Gói thầu: Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 18:03:00 đến ngày 2021-10-18 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,060,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.018201E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động phần giao thông và cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý ATLĐ phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có thể tích gầu ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh (8-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư mới phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp năm 2019 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 dày 16cm (bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.876,1072 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm (bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu của HSTK | 760,8258 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 16.272,48 | m2 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (18cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.598,3235 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.253,2878 | m2 |
| 6 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 3.742,46 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8604 | m3 |
| 8 | Ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3538 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10.488,292 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2.755,2396 | m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 720,51 | m3 |
| 12 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8.413,6876 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.418,8222 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 9.896,2424 | m3 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt K85 dải phân cách bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 261,61 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc K90 bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 3.022,65 | m3 |
| 17 | Bê tông M250 bó vỉa dải phân cách đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 46,875 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa dải phân cách | Theo yêu cầu của HSTK | 375 | m2 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa dải phân cách M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5 | m2 |
| 21 | Bê tông M250 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 163,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 834,54 | m2 |
| 23 | Bê tông M250 đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 42,0266 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm móng vỉa bo, đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 100,8638 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 11.191,9783 | m3 |
| 26 | San ủi bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 11.191,9783 | m3 |
| 27 | Cày xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 10.957,29 | m2 |
| 28 | Lu lèn lại nền đường K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.166,8508 | m2 |
| 29 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 4.402,37 | m3 |
| 30 | Đào hố móng dải phân cách, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 98,66 | m3 |
| 31 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | biển |
| 32 | Biển báo vuông phản quang, cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | biển |
| 33 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,51 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cột M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,99 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8 | m2 |
| 36 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,52 | m3 |
| B | CỐNG BẢN Lo=1m | |||
| 1 | Bê tông M250 trên đỉnh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 202,96 | m2 |
| 4 | Thép tròn tấm bản D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.656,72 | kg |
| 5 | Thép tròn tấm bản D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.241,36 | kg |
| 6 | Thép tròn tấm bản D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.358,28 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 236 | cái |
| 8 | Bê tông mũ mố M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 339,84 | m2 |
| 10 | Thép tròn mũ mố D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 448,4 | kg |
| 11 | Thép tròn mũ mố D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 745,76 | kg |
| 12 | Thép tròn mũ mố D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 320,96 | kg |
| 13 | Gạch xây VXM M100 dày 50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 193,52 | m3 |
| 14 | Trát thân cống VXM M75 dày 1,5cm (trát trong lòng cống) | Theo yêu cầu của HSTK | 472 | m2 |
| 15 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 155,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 170,64 | m2 |
| 17 | Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 236 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 48,84 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.797,84 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 586,65 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 89,89 | m3 |
| 22 | San ủi bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 89,89 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan hố ga M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 33,52 | m2 |
| 25 | Thép tròn tấm đan hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 211,8 | kg |
| 26 | Thép tròn tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 478,44 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 28 | Bê tông mũ mố hố ga M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6798 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 93,088 | m2 |
| 30 | Thép tròn mũ mố hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 141,9592 | kg |
| 31 | Thép tròn mũ mố hố ga D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 619,0352 | kg |
| 32 | Gạch xây hố thu VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,96 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,68 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 61,25 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 13,25 | m3 |
| 36 | Trát VXM M75 thân hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 270,97 | m2 |
| 37 | Bê tông hố thu M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,27 | m3 |
| 38 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 117,39 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,87 | m3 |
| 40 | Sản xuất khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 427,85 | kg |
| 41 | Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4278 | tấn |
| 42 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 21,5 | m2 |
| 43 | Sản xuất lưới chắn rác thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 825,17 | kg |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8252 | tấn |
| 45 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | bộ |
| 46 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 34,4 | m2 |
| 47 | Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | m |
| 48 | Thép tấm ngăn mùi inox | Theo yêu cầu của HSTK | 42,57 | kg |
| 49 | Cao su tấm dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,87 | m2 |
| 50 | Tắc kê inox M6*50 | Theo yêu cầu của HSTK | 129 | cái |
| 51 | Long đen inox dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | kg |
| 52 | Khoen tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 129 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,375 | m2 |
| 54 | Đào đất móng hố thu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 33,54 | m3 |
| 55 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,17 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,72 | m3 |
| C | HÀO KỸ THUẬT BxH=1,5x1,2m | |||
| 1 | Bê tông thân hào M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hào | Theo yêu cầu của HSTK | 196,86 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn thân hào D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 125,28 | kg |
| 4 | Thép có gờ thân hào D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.629,64 | kg |
| 5 | Thép có gờ thân hào D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.262,88 | kg |
| 6 | Thép hình thân hào | Theo yêu cầu của HSTK | 678,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m |
| 8 | Quét nhựa đường hai lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 96,424 | m2 |
| 9 | Sơn chống gỉ thanh đỡ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 10 | Bê tông bản dẫn M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8 | m2 |
| 12 | Thép tròn trơn bản dẫn D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,12 | kg |
| 13 | Thép tròn trơn bản dẫn D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 196,8 | kg |
| 14 | Thép có gờ bản dẫn D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 119,84 | kg |
| 15 | Lắp đặt bản dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 16 | Bê tông móng hào M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hào | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8 | m2 |
| 18 | Thép có gờ mối nối D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 212,16 | kg |
| 19 | Bê tông mối nối M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 40,58 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường hai lớp mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 25,4 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,53 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 252,75 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 114,83 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6375 | m3 |
| 26 | San ủi bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6375 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7 | m2 |
| 29 | Thép tròn trơn tấm đan hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,78 | kg |
| 30 | Thép có gờ tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,52 | kg |
| 31 | Thép có gờ tấm đan hố ga D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 186,66 | kg |
| 32 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 33 | Bê tông thân hố ga M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,66 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 113,03 | m2 |
| 35 | Thép tròn thân hố ga D | Theo yêu cầu của HSTK | 648,52 | kg |
| 36 | Thép tròn thân hố ga 10| Theo yêu cầu của HSTK | 697,31 | kg | |
| 37 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,94 | m3 |
| 38 | Thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 57,78 | kg |
| 39 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m2 |
| D | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 182,476 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1.171,364 | m2 |
| 3 | Thép tròn trơn tấm đan D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.831,84 | kg |
| 4 | Thép tròn trơn tấm đan D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 9.378,71 | kg |
| 5 | Thép có gờ tấm đan D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 726,91 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5.479 | cái |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 170,163 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 1.978,72 | m2 |
| 9 | Thép tròn mũ mố D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.811,21 | kg |
| 10 | Thép tròn mũ mố D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 10.136,15 | kg |
| 11 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 845,9 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu của HSTK | 530,375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 821,85 | m2 |
| 14 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4.402,49 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 335,32 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 135,42 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 67,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 6,78 | m3 |
| 19 | San ủi bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6,78 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan hố ga M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 54,8 | m2 |
| 22 | Thép tròn trơn tấm đan hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 318,92 | kg |
| 23 | Thép có gờ tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 706,92 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 152 | cái |
| 25 | Bê tông mũ mố hố ga M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2654 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 148,672 | m2 |
| 27 | Thép tròn mũ mố hố ga D8 | Theo yêu cầu của HSTK | 226,7248 | kg |
| 28 | Thép tròn mũ mố hố ga D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 988,6688 | kg |
| 29 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,76 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 99,56 | m2 |
| 32 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 322,48 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 20,52 | m3 |
| 34 | Bê tông thân hố thu M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,19 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 207,48 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,84 | m3 |
| 37 | Sản xuất khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 756,2 | kg |
| 38 | Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7562 | tấn |
| 39 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | m2 |
| 40 | Sản xuất thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 1.458,44 | kg |
| 41 | Lắp đặt thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4584 | tấn |
| 42 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 152 | bộ |
| 43 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 60,8 | m2 |
| 44 | Ống nhựa u.PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 45 | Thép tấm ngăn mùi inox | Theo yêu cầu của HSTK | 75,24 | kg |
| 46 | Cao su tấm dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,84 | m2 |
| 47 | Tắc kê inox M6*50 | Theo yêu cầu của HSTK | 228 | cái |
| 48 | Long đen inox dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,52 | kg |
| 49 | Khoen tròn D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 228 | cái |
| 50 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | m2 |
| 51 | Đào đất móng hố thu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 59,28 | m3 |
| 52 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,29 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,95 | m3 |
| 54 | San ủi bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,95 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6332 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 386,9378 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0438 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 44,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0168 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung xây hố ga, hố van VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố hố van mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0352 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1219 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố van | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm thành hố van VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm đáy hố van VXM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt công xon đỡ ống D225 đoạn qua cống | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 16 | Bu lông nở thép d12 | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| F | CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 37 | Bích thép rỗng D200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 38 | Bích thép đặc D200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,84 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,81 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,34 | 100m |
| 43 | Nước bơm súc xả thổi rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HT |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Quả |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 5 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Cái |
| 6 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Cái |
| 9 | Chụp chống sét silicon | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Giá đỡ chống sét van và đầu cáp ngầm: XCSV+CN (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cầu dao và sứ trung gian: XCD+TG (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá kẹp cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D219x5.56mm | Theo yêu cầu của HSTK | 396 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo yêu cầu của HSTK | 403 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | Cái |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 427 | m |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | vị trí |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 348 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | m |
| 4 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hố |
| J | PHẤN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cò |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HT |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | m |
| 3 | Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Trụ |
| L | XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | vị trí |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐZ HẠ ÁP | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | Cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | HT |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | Theo yêu cầu của HSTK | 146 | m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo yêu cầu của HSTK | 97 | m |
| 7 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 168mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 8 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | Cái |
| 13 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 94 | Cái |
| 14 | Móc treo cáp F16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | Cái |
| 15 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 234 | bộ |
| 16 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Cái |
| 17 | Ống nối nhôm không chịu lực ACSR240 mm2 + ghen co nhiệt hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Cái |
| 20 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | Cái |
| 21 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 495 | m |
| 22 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.188 | m |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5(11) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | vị trí |
| 4 | Hào cáp ngầm hạ thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm hạ thế đoạn qua đường | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | m |
| 6 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hố |
| O | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | khoản |
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trạm |
| 3 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | khoản |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 630A-24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Tủ |
| S | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ (1 pha) |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Máy |
| T | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh và được cấp thẩm quyền phê duyệt khối lượng phát sinh đó | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.018201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động phần giao thông và cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc cấp thoát nước có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động phần điện | 1 | Cán bộ quản lý ATLĐ phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 1,2m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh >10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh (8-10)T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 18 | Xe nâng người làm việc trên cao có chiều cao nâng ≥9m | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi