Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969833-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20210969523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 19:25:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,281,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng của mình để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CBKT riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB khối lượng riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB an toàn lao động riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=2,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi
Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi
570 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi(Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: trụ sở làm việc 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0944100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,651m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,651m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0547tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0104100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8165m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,48m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0528tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0208100m2
10Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,5955m2
11Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6058m2
12Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,5955m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,638m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0761100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,525m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,525m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0442tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0092100m2
24Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,601m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,384m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0427tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0166100m2
28Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,2285m2
29Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5708m2
30Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,2285m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
32Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,56m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0627100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,8698m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng băng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,5946m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổ cột đến cốt -0,9m đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2011m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổ cột từ cốt -0,9m đến +-0,00m đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7007m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2528tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6596tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8237tấn
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7559100m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,012100m2
47Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,3266m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,9228m3
49Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,5986m3
50Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,5536m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1939tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7223tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,304tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7184100m2
56Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8044100m3
57Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7934100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,2403m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,3874m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6416tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,0102tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1054100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,1362m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9992tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,2528tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,998100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1872100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,9683m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2624tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4427tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0142100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1122m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3713tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6617tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5113100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III134,0677m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,5949tấn
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,4062100m2
79Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III308,7179m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7091m3
81Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,366m3
82Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3923tấn
83Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3923tấn
84Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III228,3168m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9052100m2
86Nắp tôn trên mái + khóa máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
87Đắp cát tôn nền sân khấu bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,5833m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1564m3
89Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
90Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,52mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
91Ống nhựa PVC thoát nước sê nô mái d=42mm, dài 0,22mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
92Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng thép InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0907tấn
93Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, khung trang tríPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,2344m2
94Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16+12x12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,995tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửa sổPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122,04m2
96Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77,8829m2
97Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực mầu trắng dày 12,0mm + sập đế 38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,064m2
98Bộ phụ kiện cửa kính cường lực, cửa 5 tấm, 7 tấm (gồm bản lề sàn 2 chiếc, kẹp trên 2 chiếc, kẹp dưới 2 chiếc, tay nắm 2 bộ, khóa sàn 2 chiếc, kẹp L 2 chiếc đồng bộ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
99Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,455m2
100Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,45m2
101Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III194,398m2
102Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,355m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi khu vệ sinh tầng 1, tầng 2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,3476m2
104Quốc huy dập đồng dày 1,5mm, đường kính 660mm. Quy cách: dập nổi khối họa tiết, ngôi sao, hoa văn bông lúa, dòng chữ, bánh xe chiến thắng... Mặt sau hàn khung , giá đỡ. Lắp dựng hoàn chỉnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
105Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III238,0356m2
106Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh tầng 2, tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135,1814m2
107Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,6335m2
108Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100,272m2
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt đứng chính sử dụng keo dánPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58m2
110Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,6048m2
111Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III267,07m2
112Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III892,3941m2
113Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III152,389m2
114Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,42m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.512,6958m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.644,8348m2
117Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III235,9984m2
118Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.240,62m2
119Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III304,7m
120Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,3m
121Đắp phào kép các phòng làm việc, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III478,08m
122Trát trang trí trụ cột mặt chính, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,744m2
123Bả bằng bột bả vào tường trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.216,9678m2
124Bả bằng bột bả vào dầm trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,6884m2
125Bả bằng bột bả vào trần trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III524,8416m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.800,4978m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III473,362m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.513,8256m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,6054100m2
130Lắp đặt tủ điện trong nhà 550x400x200 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
131Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
132Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 loại lắp âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
133Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
134Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
135Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
136Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
137Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
138Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 modulPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
139Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
140Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
141Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
142Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31cái
143Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67cái
145Lắp đặt quạt trần 80wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35cái
146Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35bộ
147Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44bộ
148Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
149Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
150Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III126m
151Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15m
152Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III420m
153Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III410m
154Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.210m
155Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.860m
156Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35hộp
157Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x400x300 sơn tĩnh điện lắp nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
158Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
159Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 100A-ICU=30KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
160Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
161Thanh cái đồng 30x5 (4x0,4=1,6m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6m
162Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
163Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
164Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
165Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
166Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12Bộ
167Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
168Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 100A-ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
169Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
170Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
171Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
172Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
173Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
174Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
175Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16Bộ
176Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
177Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
178Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
179Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
180Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
181Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
182Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
183Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
184Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
185Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12Bộ
186Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
187Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
188Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
189Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
190Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
191Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
192Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
193Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
194Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16Bộ
195Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 sơn tĩnh điện lắp nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
196Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
197Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
198Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
199Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2.0m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
200Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
201Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
202Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
203Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
204Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16Bộ
205Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x400x300 sơn tĩnh điện lắp nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
206Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
207Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
208Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
209Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2.0m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
210Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
211Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
212Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
213Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10Bộ
214Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
215Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
216Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
217Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
218Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
219Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
220Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
221Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15m
222Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12m
223Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III672m
224Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III734m
225Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,351100m3
226Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,351100m3
227Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
228Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cọc
229Kéo dải dây thu sét thép d=10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III332m
230Kéo dải dây tản sét thép d=40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60m
231Mũ chống dộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20Cái
232Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,56100m
233Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
235Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
236Rọ chắn rác máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14Cái
237Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm thoát tràn d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,282100m
238Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 port) của mạng InternetPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
239Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ Rack 19' 20U của mạng InternetPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
240Lắp đặt thanh đấu nối Patch Panel 24 PortPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
241Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 port) của mạng InternetPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
242Dây nhảy quang mutilmode L=3mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Dây
243Lắp đặt dây cáp CDI UTP CAT5 4PAIRPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III480m
244Lắp đặt nhân mạng RJ-45Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
245Lắp đặt hạt mạng RJ-45Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
246Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
247Đánh dấu cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
248Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
249Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24m
250Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 50 đôi dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
251Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Phiến
252Lắp đặt dây điện thoại CDI 2x2x0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III480m
253Lắp đặt nhân điện thoại RJ-11Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
254Lắp đặt hạt điện thoại RJ-11Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
255Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang + giá đỡPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
256Lắp đặt van phao d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
257Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14bộ
258Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
259Lắp đặt lô giấy vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
260Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
261Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11bộ
262Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
263Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17cái
264Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
265Lắp đặt van một chiều d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
266Lắp đặt van gạt đồng d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
267Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
268Lắp đặt van gạt đồng d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
269Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
270Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,61100m
271Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
272Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
273Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
274Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
275Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,73100m
276Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
277Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33cái
278Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
279Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
280Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,16100m
281Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
282Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
283Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
284Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,16100m
285Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
286Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
287Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
288Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
289Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
290Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22cái
291Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15100m
292Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
293Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
294Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
295Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
296Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39100m
297Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17cái
298Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
299Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
300Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
301Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110-60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
302Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18100m
303Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
304Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
305Lắp đặt ống nhựa uPVC thông hơi d=60mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18100m
306Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
307Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
308Lắp đặt bình nóng lạnh 30l loại ngangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
309Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9052100m2
310Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0597tấn
311Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8832tấn
312Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,740610m2
313Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,688610m2
314Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,2892m3
315Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,5524tấn
316Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tấn
317Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5tấn
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,78100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,78100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,78100m3/1km
4Đắp nền đá mạt bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,93100m3
5Phá dỡ tường đá, nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,72m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,72m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,72m3
8Đào móng tường kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5279100m3
9Đắp cát lót móng bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,3712m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III129,64m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III111,12m3
12Đắp đất sét chân kèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,112m3
13Xếp đá khan không chít mạch thân kèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,336m3
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân kè d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6045100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5454m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2886tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2314100m2
19Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9534m3
20Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,404m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,2759m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III561,027m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,38m
24Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III561,027m2
25Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,6125m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,7463m3
27Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,4529m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8243m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6762m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0142tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4263tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2688100m2
33Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,6385m3
34Gia công chân cột bằng thép tấmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3499tấn
35Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3,05mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,334tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6839tấn
37Gia công giằng vì kèo thép ống mạ kẽm D90x3,05mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3023tấn
38Lắp dựng giằng vì kèoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3023tấn
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,25tấn
40Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,25tấn
41Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6403100m2
42Tấm ốp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,6md
43Đắp đất tôn nền nhà xePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,3974m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà xe, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,2254m3
45Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III178,67m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,3456m2
47Sơn tường chắn nhà xe không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,3456m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6109100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III317,5m3
50Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.176m2
51Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,3066m3
52Đắp đất chân móng bồn câyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7689m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1719m3
54Xây bồn cây bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,0059m3
55Ốp thành bồn cây bằng đá chẻ đen , vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,8564m2
56Đổ đất màu bồn câyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,6981m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,013m2
58Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x35mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,184m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1342m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9964m2
62Láng đáy ngăn, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,25m2
63Nắp tôn dày 1,5mm + khóa ngăn máy bơmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
64Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
65Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
66Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III185m
67Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41m
68Lắp đặt van phao điện tự độngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
69Lắp đặt van một chiều d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
70Lắp đặt van gạt đồng d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
71Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn d=25mm PN12,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,83100m
73Lắp đặt cút nhựa HDPE không ren nối bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23cái
74Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong nối bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
75Lắp đặt tê nhựa HDPE không ren nối bằng phương pháp hàn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
76Bơm chân không tự động EKSM 130 125wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
77Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn d=32/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III144m
78Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,525m3
79Đắp cát móng đường ống cấp nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,175m3
80Đắp đất móng đường ống cấp nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,35m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,6624m3
82Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,8875m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,4733m3
84Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,0446m3
85Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1491m3
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6568m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3575tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,33100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136cấu kiện
90Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190,294m2
91Đào móng hố thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8113m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1101m3
93Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố thấm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6346m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2811m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0173tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0131100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cấu kiện
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0017100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0017100m3/1km
C Hạng mục: Bể nước ngầm + nhà để máy bơm
1Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3505100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,415m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3602tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1312100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,162m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1683tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0028tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4156100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,605m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0856tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0252tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5233tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2792100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,857m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2559tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4779100m2
18Xây cửa nắp bể bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0687m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1345m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,021tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0066100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cấu kiện
23Trát thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9704m2
24Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III192,36m2
25Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III192,36m2
26Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III192,36m2
27Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2763100m3
29Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3237m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5322m3
31Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3282m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0043tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0492tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0456100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9322m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2618tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1781100m2
39Gia công cửa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0712tấn
40Lắp dựng cửa khung sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,28m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,0664m2
42Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,8376m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,624m2
45Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,81m2
46Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,4216m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,72m
48Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,334m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,7376m2
50Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
51Lắp đặt máng led tube 1 bóng + bóng đèn Led tube ĐQ LEDFX02 18765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
52Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35m
53Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10m
54Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25m
55Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1hộp
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
58Rọ chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Cái
D Hạng mục: PCCC
1Bình cứu hỏa CO2 MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
2Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
3Nội quy + tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
4Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=72m3/h; P=18KwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
5Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=72m3/h; P=25KwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
6Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h; P=3KwPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
7Lắp đặt bình áp lực 200lPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 máy
8Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
10Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,31100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,02100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
16Lắp đặt van một chiều d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Lắp đặt van một chiều d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
18Lắp đặt van một chiều d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
19Lắp đặt van một chiều d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
20Lắp đặt van chặn d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
21Lắp đặt van chặn d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
22Lắp đặt van chặn d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
23Lắp đặt van chặn d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
24Lắp đặt van chặn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
25Lắp đặt mối nối mềm d=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
26Lắp đặt mối nối mềm d=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
27Lắp đặt mối nối mềm d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
28Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
29Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
30Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
31Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
32Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
33Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
34Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
35Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
36Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
37Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
38Bầu lọc rác Crephin D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
46Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III125m
47Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15m
48Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m
49Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24m
50Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
51Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III125m
52Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
53Cuộn vòi chữa cháy D65Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
54Vòi phun D65/13Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bộ
55Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2tủ
56Tủ đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
57Bình cứu hỏa CO2 MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bình
58Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
59Nội quy + tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1115m3
61Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,872m3
62Đắp đất đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,872m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành đã được chứng thực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 chỉ huy trưởng của mình để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học đã được chứng thực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự có có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CBKT riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.54
3 Cán bộ khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)- Đã làm cán bộ khối lượng 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB khối lượng riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình và đúng tiến độ.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí các CB an toàn lao động riêng để phụ trách phần việc do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1kw2
3 Máy hàn 23 KW2
4 Máy khoan >=2,0KW2
5 Máy mài 2,7 kw1
6 Máy trộn bê tông >=250 lít3
7 Máy trộn vữa >=80 lít3
8 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
9 Máy đào >=0,8m32
10 Máy cắt uốn thép 5kw2
11 Máy ủi san ủi đất1
12 Máy đầm cóc >=60kg2
13 Máy lu >=10T1
14 Máy vận thăng hoặc máy tời1
15 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + thủy bình)1
16 Máy bơm nước >=1,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->