Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973216-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210928323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (25.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 18:46:00 đến ngày 2021-10-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,401,948,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.781.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV`
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Hệ thống giao thông đô thị, thị trấn Lương Sơn, huyện Bắc Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (25.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và vốn ngân sách huyện cân đối phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Bắc Bình (Số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình (Địa chỉ : Số 04, đường Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Nam (Địa chỉ: Số 85 Bùi Thị Xuân, Khu phố 1, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế - xây dựng tổng hợp Thành Phát. (Địa chỉ: 57 Phạm Hùng, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dưng tỉnh Bình Thuận; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Bắc Bình (Số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình (Địa chỉ : Số 04, đường Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Bắc Bình (Số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình (Địa chỉ : Số 04, đường Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình (Địa chỉ : Số 04, đường Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 03 TUYẾN SAU NGÂN HÀNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3 MĐ ≤ 1,25m3Tại chương V9,215100m3
2V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3...1,843100m3
3V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3 (737,2/1,13)=652,39m3...7,372100m3
4Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC...5,665100m3
5Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, K=0,95...11,537100m3
6Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC...1,407100m3
7Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98...1,213100m3
8Rải lớp nilon mỏng...29,566100m2
9Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250...591,33m3
10Bêtông móng đá 1 x 2 M150...36,46m3
11Láng vữa dày 2cm, XM M100...607,65m2
12Bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1 x 2 M300...109,94m3
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu...1.250Cái
14GC lắp dựng ván khuôn thép border...5,904100m2
15Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ...10Bộ
16Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150...0,74m3
17Đào đất kênh mương bằng máy đào 0,8m3, R≤6m, đất cấp 3...6,728100m3
18Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3...74,759m3
19Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95...7,476100m3
20Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt...114,13m3
21Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200...317,9m3
22Bêtông móng đá 1 x 2 M200...180,31m3
23GC lắp dựng ván khuôn thép móng, Rãnh thoát...38,591100m2
24Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 2 lớp nhựa)...34,12m2
25Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200...91,36m3
26GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan...4,111100m2
27Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu...1.142Cái
28Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10...7,606tấn
29Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18...8,257tấn
30Bêtông móng đá 1 x 2 M150...1,03m3
31Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200, hố thu...5,19m3
32GC lắp dựng ván khuôn thép hố ga, hố thu...0,806100m2
33Sản xuất LD cốt thép hố ga Ø ≤ 10, hố thu...0,361tấn
34Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 3,2mm...0,114100m
35Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT(500*400)dày 0,5 cm...7,6m2
36Cung cấp bulong inox...76cái
37Cung cấp lắp đặt chắn rác gang KT (800x400x40)mm...38bộ
38Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng máy khoan...0,21m3
39Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt...1m3
40Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200...3,48m3
41GC lắp dựng ván khuôn thép hố ga, móng( 3,6+21,39)m2...0,25100m2
42Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200...0,82m3
43GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan...0,036100m2
44Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10...0,057tấn
45Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18...0,082tấn
46Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu...8Cái
47Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3...1,15100m3
48Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3...12,782m3
49Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95...0,426100m3
50Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt...5,83m3
51Bêtông móng đá 1 x 2 M200...11,93m3
52Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200...25,03m3
53Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250...4,76m3
54Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200...1,62m3
55Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu...12Cái
56Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 10...0,392tấn
57Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 18...0,476tấn
58GC lắp dựng ván khuôn thép móng...0,166100m2
59GC lắp dựng ván khuôn thép, bản cống...0,168100m2
60GC lắp dựng ván khuôn thép thành cống...1,567100m2
61GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan...0,031100m2
B TUYẾN 17, 18, 19, 19A, 21, 21A, 24 (07 TUYẾN BTN)
1Đào san đất tạo mặt bằng ĐC1, MĐ ≤ 1,25m3...80,75100m3
2V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10,0T; ĐC 1...80,75100m3
3Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3 MĐ ≤ 1,25m3...18,25100m3
4V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3...4,563100m3
5V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3 (1368,77/1,13)...13,688100m3
6Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC...36,475100m3
7Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, K=0,95...44,392100m3
8Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 +VC...48,632100m3
9Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98...41,924100m3
10Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới...21,723100m3
11Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên...21,723100m3
12Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2...110,166100m2
13Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm...110,166100m2
14V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0T...1.601,814tấn
15V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 6km, ô tô 12,0T...1.601,814tấn
16Bêtông lót móng đá 1 x 2 M150...75,55m3
17Láng vữa dày 2cm, XM M100...1.259,2m2
18Bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1 x 2 M300...227,65m3
19GC lắp dựng ván khuôn thép border...10,308100m2
20Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu...2.580Cái
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng) (21,15+231,6)m2...252,75m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)...48,11m2
23Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ...23Bộ
24Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150...1,69m3
25Đào đất kênh mương bằng máy đào 0,8m3, R≤6m, đất cấp 3...16,949100m3
26Đào rãnh thoát nước thủ công, R≤3m H≤1, đất cấp 3...188,324m3
27Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95...17,769100m3
28Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt...233,55m3
29Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200...660,76m3
30Bêtông móng đá 1 x 2 M200...368,97m3
31GC lắp dựng ván khuôn thép móng, và thành mương (6614,14+924,33)m2...75,385100m2
32Quét nhựa đường và dán giấy dầu (2lớp giấy 2 lớp nhựa)...70,25m2
33Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200...186,88m3
34GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan...8,41100m2
35Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu...2.336Cái
36Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10...15,558tấn
37Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18...16,889tấn
38Bêtông móng đá 1 x 2 M150...1,81m3
39Bêtông hố thu đá 1 x 2 M200...9,15m3
40GC lắp dựng ván khuôn thép hố ga, hố thu...1,42100m2
41Sản xuất LD cốt thép hố ga Ø ≤ 10, và hố thu...0,637tấn
42Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 3,2mm...0,201100m
43Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi NBR KT(500*400)dày 0,5 cm...13,4m2
44Cung cấp bulong inox...134cái
45Cung cấp lắp đặt chắn rác gang KT (800x400x40)mm...67bộ
46Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3...1,991100m3
47Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3...22,124m3
48Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,95...0,738100m3
49Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt...32,48m3
50Bêtông móng đá 1 x 2 M200...69,98m3
51Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200...131,39m3
52Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250...32,85m3
53Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200...4,86m3
54Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu...36Cái
55Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 10...2,282tấn
56Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 28, Ø ≤ 18...2,732tấn
57GC lắp dựng ván khuôn thép móng...0,966100m2
58GC lắp dựng ván khuôn thép, bản cống...1,315100m2
59GC lắp dựng ván khuôn thép thành cống...7,111100m2
60GC lắp dựng ván khuôn thép tấm đan...0,093100m2
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70...1cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm...2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ...1cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ...1cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m...1,5Trụ
6Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác...0,5Bộ
7Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tròn...0,5Bộ
8Cung cấp đèn chớp xoay...2bộ
9Cung cấp cọc tiêu chóp nón...20cái
10Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy...1Bộ
11Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông...360công
12Bêtông móng đỡ biển báo đá 1 x 2 M200...0,19m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.781.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công Thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi trở lên;- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ cấp IV trở lên.32
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) ≥ 5Kw1
3 Máy nén khí diezen ≥ 600 m3/h1
4 Máy rải ≥ 50-60 m3/h1
5 Máy rải BTNN 130-140CV`1
6 Xe nấu và tưới nhựa đường ≥ 190cv1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn sơn kẻ vạch và lò nấu sơn1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
9 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
10 Lu rung ≥ 25T1
11 Đầm bánh thép ≥ 16T1
12 Máy ủi ≥ 110CV1
13 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW4
16 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
17 Máy hàn ≥ 23kW1
18 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->