Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880086-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210880082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 17:53:00 đến ngày 2021-10-11 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,416,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: San nền; xây tường; rãnh thoát nước; sân đường bằng BTXM
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng; đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sân thể dục thể thao Trường Tiểu học xã Nga Yên, huyện Nga Sơn
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên , địa chỉ: Công sở xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND xã Nga Yên (Địa chỉ: Công sở Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thủy lợi An Phát (Địa chỉ: Số nhà 06/85, đường Lê Hưng, xã Quảng Thắng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh (Địa chỉ: Số nhà 05B/304 Bà Triệu, Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Yên , địa chỉ: Công sở xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND xã Nga Yên (Địa chỉ: Công sở Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng BHXH năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: UBND xã Nga Yên (Địa chỉ: Công sở Xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Yên (Địa chỉ: Công sở xã Nga Yên, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
B SAN NỀN
1Đào xúc đất, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt765,4m3
2San nền, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm chi phí vật liệu)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.296,2m3
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
D CỔNG CHÍNH:
1Đào móng cổngTheo Báo cáo KTKT được duyệt3,25m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,2m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3,2kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt35,6kg
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,649m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt108,33m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt6,4kg
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt26,6kg
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,25m3
10Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,078m3
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Báo cáo KTKT được duyệt12,752m2
12Gờ đá Granit trụ cổng tạo trang tríTheo Báo cáo KTKT được duyệt33,6m
13Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng sắt (khung thép hộp 30*60mm nan bằng thép hộp 25*25mm cách đều a=100mm) giá bao gồm gia công hoàn thiện và lắp đặt, phụ kiệnTheo Báo cáo KTKT được duyệt9,02m2
E CỔNG PHỤ:
1Đào móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt3,25m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,2m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3,2kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt35,6kg
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,58m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,08m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt6,4kg
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt26,6kg
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,208m3
10Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,369m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt6,116m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt6,116m2
13Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng sắt (khung thép hộp 30*60mm nan bằng thép hộp 25*25mm cách đều a=100mm) giá bao gồm gia công hoàn thiện và lắp đặt, phụ kiệnTheo Báo cáo KTKT được duyệt5,568m2
F TƯỜNG RÀO:
1Đào móng tường rào, vận chuyển đất thừa đổ điTheo Báo cáo KTKT được duyệt203,02m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt15,38m3
3Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt95,926m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT được duyệt787,7kg
5Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt12,347m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt67,67m3
7Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt33,13m3
8Xây trụ cột bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt21,13m3
9Sản xuất, lắp dựng lam bê tông thoáng tường rào KT2320mm*1200mm dày 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt125,28m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt704,86m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt231,73m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt1.138,14m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt764,36m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT được duyệt936,59m2
G SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Ni lông tái sinhTheo Báo cáo KTKT được duyệt592m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt59,2m3
H CÂY XANH, CỎ MẶT SÂN:
1Trồng cây sao đen đường kính gốc 12cm-15cm, cao 3-5m (Giá bao gồm cả cây, đào vận chuyển cây, trồng và chăm sóc cây)Theo Báo cáo KTKT được duyệt34Cây
2Trồng cỏ mặt sân bóngTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.684m2
3Mua cỏ tre về trồng mặt sânTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.684m2
4Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,195m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt5,7m2
6Gôn bóng đá ( Cột ống kém D90 và Lưới)Theo Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
I SÂN KHẤU:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, bốc xếp, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt1,55m3
2Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,764m3
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Báo cáo KTKT được duyệt10,2m2
4Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt15,06m2
5Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt80,36m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nướcTheo Báo cáo KTKT được duyệt118,77m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt16,42m3
3Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt39,59m3
4Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo Báo cáo KTKT được duyệt22,66m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt160,95m2
6Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt70,763m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt9,21m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.034,71kg
9Lắp các loại tấm đan đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt197cái
K TẤM ĐAN CHỊU LỰC RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt19,28m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.154,76kg
3Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt103cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên, có đầy đủ các hạng mục: San nền; xây tường; rãnh thoát nước; sân đường bằng BTXM
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng; đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép >= 8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->