK9.896,2424m3
15Đắp đất đầm chặt K85 dải phân cách bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK261,61m3
16Đắp hoàn trả hố móng cống dọc K90 bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK3.022,65m3
17Bê tông M250 bó vỉa dải phân cách đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK46,875m3
18Ván khuôn bó vỉa dải phân cáchTheo yêu cầu của HSTK375m2
19Bê tông móng bó vỉa dải phân cách M150Theo yêu cầu của HSTK11,25m3
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK37,5m2
21Bê tông M250 bó vỉa đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK163,6m3
22Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK834,54m2
23Bê tông M250 đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK42,0266m3
24Đá dăm đệm móng vỉa bo, đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK100,8638m3
25Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK11.191,9783m3
26San ủi bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK11.191,9783m3
27Cày xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK10.957,29m2
28Lu lèn lại nền đường K95Theo yêu cầu của HSTK3.166,8508m2
29Đào hố móng cống dọc, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK4.402,37m3
30Đào hố móng dải phân cách, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK98,66m3
31Biển báo tam giác phản quang, cột thépTheo yêu cầu của HSTK11biển
32Biển báo vuông phản quang, cột thépTheo yêu cầu của HSTK11biển
33Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK4,51m3
34Bê tông móng cột M150Theo yêu cầu của HSTK0,99m3
35Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK8,8m2
36Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK3,52m3
B CỐNG BẢN Lo=1m
1Bê tông M250 trên đỉnh cốngTheo yêu cầu của HSTK66m3
2Bê tông tấm bản M300Theo yêu cầu của HSTK59m3
3Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK202,96m2
4Thép tròn tấm bản D8Theo yêu cầu của HSTK1.656,72kg
5Thép tròn tấm bản D10Theo yêu cầu của HSTK1.241,36kg
6Thép tròn tấm bản D14Theo yêu cầu của HSTK3.358,28kg
7Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK236cái
8Bê tông mũ mố M250Theo yêu cầu của HSTK66,08m3
9Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK339,84m2
10Thép tròn mũ mố D6Theo yêu cầu của HSTK448,4kg
11Thép tròn mũ mố D8Theo yêu cầu của HSTK745,76kg
12Thép tròn mũ mố D14Theo yêu cầu của HSTK320,96kg
13Gạch xây VXM M100 dày 50cmTheo yêu cầu của HSTK193,52m3
14Trát thân cống VXM M75 dày 1,5cm (trát trong lòng cống)Theo yêu cầu của HSTK472m2
15Bê tông móng cống M150Theo yêu cầu của HSTK155,76m3
16Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK170,64m2
17Láng đáy cống VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK236m2
18Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK48,84m3
19Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.797,84m3
20Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK586,65m3
21Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK89,89m3
22San ủi bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK89,89m3
23Bê tông tấm đan hố ga M200Theo yêu cầu của HSTK7,08m3
24Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK33,52m2
25Thép tròn tấm đan hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK211,8kg
26Thép tròn tấm đan hố ga D10Theo yêu cầu của HSTK478,44kg
27Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK88cái
28Bê tông mũ mố hố ga M200Theo yêu cầu của HSTK7,6798m3
29Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK93,088m2
30Thép tròn mũ mố hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK141,9592kg
31Thép tròn mũ mố hố ga D12Theo yêu cầu của HSTK619,0352kg
32Gạch xây hố thu VXM M100Theo yêu cầu của HSTK59,96m3
33Bê tông móng cống M150Theo yêu cầu của HSTK26,68m3
34Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK61,25m2
35Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK13,25m3
36Trát VXM M75 thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK270,97m2
37Bê tông hố thu M200Theo yêu cầu của HSTK18,27m3
38Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK117,39m2
39Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK3,87m3
40Sản xuất khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK427,85kg
41Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,4278tấn
42Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK21,5m2
43Sản xuất lưới chắn rác thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK825,17kg
44Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,8252tấn
45Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK86bộ
46Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK34,4m2
47Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu của HSTK98m
48Thép tấm ngăn mùi inoxTheo yêu cầu của HSTK42,57kg
49Cao su tấm dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK3,87m2
50Tắc kê inox M6*50Theo yêu cầu của HSTK129cái
51Long đen inox dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK0,86kg
52Khoen tròn D6Theo yêu cầu của HSTK129cái
53Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK5,375m2
54Đào đất móng hố thu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK33,54m3
55Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK8,17m3
56Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK1,72m3
C HÀO KỸ THUẬT BxH=1,5x1,2m
1Bê tông thân hào M300Theo yêu cầu của HSTK22,14m3
2Ván khuôn thân hàoTheo yêu cầu của HSTK196,86m2
3Thép tròn trơn thân hào D6Theo yêu cầu của HSTK125,28kg
4Thép có gờ thân hào D10Theo yêu cầu của HSTK1.629,64kg
5Thép có gờ thân hào D12Theo yêu cầu của HSTK2.262,88kg
6Thép hình thân hàoTheo yêu cầu của HSTK678,96kg
7Lắp đặt hào kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK18m
8Quét nhựa đường hai lớpTheo yêu cầu của HSTK96,424m2
9Sơn chống gỉ thanh đỡ cápTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
10Bê tông bản dẫn M250Theo yêu cầu của HSTK3,2m3
11Ván khuôn bản dẫnTheo yêu cầu của HSTK12,8m2
12Thép tròn trơn bản dẫn D6Theo yêu cầu của HSTK37,12kg
13Thép tròn trơn bản dẫn D8Theo yêu cầu của HSTK196,8kg
14Thép có gờ bản dẫn D10Theo yêu cầu của HSTK119,84kg
15Lắp đặt bản dẫnTheo yêu cầu của HSTK16cái
16Bê tông móng hào M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK9,06m3
17Ván khuôn móng hàoTheo yêu cầu của HSTK8,8m2
18Thép có gờ mối nối D12Theo yêu cầu của HSTK212,16kg
19Bê tông mối nối M300Theo yêu cầu của HSTK5,76m3
20Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK40,58m2
21Quét nhựa đường hai lớp mối nốiTheo yêu cầu của HSTK25,4m2
22Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK4,53m3
23Đào đất hố móngTheo yêu cầu của HSTK252,75m3
24Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK114,83m3
25Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK12,6375m3
26San ủi bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK12,6375m3
27Bê tông tấm đan hố ga M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,98m3
28Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK5,7m2
29Thép tròn trơn tấm đan hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK102,78kg
30Thép có gờ tấm đan hố ga D10Theo yêu cầu của HSTK47,52kg
31Thép có gờ tấm đan hố ga D14Theo yêu cầu của HSTK186,66kg
32Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK6cái
33Bê tông thân hố ga M200Theo yêu cầu của HSTK13,66m3
34Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu của HSTK113,03m2
35Thép tròn thân hố ga DTheo yêu cầu của HSTK648,52kg
36Thép tròn thân hố ga 10Theo yêu cầu của HSTK697,31kg
37Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK1,94m3
38Thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK57,78kg
39Sơn chống gỉTheo yêu cầu của HSTK1,92m2
D CỐNG DỌC
1Bê tông tấm đan M200Theo yêu cầu của HSTK182,476m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1.171,364m2
3Thép tròn trơn tấm đan D6Theo yêu cầu của HSTK3.831,84kg
4Thép tròn trơn tấm đan D8Theo yêu cầu của HSTK9.378,71kg
5Thép có gờ tấm đan D10Theo yêu cầu của HSTK726,91kg
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK5.479cái
7Bê tông mũ mố M200Theo yêu cầu của HSTK170,163m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK1.978,72m2
9Thép tròn mũ mố D6Theo yêu cầu của HSTK1.811,21kg
10Thép tròn mũ mố D10Theo yêu cầu của HSTK10.136,15kg
11Gạch xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu của HSTK845,9m3
12Bê tông móng cống M150Theo yêu cầu của HSTK530,375m3
13Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK821,85m2
14Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK4.402,49m2
15Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK335,32m3
16Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK135,42m3
17Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụngTheo yêu cầu của HSTK67,1m3
18Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK6,78m3
19San ủi bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK6,78m3
20Bê tông tấm đan hố ga M200Theo yêu cầu của HSTK10,68m3
21Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK54,8m2
22Thép tròn trơn tấm đan hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK318,92kg
23Thép có gờ tấm đan hố ga D10Theo yêu cầu của HSTK706,92kg
24Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK152cái
25Bê tông mũ mố hố ga M200Theo yêu cầu của HSTK12,2654m3
26Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK148,672m2
27Thép tròn mũ mố hố ga D8Theo yêu cầu của HSTK226,7248kg
28Thép tròn mũ mố hố ga D12Theo yêu cầu của HSTK988,6688kg
29Gạch xây hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK68,76m3
30Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK41,04m3
31Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK99,56m2
32Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK322,48m2
33Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu của HSTK20,52m3
34Bê tông thân hố thu M200Theo yêu cầu của HSTK32,19m3
35Ván khuôn thân hố thuTheo yêu cầu của HSTK207,48m2
36Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK6,84m3
37Sản xuất khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK756,2kg
38Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,7562tấn
39Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK38m2
40Sản xuất thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK1.458,44kg
41Lắp đặt thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK1,4584tấn
42Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK152bộ
43Sơn chống gỉ 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK60,8m2
44Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu của HSTK110m
45Thép tấm ngăn mùi inoxTheo yêu cầu của HSTK75,24kg
46Cao su tấm dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK6,84m2
47Tắc kê inox M6*50Theo yêu cầu của HSTK228cái
48Long đen inox dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK1,52kg
49Khoen tròn D6Theo yêu cầu của HSTK228cái
50Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu của HSTK9,5m2
51Đào đất móng hố thu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK59,28m3
52Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K90Theo yêu cầu của HSTK14,29m3
53Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của HSTK2,95m3
54San ủi bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK2,95m3
E CẤP NƯỚC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8,6332100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của HSTK386,9378m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK4,0438100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK44,93m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0576100m2
6Đổ bê tông lót móng mác 150Theo yêu cầu của HSTK1,0168m3
7Xây gạch không nung xây hố ga, hố van VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,244m3
8Ván khuôn mũ mố hố vanTheo yêu cầu của HSTK0,0408100m2
9Đổ bê tông mũ mố hố van mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,4488m3
10Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,0352100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1219tấn
12Lắp đặt tấm đan hố vanTheo yêu cầu của HSTK10cấu kiện
13Trát tường trong chiều dày trát 2cm thành hố van VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK8m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm đáy hố van VXM mác 100Theo yêu cầu của HSTK3m2
15Sản xuất và lắp đặt công xon đỡ ống D225 đoạn qua cốngTheo yêu cầu của HSTK18cái
16Bu lông nở thép d12Theo yêu cầu của HSTK72cái
F CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,86100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu của HSTK2,84100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK5,81100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK17,34100m
5Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
6Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSTK0,75100m
7Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK0,72100m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
12Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
13Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
14Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
15Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
18Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
25Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu của HSTK34cái
28Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 67mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
34Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
35Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
36Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
37Bích thép rỗng D200Theo yêu cầu của HSTK2cái
38Bích thép đặc D200Theo yêu cầu của HSTK2cái
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu của HSTK0,86100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu của HSTK2,84100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo yêu cầu của HSTK5,81100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo yêu cầu của HSTK17,34100m
43Nước bơm súc xả thổi rửaTheo yêu cầu của HSTK200m3
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cápTheo yêu cầu của HSTK1HT
2Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâmTheo yêu cầu của HSTK3Quả
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kVTheo yêu cầu của HSTK18m
4Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét vanTheo yêu cầu của HSTK4m
5Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLTheo yêu cầu của HSTK3Cái
6Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSTK6Cái
7Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2Theo yêu cầu của HSTK15Cái
8Đầu cốt đồng Cu-50mm2Theo yêu cầu của HSTK6Cái
9Chụp chống sét siliconTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
H LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Giá đỡ chống sét van và đầu cáp ngầm: XCSV+CN (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
2Giá đỡ cầu dao và sứ trung gian: XCD+TG (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
3Giá kẹp cápTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
4Ống thép mạ kẽm D219x5.56mmTheo yêu cầu của HSTK396m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100Theo yêu cầu của HSTK403m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSTK21Cái
7Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95-24kVTheo yêu cầu của HSTK427m
8Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x95mm2Theo yêu cầu của HSTK2Bộ
9Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x95mm2Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cápTheo yêu cầu của HSTK1vị trí
2Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK348m
3Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn qua đườngTheo yêu cầu của HSTK43m
4Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cápTheo yêu cầu của HSTK4hố
J PHẤN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaTheo yêu cầu của HSTK3
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA
1Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU)Theo yêu cầu của HSTK1HT
2Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kVTheo yêu cầu của HSTK21m
3Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 phaTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
5Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính)Theo yêu cầu của HSTK28m
6Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBATheo yêu cầu của HSTK4m
7Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMUTheo yêu cầu của HSTK4m
8Đầu cốt đồng Cu-120mm2Theo yêu cầu của HSTK14Cái
9Đầu cốt đồng Cu-95mm2Theo yêu cầu của HSTK2Cái
10Đầu cốt đồng Cu-35mm2Theo yêu cầu của HSTK4Cái
11Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSTK4Cái
12Biển báo tên trạmTheo yêu cầu của HSTK1Cái
13Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMUTheo yêu cầu của HSTK1Trụ
L XÂY DỰNG TBA
1Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)Theo yêu cầu của HSTK1móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụTheo yêu cầu của HSTK1vị trí
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐZ HẠ ÁP
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190)Theo yêu cầu của HSTK53Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190)Theo yêu cầu của HSTK26Cột
3Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Theo yêu cầu của HSTK22HT
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kVTheo yêu cầu của HSTK146m
5Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2Theo yêu cầu của HSTK8bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100Theo yêu cầu của HSTK97m
7Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 168mmTheo yêu cầu của HSTK40m
8Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2Theo yêu cầu của HSTK5Bộ
9Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu của HSTK30Cái
10Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Theo yêu cầu của HSTK72Cái
11Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK3Cái
12Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Theo yêu cầu của HSTK22Cái
13Móc treo cáp F20mm2Theo yêu cầu của HSTK94Cái
14Móc treo cáp F16mm2Theo yêu cầu của HSTK33Cái
15Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK234bộ
16Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu của HSTK12Cái
17Ống nối nhôm không chịu lực ACSR240 mm2 + ghen co nhiệt hạ thếTheo yêu cầu của HSTK16Cái
18Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2Theo yêu cầu của HSTK32Cái
19Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2Theo yêu cầu của HSTK16Cái
20Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSTK75Cái
21Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK495m
22Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Theo yêu cầu của HSTK2.188m
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5Theo yêu cầu của HSTK53móng
2Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11)Theo yêu cầu của HSTK26móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5Theo yêu cầu của HSTK22vị trí
4Hào cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK10m
5Hào cáp ngầm hạ thế đoạn qua đườngTheo yêu cầu của HSTK33m
6Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cápTheo yêu cầu của HSTK1hố
O MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
2Chống sét van 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Chi phí vận chuyển bốc dỡTheo yêu cầu của HSTK1khoản
P MUA SẮM THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK1máy
2TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kVTheo yêu cầu của HSTK1trạm
3Chi phí vận chuyển bốc dỡTheo yêu cầu của HSTK1khoản
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kVTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cộtTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK1Máy
2Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kVTheo yêu cầu của HSTK1Tủ
3Lắp đặt tủ phân phối hạ thếTheo yêu cầu của HSTK1Tủ
S THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của HSTK1bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK1bộ (1 pha)
3Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu của HSTK1Máy
T CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh và được cấp thẩm quyền phê duyệt khối lượng phát sinh đó1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.018201E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động phần giao thông và cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư.22
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động phần điện 1 Cán bộ quản lý ATLĐ phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.22
7 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy đào có thể tích gầu ≥ 1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
16 Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18 Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->