Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (25.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 18:46:00 đến ngày 2021-10-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,401,948,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.781.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV` |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn kẻ vạch và lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Hệ thống giao thông đô thị, thị trấn Lương Sơn, huyện Bắc Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (25.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND huyện Bắc Bình (Số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302).
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình (Địa chỉ : Số 04, đường Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình (Địa chỉ : Số 04, đường Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 03 TUYẾN SAU NGÂN HÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3 MĐ ≤ 1,25m3 | Tại chương V | 9,215 | 100m3 |
| 2 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | ... | 1,843 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3 (737,2/1,13)=652,39m3 | ... | 7,372 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC | ... | 5,665 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, K=0,95 | ... | 11,537 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC | ... | 1,407 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | ... | 1,213 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilon mỏng | ... | 29,566 | 100m2 |
| 9 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | ... | 591,33 | m3 |
| 10 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | ... | 36,46 | m3 |
| 11 | Láng vữa dày 2cm, XM M100 | ... | 607,65 | m2 |
| 12 | Bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1 x 2 M300 | ... | 109,94 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | ... | 1.250 | Cái |
| 14 | GC lắp dựng ván khuôn thép border | ... | 5,904 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | ... | 10 | Bộ |
| 16 | Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150 | ... | 0,74 | m3 |
| 17 | Đào đất kênh mương bằng máy đào 0,8m3, R≤6m, đất cấp 3 | ... | 6,728 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | ... | 74,759 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | ... | 7,476 | 100m3 |
| 20 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | ... | 114,13 | m3 |
| 21 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | ... | 317,9 | m3 |
| 22 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | ... | 180,31 | m3 |
| 23 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng, Rãnh thoát | ... | 38,591 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 2 lớp nhựa) | ... | 34,12 | m2 |
| 25 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | ... | 91,36 | m3 |
| 26 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | ... | 4,111 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | ... | 1.142 | Cái |
| 28 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | ... | 7,606 | tấn |
| 29 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | ... | 8,257 | tấn |
| 30 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | ... | 1,03 | m3 |
| 31 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200, hố thu | ... | 5,19 | m3 |
| 32 | GC lắp dựng ván khuôn thép hố ga, hố thu | ... | 0,806 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất LD cốt thép hố ga Ø ≤ 10, hố thu | ... | 0,361 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 3,2mm | ... | 0,114 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT(500*400)dày 0,5 cm | ... | 7,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp bulong inox | ... | 76 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt chắn rác gang KT (800x400x40)mm | ... | 38 | bộ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng máy khoan | ... | 0,21 | m3 |
| 39 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | ... | 1 | m3 |
| 40 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | ... | 3,48 | m3 |
| 41 | GC lắp dựng ván khuôn thép hố ga, móng( 3,6+21,39)m2 | ... | 0,25 | 100m2 |
| 42 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | ... | 0,82 | m3 |
| 43 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | ... | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | ... | 0,057 | tấn |
| 45 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | ... | 0,082 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | ... | 8 | Cái |
| 47 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 | ... | 1,15 | 100m3 |
| 48 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 | ... | 12,782 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | ... | 0,426 | 100m3 |
| 50 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | ... | 5,83 | m3 |
| 51 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | ... | 11,93 | m3 |
| 52 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | ... | 25,03 | m3 |
| 53 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | ... | 4,76 | m3 |
| 54 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | ... | 1,62 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | ... | 12 | Cái |
| 56 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 10 | ... | 0,392 | tấn |
| 57 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 18 | ... | 0,476 | tấn |
| 58 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | ... | 0,166 | 100m2 |
| 59 | GC lắp dựng ván khuôn thép, bản cống | ... | 0,168 | 100m2 |
| 60 | GC lắp dựng ván khuôn thép thành cống | ... | 1,567 | 100m2 |
| 61 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | ... | 0,031 | 100m2 |
| B | TUYẾN 17, 18, 19, 19A, 21, 21A, 24 (07 TUYẾN BTN) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng ĐC1, MĐ ≤ 1,25m3 | ... | 80,75 | 100m3 |
| 2 | V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10,0T; ĐC 1 | ... | 80,75 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3 MĐ ≤ 1,25m3 | ... | 18,25 | 100m3 |
| 4 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | ... | 4,563 | 100m3 |
| 5 | V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3 (1368,77/1,13) | ... | 13,688 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC | ... | 36,475 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, K=0,95 | ... | 44,392 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC | ... | 48,632 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | ... | 41,924 | 100m3 |
| 10 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | ... | 21,723 | 100m3 |
| 11 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | ... | 21,723 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 | ... | 110,166 | 100m2 |
| 13 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm | ... | 110,166 | 100m2 |
| 14 | V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T | ... | 1.601,814 | tấn |
| 15 | V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 6km, ô tô 12,0T | ... | 1.601,814 | tấn |
| 16 | Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150 | ... | 75,55 | m3 |
| 17 | Láng vữa dày 2cm, XM M100 | ... | 1.259,2 | m2 |
| 18 | Bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1 x 2 M300 | ... | 227,65 | m3 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép border | ... | 10,308 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | ... | 2.580 | Cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) (21,15+231,6)m2 | ... | 252,75 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) | ... | 48,11 | m2 |
| 23 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | ... | 23 | Bộ |
| 24 | Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150 | ... | 1,69 | m3 |
| 25 | Đào đất kênh mương bằng máy đào 0,8m3, R≤6m, đất cấp 3 | ... | 16,949 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3 | ... | 188,324 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | ... | 17,769 | 100m3 |
| 28 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | ... | 233,55 | m3 |
| 29 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | ... | 660,76 | m3 |
| 30 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | ... | 368,97 | m3 |
| 31 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng, và thành mương (6614,14+924,33)m2 | ... | 75,385 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 2 lớp nhựa) | ... | 70,25 | m2 |
| 33 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | ... | 186,88 | m3 |
| 34 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | ... | 8,41 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | ... | 2.336 | Cái |
| 36 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | ... | 15,558 | tấn |
| 37 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | ... | 16,889 | tấn |
| 38 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | ... | 1,81 | m3 |
| 39 | Bêtông hố thu đá 1 x 2 M200 | ... | 9,15 | m3 |
| 40 | GC lắp dựng ván khuôn thép hố ga, hố thu | ... | 1,42 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất LD cốt thép hố ga Ø ≤ 10, và hố thu | ... | 0,637 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 3,2mm | ... | 0,201 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT(500*400)dày 0,5 cm | ... | 13,4 | m2 |
| 44 | Cung cấp bulong inox | ... | 134 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chắn rác gang KT (800x400x40)mm | ... | 67 | bộ |
| 46 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 | ... | 1,991 | 100m3 |
| 47 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 | ... | 22,124 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95 | ... | 0,738 | 100m3 |
| 49 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | ... | 32,48 | m3 |
| 50 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | ... | 69,98 | m3 |
| 51 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | ... | 131,39 | m3 |
| 52 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | ... | 32,85 | m3 |
| 53 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | ... | 4,86 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | ... | 36 | Cái |
| 55 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 10 | ... | 2,282 | tấn |
| 56 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 18 | ... | 2,732 | tấn |
| 57 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | ... | 0,966 | 100m2 |
| 58 | GC lắp dựng ván khuôn thép, bản cống | ... | 1,315 | 100m2 |
| 59 | GC lắp dựng ván khuôn thép thành cống | ... | 7,111 | 100m2 |
| 60 | GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan | ... | 0,093 | 100m2 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 | ... | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | ... | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | ... | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | ... | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | ... | 1,5 | Trụ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | ... | 0,5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tròn | ... | 0,5 | Bộ |
| 8 | Cung cấp đèn chớp xoay | ... | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp cọc tiêu chóp nón | ... | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | ... | 1 | Bộ |
| 11 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | ... | 360 | công |
| 12 | Bêtông móng đỡ biển báo đá 1 x 2 M200 | ... | 0,19 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.781.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công Thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezen | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy rải | ≥ 50-60 m3/h | 1 |
| 5 | Máy rải BTNN | 130-140CV` | 1 |
| 6 | Xe nấu và tưới nhựa đường | ≥ 190cv | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn | sơn kẻ vạch và lò nấu sơn | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 10 | Lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 11 | Đầm bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 15 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 4 |
| 16 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 2 |
| 17 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi