Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973269-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà
Số hiệu KHLCNT 20210969016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 18:58:00 đến ngày 2021-10-08 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành:- Kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4m3Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà
Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng , địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng , địa chỉ: Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giúp việc chủ đầu tư công trình cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Quảng Hoà, Cao Bằng; Địa chỉ: Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. ĐT: 02063 853317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐỂ XE KẾT HỢP VỚI THỂ DỤC THỂ THAO
1Tháo dỡ gạch block tư chèn hiện trạng để đào móng, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,86m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân để đào móng, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,986m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2761100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,972m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0956tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,259tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,256m3
9Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,36481m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7472m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,273100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1289tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3835tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,003m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m3
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp288,42771m2
17Sản xuất cột bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9325tấn
18Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9325tấn
19Sản xuất hệ liên kết bản mã các loại của hệ khung cột + vòmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4695tấn
20Lắp đặt kết cấu liên kết bản mã các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4695tấn
21Sản xuất giằng cột vòm thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7145tấn
22Sản xuất giằng cột tổ hợp thép hình LChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5907tấn
23Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3052tấn
24Sản xuất vòm thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3227tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3227tấn
26Sản xuất xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1667tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1667tấn
28Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0408tấn
29Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0408tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0144100m2
31Máng thu tôn nước KT 400 mm, dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp44,4m
32Úp riềm mái KT 600 mm, dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp31,4m
33Bê tông Nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,1432m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp221,4324m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,345100m
36Cút chếch 135 độ, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
38Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
39Đai thép dẹt 10x150 giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
40Thép đỡ máng thu nước bằng thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0497tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1121m2
42Lắp đặt kết thép đỡ máng thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0497tấn
43Lắp đặt Tủ điện KT 50x40x18cm + khóaChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp62m
45Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp31m
46Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp92m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
49Lắp đèn cao áp 250W (MACOT S250)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
50Lắp đặt cần đèn cao ápChương V - Yêu cầu về xây lắp41 cần đèn
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3253100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6314100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,985m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp101,6883m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp915,1949m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp54,4m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0396m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6343m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8528m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp41,6514m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9653m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp4,446m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6815m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,471m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp102,0843m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,471m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.016,8832m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp96,0514m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp96,0514m2
20Lát gạch gốm đỏ - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,6514m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp15,0444m2
22Cửa đi nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,76m2
23Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
24Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4,945m2
25Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
26Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 ( chống trơn )Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,8528m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,8528m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8528m2
30Phụ kiện cửa đi WC nữa compacChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
31Phụ kiện cửa sổ phòng trục 2-3/G ( cửa nhựa lõi thép )Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
32Phụ kiện cửa sổ phòng trục 4-5/GChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3287100m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,08681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,612m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3879100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,114tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8286tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,566m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2085100m3
9Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III (30%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,61431m3
10Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2578m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7593m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5637100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1071tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7382tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,4014m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,2994m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0024m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2341100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3151100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,5522m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5522100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1766tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5148tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3594m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7999100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5176tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5892tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1918tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,3811m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6005100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5133tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,5062m3
33Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,7993m3
34Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,4886m3
35Xây trụ, cột thẳng bằng gạch chỉ không nung6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1704m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1404100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0829tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,891m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp121,6665m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp314,588m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,004m2
42Trát trần, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp224,1684m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,2m
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp113,7624m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 300x300m2, XM PC40 (chống trơn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,9284m2
46Lát đá bậc tam cấp, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,275m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,058m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp538,7564m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp177,6705m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7585tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp27,44m2
52Gia công tấm chắn nắng bằng thép hộp 50x25x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2235tấn
53Lắp dựng tấm chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,356m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp34,3961m2
55Cửa đi nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38 ly ( đã bao gồm phụ kiên )Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,16m2
56Cửa sổ nhôm việt pháp kính an toàn dày 6.38 ly ( đã bao gồm phụ kiên )Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,84m2
57Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp51m2
58Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,42431m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1414m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6321m3
61Ốp tường bằng gạch thẻ 100x300mm2, XM PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m2
62Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8698tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8698tấn
64Tôn múi SUNTEK 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6617100m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,448m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp56,448m2
67Lắp đặt thép ống lồng qua sànChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36100m
70Lắp đặt cút 135 nhựa PVC Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
71Đai gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
72Lông chắc rác inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
74Lắp đặt tủ điện (300x250x150)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
75Lắp đặt đèn Led- 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần bóng 22wChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
77Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
78Ổ cắm đôi âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
79Đế + mặt bẳng điện 1 lỗChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
80Đế + mặt bẳng điện 2 lỗChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
81Đế + mặt bẳng điện 3 lỗChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp148m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp120m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp344m
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5hộp
91Mặt Automat MCBChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
92Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( Roosi)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,045100m
94Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,185100m
96Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,31100m
98Lắp đặt cút 135 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
99Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
101Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
103Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100 m
104Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
105Lắp đặt van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
107Lắp đặt van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
109Lắp đặt cút 135 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
110Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
111Lắp đặt tê 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
112Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
114Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
115Lắp đặt van Khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,235100m
117Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
118Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
120Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
121Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp49cái
122Lắp đặt xí bệt VI44Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậuChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
124Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
125Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
126Lắp đặt chậu rửa bát 2 hốChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
127Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
129Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
130Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
131Lắp đặt vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,72761m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7946m3
134Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3764m3
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,7276m2
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,068m2
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0278100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0385tấn
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,485m3
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp81cấu kiện
141Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0019100m2
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0122tấn
143Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1893m3
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0501m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9815m2
146Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,366m2
147Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,76471m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8032m3
149Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8664m3
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7304m2
151Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,748m2
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,068100m2
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0597tấn
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,167m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp281cấu kiện
156Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,03m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp35,046m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3077tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0739tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7553m3
5Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu về xây lắp381,16m2
6Tháo dỡ cột đènChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp16,2392m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp146,1524m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp162,3916m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp45,024m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp45,0241m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp12,06m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 100x300, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,06m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5921m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4338100m3
16Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp18,591m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1859100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1859100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4338100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4338100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1063m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4465m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5921m3
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp167,25m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5704m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp50,1336m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp55,704m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành:- Kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4m3Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->