Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 19:25:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,281,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng của mình để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CBKT riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB khối lượng riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB an toàn lao động riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi(Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: trụ sở làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,651 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,651 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0547 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0104 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8165 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,48 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0528 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,5955 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6058 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,5955 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,638 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0761 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,525 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,525 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0442 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0092 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,601 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,384 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0427 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0166 | 100m2 |
| 28 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,2285 | m2 |
| 29 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5708 | m2 |
| 30 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,2285 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,56 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0627 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,8698 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng băng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,5946 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổ cột đến cốt -0,9m đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2011 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổ cột từ cốt -0,9m đến +-0,00m đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7007 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2528 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6596 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8237 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7559 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,012 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3266 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9228 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,5986 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,5536 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1939 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7223 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,304 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7184 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8044 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7934 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,2403 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,3874 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6416 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0102 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1054 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,1362 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9992 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,2528 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,998 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1872 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,9683 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2624 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4427 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0142 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1122 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3713 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6617 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5113 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 134,0677 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5949 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,4062 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 308,7179 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,7091 | m3 |
| 81 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,366 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3923 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3923 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 228,3168 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9052 | 100m2 |
| 86 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 87 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5833 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1564 | m3 |
| 89 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 90 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,52m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC thoát nước sê nô mái d=42mm, dài 0,22m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 92 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng thép Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0907 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, khung trang trí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,2344 | m2 |
| 94 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16+12x12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,995 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122,04 | m2 |
| 96 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,8829 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực mầu trắng dày 12,0mm + sập đế 38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,064 | m2 |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực, cửa 5 tấm, 7 tấm (gồm bản lề sàn 2 chiếc, kẹp trên 2 chiếc, kẹp dưới 2 chiếc, tay nắm 2 bộ, khóa sàn 2 chiếc, kẹp L 2 chiếc đồng bộ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 99 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,455 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,45 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 194,398 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,355 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinh tầng 1, tầng 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,3476 | m2 |
| 104 | Quốc huy dập đồng dày 1,5mm, đường kính 660mm. Quy cách: dập nổi khối họa tiết, ngôi sao, hoa văn bông lúa, dòng chữ, bánh xe chiến thắng... Mặt sau hàn khung , giá đỡ. Lắp dựng hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 105 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 238,0356 | m2 |
| 106 | Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh tầng 2, tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 135,1814 | m2 |
| 107 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,6335 | m2 |
| 108 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,272 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đứng chính sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,6048 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 267,07 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 892,3941 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 152,389 | m2 |
| 114 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,42 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.512,6958 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.644,8348 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 235,9984 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.240,62 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 304,7 | m |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,3 | m |
| 121 | Đắp phào kép các phòng làm việc, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 478,08 | m |
| 122 | Trát trang trí trụ cột mặt chính, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,744 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.216,9678 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào dầm trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,6884 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 524,8416 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.800,4978 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 473,362 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.513,8256 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6054 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 550x400x200 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 loại lắp âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 modul | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt trần 80w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | bộ |
| 147 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | bộ |
| 148 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 420 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 410 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.210 | m |
| 155 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.860 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x400x300 sơn tĩnh điện lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 100A-ICU=30KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 161 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,4=1,6m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | m |
| 162 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 163 | Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 164 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 165 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 166 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 171 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 172 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 173 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 174 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 175 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 180 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 181 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 182 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 183 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 184 | Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 185 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 190 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 191 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 192 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 193 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 194 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 199 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2.0m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 200 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 201 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 202 | Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 203 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 204 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x400x300 sơn tĩnh điện lắp nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 209 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2.0m) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 210 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 211 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 212 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 213 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 219 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 220 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 672 | m |
| 224 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 734 | m |
| 225 | Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,351 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,351 | 100m3 |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 228 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cọc |
| 229 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 332 | m |
| 230 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 231 | Mũ chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | Cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,56 | 100m |
| 233 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 236 | Rọ chắn rác mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | Cái |
| 237 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm thoát tràn d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,282 | 100m |
| 238 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 port) của mạng Internet | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 239 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 19' 20U của mạng Internet | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 240 | Lắp đặt thanh đấu nối Patch Panel 24 Port | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 241 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 port) của mạng Internet | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 242 | Dây nhảy quang mutilmode L=3m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Dây |
| 243 | Lắp đặt dây cáp CDI UTP CAT5 4PAIR | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 480 | m |
| 244 | Lắp đặt nhân mạng RJ-45 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt hạt mạng RJ-45 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 246 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 247 | Đánh dấu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 248 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 249 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 250 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 50 đôi dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Phiến |
| 252 | Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 480 | m |
| 253 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt hạt điện thoại RJ-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 255 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang + giá đỡ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 256 | Lắp đặt van phao d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 259 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 261 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 262 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 263 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 264 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 265 | Lắp đặt van một chiều d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,61 | 100m |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,73 | 100m |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110-60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông hơi d=60mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l loại ngang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 309 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9052 | 100m2 |
| 310 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0597 | tấn |
| 311 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8832 | tấn |
| 312 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,7406 | 10m2 |
| 313 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6886 | 10m2 |
| 314 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,2892 | m3 |
| 315 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,5524 | tấn |
| 316 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tấn |
| 317 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | tấn |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,78 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,78 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,78 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đá mạt bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,93 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ tường đá, nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,72 | m3 |
| 8 | Đào móng tường kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5279 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3712 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 129,64 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 111,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét chân kè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,112 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch thân kè | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,336 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân kè d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6045 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5454 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2886 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2314 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9534 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,404 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,2759 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 561,027 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,38 | m |
| 24 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 561,027 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,6125 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,7463 | m3 |
| 27 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,4529 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8243 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6762 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0142 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4263 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2688 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,6385 | m3 |
| 34 | Gia công chân cột bằng thép tấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3499 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3,05mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,334 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6839 | tấn |
| 37 | Gia công giằng vì kèo thép ống mạ kẽm D90x3,05mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3023 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng vì kèo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3023 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,25 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,25 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6403 | 100m2 |
| 42 | Tấm ốp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,6 | md |
| 43 | Đắp đất tôn nền nhà xe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,3974 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà xe, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,2254 | m3 |
| 45 | Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 178,67 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,3456 | m2 |
| 47 | Sơn tường chắn nhà xe không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,3456 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6109 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 317,5 | m3 |
| 50 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.176 | m2 |
| 51 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,3066 | m3 |
| 52 | Đắp đất chân móng bồn cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7689 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1719 | m3 |
| 54 | Xây bồn cây bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,0059 | m3 |
| 55 | Ốp thành bồn cây bằng đá chẻ đen , vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,8564 | m2 |
| 56 | Đổ đất màu bồn cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,6981 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,013 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,184 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1342 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9964 | m2 |
| 62 | Láng đáy ngăn, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | m2 |
| 63 | Nắp tôn dày 1,5mm + khóa ngăn máy bơm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 185 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41 | m |
| 68 | Lắp đặt van phao điện tự động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van gạt đồng d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn d=25mm PN12,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,83 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE không ren nối bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong nối bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa HDPE không ren nối bằng phương pháp hàn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 76 | Bơm chân không tự động EKSM 130 125w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn d=32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144 | m |
| 78 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,525 | m3 |
| 79 | Đắp cát móng đường ống cấp nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,175 | m3 |
| 80 | Đắp đất móng đường ống cấp nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,35 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,6624 | m3 |
| 82 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,8875 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4733 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,0446 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1491 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6568 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3575 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,33 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 136 | cấu kiện |
| 90 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190,294 | m2 |
| 91 | Đào móng hố thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8113 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1101 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố thấm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6346 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2811 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0173 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0131 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0017 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0017 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: Bể nước ngầm + nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3505 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,415 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3602 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0028 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4156 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,605 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0856 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0252 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5233 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2792 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,857 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2559 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4779 | 100m2 |
| 18 | Xây cửa nắp bể bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0687 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1345 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cấu kiện |
| 23 | Trát thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9704 | m2 |
| 24 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,36 | m2 |
| 25 | Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,36 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,36 | m2 |
| 27 | Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2763 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3237 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5322 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3282 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0043 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0492 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0456 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9322 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2618 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1781 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0712 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,28 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,0664 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,8376 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,624 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,81 | m2 |
| 46 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,4216 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,72 | m |
| 48 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,334 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,7376 | m2 |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máng led tube 1 bóng + bóng đèn Led tube ĐQ LEDFX02 18765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Cái |
| D | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 3 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=72m3/h; P=18Kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=72m3/h; P=25Kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h; P=3Kw | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt bình áp lực 200l | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van một chiều d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm d=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm d=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 38 | Bầu lọc rác Crephin D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 125 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 54 | Vòi phun D65/13 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | tủ |
| 56 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 57 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bình |
| 58 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 59 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1115 | m3 |
| 61 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,872 | m3 |
| 62 | Đắp đất đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,872 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng của mình để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CBKT riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB khối lượng riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB an toàn lao động riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | >=2,0KW | 2 |
| 5 | Máy mài | 2,7 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 9 | Máy đào | >=0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 11 | Máy ủi | san ủi đất | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | >=60kg | 2 |
| 13 | Máy lu | >=10T | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | hoặc máy tời | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình) | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | >=1,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi