Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 18:58:00 đến ngày 2021-10-08 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành:- Kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4m3Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐỂ XE KẾT HỢP VỚI THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block tư chèn hiện trạng để đào móng, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân để đào móng, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,986 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2761 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0956 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,259 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,256 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3648 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1289 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3835 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,003 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 288,4277 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9325 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9325 | tấn |
| 19 | Sản xuất hệ liên kết bản mã các loại của hệ khung cột + vòm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4695 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu liên kết bản mã các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4695 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng cột vòm thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7145 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng cột tổ hợp thép hình L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5907 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3052 | tấn |
| 24 | Sản xuất vòm thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3227 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3227 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1667 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1667 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0408 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0408 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0144 | 100m2 |
| 31 | Máng thu tôn nước KT 400 mm, dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,4 | m |
| 32 | Úp riềm mái KT 600 mm, dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,4 | m |
| 33 | Bê tông Nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1432 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 221,4324 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,345 | 100m |
| 36 | Cút chếch 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Đai thép dẹt 10x150 giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 40 | Thép đỡ máng thu nước bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,112 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt kết thép đỡ máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | tấn |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện KT 50x40x18cm + khóa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đèn cao áp 250W (MACOT S250) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cần đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cần đèn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3253 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6314 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,985 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,6883 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 915,1949 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6343 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8528 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,6514 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9653 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,446 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6815 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,471 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,0843 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,471 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.016,8832 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,0514 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,0514 | m2 |
| 20 | Lát gạch gốm đỏ - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,6514 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0444 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m2 |
| 23 | Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,945 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 ( chống trơn ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8528 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8528 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8528 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi WC nữa compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ phòng trục 2-3/G ( cửa nhựa lõi thép ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ phòng trục 4-5/G | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3287 | 100m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0868 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3879 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8286 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,566 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2085 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6143 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2578 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7593 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5637 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7382 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,4014 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,2994 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0024 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2341 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3151 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5522 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5522 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1766 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5148 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3594 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7999 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5176 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5892 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1918 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3811 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6005 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5133 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5062 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,7993 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4886 | m3 |
| 35 | Xây trụ, cột thẳng bằng gạch chỉ không nung6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1704 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1404 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0829 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,891 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,6665 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314,588 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,004 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 224,1684 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,2 | m |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,7624 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 300x300m2, XM PC40 (chống trơn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9284 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,275 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,058 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 538,7564 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,6705 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7585 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,44 | m2 |
| 52 | Gia công tấm chắn nắng bằng thép hộp 50x25x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2235 | tấn |
| 53 | Lắp dựng tấm chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,356 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,396 | 1m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38 ly ( đã bao gồm phụ kiên ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,16 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38 ly ( đã bao gồm phụ kiên ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,84 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4243 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1414 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6321 | m3 |
| 61 | Ốp tường bằng gạch thẻ 100x300mm2, XM PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8698 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8698 | tấn |
| 64 | Tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6617 | 100m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,448 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,448 | m2 |
| 67 | Lắp đặt thép ống lồng qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Đai gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 72 | Lông chắc rác inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tủ điện (300x250x150) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn Led- 1,2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng 22w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 79 | Đế + mặt bẳng điện 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 80 | Đế + mặt bẳng điện 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 81 | Đế + mặt bẳng điện 3 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 344 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 91 | Mặt Automat MCB | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( Roosi) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100 m |
| 104 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút 135 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van Khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt VI44 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7276 | 1m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7946 | m3 |
| 134 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3764 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7276 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,068 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0278 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0385 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,485 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0019 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | tấn |
| 143 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1893 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0501 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9815 | m2 |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,366 | m2 |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7647 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8032 | m3 |
| 149 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8664 | m3 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7304 | m2 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,748 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0597 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,167 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1cấu kiện |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,03 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,046 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3077 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0739 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7553 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 381,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2392 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,1524 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,3916 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,024 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,024 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,06 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 100x300, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,06 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5921 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4338 | 100m3 |
| 16 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,59 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1859 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1859 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4338 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4338 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1063 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4465 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5921 | m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,25 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5704 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,1336 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,704 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành:- Kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,4m3Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi