Gói thầu: Gói 02: Cung cấp các dịch vụ tổ chức khảo sát, hội nghị, hội thảo, cuộc thi, mô hình về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 02: Cung cấp các dịch vụ tổ chức khảo sát, hội nghị, hội thảo, cuộc thi, mô hình về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665065 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 850 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 18:41:00 đến ngày 2021-10-08 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là893.085.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.847.555VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, trong đó có 02 Hợp đồng ưu tiên đã thực hiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.447.740.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh Doanh/quản trị du lịch khách sạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tài chính/kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán/tài chính/quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế/mỹ thuật công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn sân khấu, sự kiện- lễ hội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lái xe có kinh nghiệm lái xe 4 chỗ, 16 chỗ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 lái xe có bằng lái xe hạng B2, 01 lái xe có bằng lái |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 4 chỗ, 16 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 xe 04 chỗ, 01 xe 16 chỗ đời mới.- Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…).- Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Các xe ô tô thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với xe không thuộc sở hữu nhà thầu thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Cung cấp các dịch vụ tổ chức khảo sát, hội nghị, hội thảo, cuộc thi, mô hình về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam Truyền thông nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững tài nguyên môi trường tại các vùng đất ngập nước của Việt Nam 850 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc Scan). - Bản gốc Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, giá trị tài sản dòng năm gần nhất phải dương. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Bản gốc Scan hoặc bản sao công chứng). - Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc kèm theo E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc hoặc công chứng các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Năm 2021 | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1. Tổ chức cuộc thi ảnh tuyên truyền về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam | \ | \ | 0 | |
| 3 | 1.1. Các công tác chuẩn bị cho cuộc thi | \ | \ | 0 | |
| 4 | - Thiết kế maket bộ nhận diện cuộc thi (logo, tờ gấp, áp phích Cuộc thi) đăng tải trên cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; các kênh mạng xã hội (youtube, facebook...). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 5 | - In tờ gấp gửi các Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh Việt Nam các tỉnh/thành phố, các trường Đại học, Cao đẳng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 523 | |
| 6 | - In áp phích gửi các Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh Việt Nam; trường Đại học, Cao đẳng; Tỉnh Đoàn các tỉnh/thành phố (In 4 màu giấy C250, khổ 70x100cm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 523 | |
| 7 | 1.2. Tổ chức Lễ phát động Cuộc thi tại Hà Nội (200 người tham dự) | \ | \ | 0 | |
| 8 | 1.2.1. Tổ chức Lễ phát động | \ | \ | 0 | |
| 9 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 10 | - Thiết kế maket backdrop | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 11 | - Backdrop (kích thước 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 12 | - Thiết bị (âm thanh, ánh sáng, thiết bị tạo khói) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 13 | - Trang trí khánh tiết (bục, hoa để bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 14 | - Biểu diễn nghệ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tiết mục | 2 | |
| 15 | - Dẫn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 16 | - Nước uống đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người /buổi | 200 | |
| 17 | 1.2.2. Giấy mời tham dự | \ | \ | 0 | |
| 18 | - Thiết kế maket giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 19 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 20 | 1.2.3. Thiết kế và in băng rôn, phướn/standee quảng bá, tuyên truyền về Cuộc thi | \ | \ | 0 | |
| 21 | Thiết kế maket băng rôn, phướn/standee | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 2 | |
| 22 | In băng rôn (in 4 màu bạt hiflex, 0,8m x 8m, xỏ que sắt 2 bên, 4 cái) treo gần địa điểm tổ chức Lễ phát động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25,6 | |
| 23 | In phướn (in 4 màu bạt hiflex, 0,6m x 1,8m, xỏ que sắt ở dưới, 6 cái) treo gần địa điểm tổ chức Lễ phát động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,48 | |
| 24 | In standee (in 4 màu bạt hiflex, 0,6m x 1,8m, có chân sắt) đặt xung quanh địa điểm tổ chức Lễ phát động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 25 | II. Năm 2022 | \ | \ | 0 | |
| 26 | 1. Tổ chức các đợt điều tra, khảo sát tại 09 vùng đất ngập nước tại Việt Nam | \ | \ | 0 | |
| 27 | 1.1. Đoàn điều tra, khảo sát Nam Định, Ninh Bình, Bắc Kạn (4 người x 9 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 28 | - Ô tô 4 chỗ đi lại từ Hà Nội đi Nam Định, Ninh Bình, Bắc Kạn và ngược lại (9 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 29 | - Phòng nghỉ: 4 người (2 phòng x 8 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 16 | |
| 30 | 1.2. Đoàn điều tra, khảo sát Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (4 người x 7 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 31 | - Phòng nghỉ: 4 người (2 phòng x 6 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 32 | 1.3. Đoàn điều tra, khảo sát tại Long An, Đồng Tháp, Kiên Giang, Cà Mau (4 người x 13 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 33 | - Phòng nghỉ: 4 người (2 phòng x 12 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 24 | |
| 34 | 2. Tổ chức Hội thảo tăng cường vai trò bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước tại Đồng Tháp: 150 đại biểu x 01 ngày | \ | \ | 0 | |
| 35 | 2.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 36 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 37 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 38 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (162 người x 01 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 162 | |
| 39 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 154 | |
| 40 | 2.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội thảo tại tỉnh Đồng Tháp (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 41 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 42 | 2.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên đi tổ chức Hội thảo tại Đồng Tháp | \ | \ | 0 | |
| 43 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 11 người (6 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 44 | 2.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 45 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 46 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 47 | - In standee có chân sắt (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 04 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 48 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex 4 màu) x 2 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 49 | 3. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại tỉnh Nam Định: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 50 | 3.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 51 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 52 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 53 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 02 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 54 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 55 | 3.2. Tiền trạm, khảo sát phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Nam Định (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 56 | - Ô tô 4 chỗ đi lại từ Hà Nội đi Nam Định và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 57 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 58 | 3.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại Nam Định | \ | \ | 0 | |
| 59 | - Ô tô 16 chỗ đi lại từ Hà Nội đi Nam Định và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 60 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 61 | 3.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 62 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 63 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 64 | - In standee có chân sắt (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 02 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 65 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex 4 màu) x 2 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 66 | 4. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại tỉnh Ninh Bình: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 67 | 4.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 68 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 69 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 70 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 71 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 72 | 4.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại tỉnh Ninh Bình (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 73 | - Ô tô 4 chỗ đi lại từ Hà Nội đi Ninh Bình và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 74 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 75 | 4.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Ninh Bình | \ | \ | 0 | |
| 76 | - Ô tô 16 chỗ đi lại từ Hà Nội đi Ninh Binh và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 77 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 78 | 4.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 79 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 80 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 81 | - In standee có chân sắt (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 04 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 82 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex) x 2 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 83 | 5. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại Côn Đảo: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 84 | 5.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 85 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 86 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 87 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 88 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 89 | 5.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại tỉnh Côn Đảo (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 90 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 91 | 5.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Côn Đảo | \ | \ | 0 | |
| 92 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 93 | 5.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 94 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 95 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 96 | - In standee có chân sắt (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 04 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 97 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex) x 2 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 98 | 6. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại tỉnh Đồng Nai: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 99 | 6.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 100 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 101 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 102 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 103 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 104 | 6.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại tỉnh Đồng Nai (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 105 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 106 | 6.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Đồng Nai | \ | \ | 0 | |
| 107 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 108 | 6.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 109 | - Thiết kế maket backdrop, phướn chữ X, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 110 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 111 | - In Phướn chữ X chân sắt (0,8mx1,8m, in vải canvas 4 màu) đặt tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 112 | - Băng rôn (8m x 1m, in vải canvas 4 màu) x 1 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 113 | 7. Chuẩn bị và tổ chức Lễ trao giải thưởng cuộc thi ảnh tuyên truyền về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại Hà Nội | \ | \ | 0 | |
| 114 | 7.1. Giấy mời tham dự | \ | \ | 0 | |
| 115 | - Thiết kế maket giấy mời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 116 | - In giấy mời (In 4 màu, khổ A5, giấy C250) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 117 | 7.2. In băng rôn, phướn, standee quảng bá Lễ trao giải Cuộc thi | \ | \ | 0 | |
| 118 | - Thiết kế maket các băng rôn, phướn/standee | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 2 | |
| 119 | - In băng rôn (in 4 màu bạt hiflex, 0,8m x 8m, xỏ que sắt 2 bên, 4 cái) treo gần địa điểm tổ chức Lễ trao giải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25,6 | |
| 120 | - In phướn (in 4 màu bạt hiflex, 0,6m x 1,8m, xỏ que sắt ở dưới, 6 cái) treo gần địa điểm tổ chức Lễ trao giải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,48 | |
| 121 | - In standee (in 4 màu bạt hiflex, 0,6m x 1,8m, có chân sắt) đặt xung quanh địa điểm tổ chức Lễ trao giải: 6 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 122 | 7.3. Tổ chức Lễ trao giải | \ | \ | 0 | |
| 123 | - Địa điểm tổ chức Lễ trao giải (300 người) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 124 | - Thiết kế maket backdrop | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 125 | - In backdrop hội trường và backdrop chụp ảnh đặt ở sảnh địa điểm tổ chức (in bạt hiflex 4 màu, kích thước 7m x 10m, khung sắt): 02 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 140 | |
| 126 | - Hoa bục phát biểu + hoa bàn đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | gói | 1 | |
| 127 | - Thiết bị (âm thanh, ánh sáng, thiết bị tạo khói) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 128 | - Tiết mục biểu diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tiết mục | 2 | |
| 129 | - Dẫn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 130 | - Thẻ Ban tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 131 | - Nước uống đại biểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 300 | |
| 132 | - Giá để tranh ảnh triển lãm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 133 | - In ảnh, ốp khung, cán bóng (60cm x 90cm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 134 | 7.4. Giấy chứng nhận, biểu trưng và khung | \ | \ | 0 | |
| 135 | - Thiết kế maket giấy chứng nhận, biểu trưng của Cuộc thi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 2 | |
| 136 | - Giấy chứng nhận | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 24 | |
| 137 | - Khung giấy chứng nhận | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 24 | |
| 138 | - Hoa tặng các tác phẩm đoạt giải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bó | 24 | |
| 139 | - Biểu trưng Cuộc thi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 140 | 7.5. Chi phí ăn ở đi lại cho các đại biểu đoạt giải | \ | \ | 0 | |
| 141 | - Phòng nghỉ cho đại biểu đoạt giải: 20 người (10 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 10 | |
| 142 | III. Năm 2023 | \ | \ | 0 | |
| 143 | 1. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại tỉnh Bắc Kạn: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 144 | 1.1. Công tác chuẩn bị | \ | \ | 0 | |
| 145 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 146 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 147 | - Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 01 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 148 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 149 | 1.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại tỉnh Bắc Kạn (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 150 | - Ô tô 4 chỗ đi lại từ Hà Nội đi Bắc Kạn và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 151 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 152 | 1.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Bắc Kạn | \ | \ | 0 | |
| 153 | - Ô tô 16 chỗ đi lại từ Hà Nội đi Bắc Kạn và ngược lại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 154 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 155 | 1.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 156 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 157 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 158 | - In standee có chân sắt (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 04 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 159 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex) x 2 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 160 | 2. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại Long An: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 161 | 2.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 162 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 163 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 164 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 165 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 166 | 2.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại tỉnh Long An (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 167 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 168 | 2.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Long An | \ | \ | 0 | |
| 169 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 170 | 2.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 171 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 172 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 173 | - In standee (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 04 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 174 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex) x 1 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 175 | 3. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại Kiên Giang: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 176 | 3.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 177 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 178 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 179 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 180 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 181 | 3.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại tỉnh Kiên Giang (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 182 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 183 | 3.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Kiên Giang | \ | \ | 0 | |
| 184 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 185 | 3.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 186 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 187 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 188 | - In standee (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 04 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 189 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex) x 2 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 190 | 4. Tổ chức hội nghị tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước của Việt Nam tại Cà Mau: 100 đại biểu x 02 ngày | \ | \ | 0 | |
| 191 | 4.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 192 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 193 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 194 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 195 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 196 | 4.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại tỉnh Cà Mau (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 197 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 198 | 4.3. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Cà Mau | \ | \ | 0 | |
| 199 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 8 người (4 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 12 | |
| 200 | 4.4. Thiết kế maket và in phướn, băng rôn, backdrop | \ | \ | 0 | |
| 201 | - Thiết kế maket backdrop, standee, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 202 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 203 | - In standee (0,8mx1,8m, in 4 màu bạt hiflex) đặt tại địa điểm tổ chức: 04 cái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 204 | - Băng rôn (8m x 1m, in 4 màu bạt hiflex) x 2 cái treo tại địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16 | |
| 205 | 5. Xây dựng mô hình truyền thông, nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững, mô hình sinh kế bền vững về môi trường tại tỉnh Đồng Tháp | \ | \ | 0 | |
| 206 | 5.1. Khảo sát, làm việc, thống nhất với Ủy ban nhân dân, Sở TN&MT khu vực triển khai về việc hỗ trợ, xây dựng mô hình truyền thông 01 | \ | \ | 0 | |
| 207 | - Phòng nghỉ: 4 người (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 2 | |
| 208 | 5.2. Khảo sát, làm việc, thống nhất với Ủy ban nhân dân, Sở TN&MT khu vực triển khai về việc hỗ trợ, xây dựng mô hình truyền thông 02 | \ | \ | 0 | |
| 209 | - Phòng nghỉ: 4 người (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 2 | |
| 210 | 5.3. Tổ chức Hội nghị tập huấn nâng cao nhận thức, hướng dẫn cộng đồng về bảo tồn và sử dụng bền vững, mô hình sinh kế bền vững về môi trường tại các vùng đất ngập nước tại tỉnh Đồng Tháp (100 người x 02 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 211 | 5.3.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 212 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 213 | - Thiết bị (màn chiếu, máy chiếu, máy tính) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 214 | - Thiết kế maket backdrop | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 215 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 216 | - Chi giải khát giữa giờ cho ban tổ chức, giảng viên, đại biểu tham dự (110 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 220 | |
| 217 | - Túi đựng tài liệu (thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 102 | |
| 218 | 5.3.2. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, giảng viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại tỉnh Đồng Tháp | \ | \ | 0 | |
| 219 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và giảng viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 220 | 5.4. Thiết kế và in ấn bộ sản phẩm tuyên truyền về bảo tồn và sử dụng bền vững, mô hình sinh kế bền vững về môi trường ở khu vực đông dân cư tại các Lễ phát động (tờ gấp, pano, áp phích, phướn, băng zôn, phóng sự) | \ | \ | 0 | |
| 221 | - Thiết kế maket tờ gấp, pano, áp phích, phướn, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 3 | |
| 222 | - In Pano treo tại trụ sở Ủy ban nhân dân, Phòng TNMT trên địa bàn triển khai (kích thước 6m x 10m, xỏ que sắt ở dưới x 1 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 223 | - In tờ gấp (In 4 màu giấy C250), kích thước 21x29.7cm. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 224 | - In băng rôn (in 4 màu bạt hiflex, 0,8m x 8m, xỏ que sắt 2 bên, 6 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 38,4 | |
| 225 | - In phướn (in 4 màu bạt hiflex, 0,6m x 1,8m, xỏ que sắt ở dưới, 10 cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10,8 | |
| 226 | 5.5. Xây dựng mẫu cam kết tham gia tuyên truyền vận động cộng đồng tham gia về bảo tồn và sử dụng bền vững, mô hình sinh kế bền vững về môi trường cho các hộ dân cư tại Đồng Tháp | \ | \ | 0 | |
| 227 | - Thiết kế maket mẫu cam kết | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 228 | - In mẫu cam kết (In 4 màu giấy C250, khổ A4) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 229 | 5.6. Tổ chức Lễ ra quân/phát động tuyên truyền về bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước (250 người x 01 buổi) | \ | \ | 0 | |
| 230 | 5.6.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 231 | - Địa điểm tổ chức | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 232 | - Thiết kế maket backdrop | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 233 | - In backdrop (kích thước: 2,8m x 7,2m, in 4 màu bạt hiflex) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 234 | - Trang trí khánh tiết (bục, hoa để bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 235 | - Biểu diễn nghệ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tiết mục | 2 | |
| 236 | - Dẫn chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 237 | - Chi giải khát giữa giờ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/buổi | 250 | |
| 238 | 5.6.2. Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức đi tổ chức Lễ ra quân tại tỉnh Đồng Tháp | \ | \ | 0 | |
| 239 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức: 8 người (4 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.93085E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.847.555VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là893.085.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.847.555VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, trong đó có 02 Hợp đồng ưu tiên đã thực hiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.447.740.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh Doanh/quản trị du lịch khách sạn. | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác tài chính/kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán/tài chính/quản trị kinh doanh | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế/mỹ thuật công nghiệp | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 5 | Đạo diễn chương trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn sân khấu, sự kiện- lễ hội | 8 | 5 |
| 6 | Lái xe có kinh nghiệm lái xe 4 chỗ, 16 chỗ | 2 | 01 lái xe có bằng lái xe hạng B2, 01 lái xe có bằng lái | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 4 chỗ, 16 chỗ | - 01 xe 04 chỗ, 01 xe 16 chỗ đời mới.- Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…).- Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Các xe ô tô thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với xe không thuộc sở hữu nhà thầu thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi